Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hàm số y=4-x-x+6 đạt giá trị nhỏ nhất tại x = x0. Tìm x0
A. x0 = -6
B. x0 = -1
C. x0 = 0
D. x0 = 4
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2x-46-xtrên đoạn [-3;6]. Tổng M + m có giá trị là
A. 18
B. -6
C. -12
D. -4
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=-x2+6x-5 trên đoạn [1;5] lần lượt là
A. 2 và 0
B. 4 và 0
C. 3 và 0
D. 0 và -2
Giá trị lớn nhất của hàm số y=-x2+4xlà:
A. 4
B. 0
C. -2
D. 2
Cho hàm số y = x3/3 – 2x2 + 3x + 2/3. Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. (-1;2)
B. (3;2/3).
C. (1;-2)
D. (1;2)
Cho hàm số y=x2+3x-1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1
B. Hàm số có hai cực trị yCĐ < yCT
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 3
D. Giá trị cực tiểu bằng -2
Đồ thị hàm số y = x4 – 3x2 + ax + b có điểm cực tiểu A(2;-2). Tính tổng (a + b)
A. -14
B. 14
C. -20
D. 34
Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y = 1/3.x3 – mx2 + (m2 – m + 1)x + 1 đạt cực đại tại x = 1
A. m = -2
B. m = -1
C. m = 2.
D. m = 1
Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y = (x + 1)(x – 2)2
A. 52
B. 2
C. 25
D. 4
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 + 2 là
A. (2;0).
B. (0;2).
C. (-2;6).
D. (-2;-18).
Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có hai điểm cực trị A(0;0), B(1;1) thì các hệ số a, b, c, d có giá trị lần lượt là:
A. a = -2; b = 1; c = 0; d = 0
B. a = 0; b = 0; c = -2; d = 3.
C. a = -2; b = 0; c = 3; d = 0
D. a = -2; b = 3; c = 0; d = 0
Đồ thị của hàm số y = 3x4 – 4x3 – 6x2 + 12x + 1 đạt cực tiểu tại M(x1; y1). Khi đó x1 + y1 bằng
A. 5
B. 6
C. -11
D. 7
Tìm độ dài khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 – 4?
A. 2√5
B. 4√5
C. 6√5
D. 8√5
Đồ thị của hàm số y = 3x4 – 4x3 – 6x2 + 12x + 1 đạt cực tiểu tại M(x1; y1). Tính tổng x1 + y1
A. 5.
B. -11
C. 7
D. 6
Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 4 là:
A. (2;4)
B. (2;0)
C. (0;-4)
D. (0;4)
Cho hàm số y=x2-4x+8x-2 Số điểm cực trị của hàm số là
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Hàm số y = x – sin 2x đạt cực đại tại các điểm nào cho dưới đây?
A. x = -π/3 + kπ, k ∈ R.
B. x = π/3 + kπ, k ∈ R.
C. x = π/6 + kπ, k ∈ R.
D. x = -π/6 + kπ, k ∈ R.
Tìm số điểm cực trị của hàm số y = x4 + 2x2 + 3
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Cho hàm số y=-x2+3x-2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Cực tiểu của hàm số bằng -2
B. Cực tiểu của hàm số bằng 3
C. Cực tiểu của hàm số bằng 1
D. Cực tiểu của hàm số bằng -6
Tìm điểm cực đại xCĐ (nếu có) của hàm số y=x-3-6-x
A. xCĐ = 3
B. xCĐ = 6
C. xCĐ = 0
D. Hàm số không có điểm cực đại
Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x4 + 100 là:
A. 1.
B. 3.
C. 0
Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1
B. Hàm số luôn luôn nghịch biến
C. Hàm số luôn luôn đồng biến
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Hàm số y = x3 – 3x2 + 3x – 4 có bao nhiêu cực trị?
C. 2.
Hàm số y = x – sin 2x + 3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Nhận điểm x = -π/6 làm điểm cực tiểu
B. Nhận điểm x = π/2 làm điểm cực đại
C. Nhận điểm x = -π/6 làm điểm cực đại
D. Nhận điểm x = π/2 làm điểm cực tiểu
Kết luận nào đúng về cực trị của hàm số y = x3 – 3x2 + 3x + 4
A. Đạt cực đại tại x = 1
B. Có hai điểm cực trị
C. Đạt cực tiểu tại x = 1
D. Không có cực trị
Cho hàm số y=13x3+x2-7x+3
đạt cực trị tại x1, x2.Tính T = x13 + x23
A. T = -50
B. T = -30
C. T = 29
D. T = 49
Hàm số y = x4 – 4x2 + 4 đạt cực tiểu tại những điểm nào?
A. x = ± √2, x = 0
B. x = ± √2
C. x = √2, x = 0
D. x = - √2
Hàm số nào trong các hàm số sau đây không có cực trị?
A. y = |x|.
B. y = x3 – x2 + 3x + 5
C. y = x4 + x2 – 2
D. y = 3x2 + 2x – 1
Cho các phát biểu sau:
I. Đồ thị hàm số có y = x4 – x + 2 có trục đối xứng là Oy.
II. Hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên khoảng (a;b) đạt cực trị tại điểm x0 thuộc khoảng (a;b) thì tiếp tuyến tại điểm M(x0,f(x0)) song song với trục hoành.
III. Nếu f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b) thì hàm số không có cực trị trên khoảng (a;b).
IV. Hàm số f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a;b) và đạt cực tiểu tại điểm x0 thuộc khoảng (a;b) thì f(x) nghịch biến trên khoảng (a;x0) và đồng biến trên khoảng (x0;b).
Các phát biểu đúng là:
A. II,III,IV
B. I,II,III
C. III,IV
D. I,III,IV
Cho hàm số y = mx4 – (m2 – 1)x2 + 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Với m = 0 thì hàm số có một điểm cực trị
B. Hàm số luôn có 3 điểm cực trị với với mọi m ≤ 0
C. Với m ∈ (-1;0) ∪ (1;+∞) hàm số có 3 điểm cực trị
D. Có nhiều hơn ba giá trị của tham số m để hàm số có 1 điểm cực trị
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có đúng một cực trị
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1
Biết hàm số f(x) xác định trên R và có đạo hàm f’(x) = (x – 1)x2(x + 1)3(x + 2)4. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trong khoảng (a, b) chứa điểm x0 (có thể trừ điểm x0). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu f(x) không có đạo hàm tại x0 thì f(x) không đạt cực trị tại x0
B. Nếu f’(x0) = 0 thì f(x) đạt cực trị tại điểm x0
C. Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) = 0 thì f(x) không đạt cực trị tại điểm x0
D. Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) ≠ 0 thì f(x) đạt cực trị tại điểm x0
Cho hàm số y=12x-x tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số đã cho có đạt cực tiểu duy nhất là y = 1
B. Hàm số đã cho đạt cực đại duy nhất là y = -1/2
C. Hàm số đã cho chỉ có giá trị cực tiểu là y = -1/2
D. Hàm số đã cho không có cực trị
Gọi x1, x2 là hai điểm cực trị của hàm số y=x2-4xx+1Tính giá trị của biểu thức P = x1.x2
A. P = -5
B. P = -2
C. P = -1
D. P = -4
Tìm tất cả các điểm cực trị của hàm số y = 1/2.sin 2x + cos x – 2017
A.
B.
C.
D.
x = 2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau đây?
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A. y = x4 + x2
B. y = x2 - 1
C. y = x3 – x2
D. y = x3 + 3x
Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số y = -x4 + 2x2 + 1
A. x = ±1
B. x = -1
C. x = 1
D. x = 0
Hỏi hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 2 đạt cực tiểu tại điểm nào?
A. x = -3
D. x = 3