Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính ∫cotxdx bằng
A. lncosx+C
B. lnsinx+C
C. -1sinx+C
D. 1sin2x-C
Tính ∫tanxdx bằng
A. -lnsinx+C
B. -lncosx+C
C. 1cos2x+C
D. -1cos2x+C
Kết quả ∫esinxcosxdx bằng
A. xesinx+C
B. cosx.esinx+C
C. esinx+C
D. e-sinx+C
Kết quả tính ∫2x5-4x2dx bằng
A. 165-4x3+C
B. -385-4x2+C
C. -165-4x23+C
D.Tất cả sai
Hàm số f(x)=cos xsin5 x có một nguyên hàm F(x) bằng
A. 18sin4x
B. -18sin4x+1
C. 4sin4x
D. -14sin4x+2
Hàm số F(x)=3x2-1x+1x2-1 có một nguyên hàm là
A. f(x)=x3-2x-1x-x
B. f(x)=x3-x-1x-x
C. f(x)=x3-2x+1x
D. f(x)=x3-12x-1x-x
Tìm hàm số f(x) biết f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3;
A. f(x)=2x+x33+1
B. f(x)=x-x33-2
C. f(x)=2x-x33+1
D. f(x)=2x-x33+2
Tìm hàm số f(x) biết: f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5
A. x2+x+3
B. x2-x+2
C. x2+2x+1
D. Đáp án khác
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sin2x2dx
A. x2-sinx2
B. x2+sinx2
C. x-sinx2+C
D. x2-sinx2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1cos2x-2x+exdx
A. tanx-x2+ex+C
B. cotx-x2+ex+C
C. tanx-x2-ex+C
D. cotx-2x2+ex+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1x2-3x+2dx
A. lnx+2x+1+C
B. lnx-1x-2+C
C. lnx+2x-1+C
D. lnx-2x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau: ∫x4-3x2+2x+1dx
A. x55-x3+x2+2x+C
B. x55+x3+x2+x+C
C. x55-x3+x2-x+C
D. x55-x3+x2+x+C
Tính ∫1sin2 x cos2 xdx là
A. tan x-cot 2x+C
B. cot 2x+C
C. tan 2x-x+C
D. tan x-cot x+C
Hàm số F(x)=7sinx-cosx+1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f(x)=sin x-7cos x+x
B. f(x)=-sin x+7cos x
C. f(x)=sin x+7cos x
D. f(x)=-sin x-7cos x
Họ nguyên hàm của hàm số I=∫ex+2e-x2dx là
A. 12e2x+4x+2e-2x+C
B. 12e2x+4x-2e-2x+C
C. e2x+4x-2e-2x+C
D. 12e2x-4x-2e-2x+C
Hàm số f(x)=x3-x2+3+1x có nguyên hàm là
A. F(x)=x44-x33+3x+2lnx+C
B. F(x)=x4-x33+3x+lnx+C
C. F(x)=3x2-2x-1x2+C
Biết F(x)=61-x là một nguyên hàm của hàm số f(x)=a1-x. Khi đó giá trị của a bằng
A. 2
B. 3
C. -3
D. 16
Biết một nguyên hàm của hàm số f(x)=11-3x+1 là hàm số F(x) thỏa mãn F(-1)=23. Khi đó F(x) là hàm số nào sau đây?
A. F(x)=x-231-3x+3
B. F(x)=x-231-3x-3
C. F(x)=x-231-3x+1
D. F(x)=4-231-3x
Tìm nguyên hàm của hàm số K=∫x-1x3dx
A. x44-3x22+2lnx+12x2+C
B. x44-3x22-3lnx+12x2+C
C. x44+3x22+2lnx+12x2+C
D. x44-3x22+3lnx+12x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số J=∫x3-1x+1dx
A. x33-x22+x-2lnx+1+C
B. x33-x22+2x-2lnx+1+C
C. x33-x22+x+2lnx+1+C
D. x33+x22+x-2lnx+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số I=∫2x2+x+1x-1
A. x2-3x+4lnx-1+C
B. x2+3x-4lnx-1+C
C. x2+3x+4lnx-1+C
D. x2-3x-4lnx-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1-3x3.
A. ∫f(x)dx=-(1-3x)-23+C
B. ∫f(x)dx=-34(1-3x)1-3x3+C
C. ∫f(x)dx=14(1-3x)1-3x3+C
D. ∫f(x)dx=-14(1-3x)1-3x3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x-23.
A. ∫f(x)dx=-34x-2x-23+C
B. ∫f(x)dx=34x-2x-23+C
C. ∫f(x)dx=23x-2x-2
D. ∫f(x)dx=13x-2-23+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5-3x .
A. ∫f(x)dx=295-3x5-3x
B. ∫f(x)dx=-235-3x5-3x
C. ∫f(x)dx=-295-3x5-3x+C
D. ∫f(x)dx=-235-3x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1.
A. ∫f(x)dx=122x+1+C
B. ∫f(x)dx=232x+12x+1+C
C. ∫f(x)dx=-132x+1+C
D. ∫f(x)dx=132x+12x+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=13-x là
A. ∫f(x)dx=23-x+C
B. ∫f(x)dx=-3-x+C
C. ∫f(x)dx=-23-x+C
D. ∫f(x)dx=-33-x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=12x-1 là
A. ∫f(x)dx=22x-1+C
B. ∫f(x)dx=2x-1+C
C. ∫f(x)dx=2x-12+C
D. ∫f(x)dx=-22x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=e4x-2.
A. ∫f(x)dx=14e2x-1+C
B. ∫f(x)dx=e2x-1+C
C. ∫f(x)dx=12e2x-1+C
D. ∫f(x)dx=12e2x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x.3-2x.
A. ∫f(x)dx=23x.1ln2-ln9+C
B. ∫f(x)dx=92x.1ln2-ln9+C
C. ∫f(x)dx=29x.1ln2-ln9+C
D. ∫f(x)dx=29x.1ln2+ln9+C
Họ nguyên hàm của hàm sốfx=ex3+e-x là
A. Fx=-3ex-x+C
B. Fx=3ex+ex ln ex+C
C. Fx=3ex-1ex+C
D. Fx=3ex+x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin3x.cosx.
A. ∫f(x)dx=sin4x4+C
B. ∫f(x)dx=-sin4x4+C
C. ∫f(x)dx=sin2x2+C
D. ∫f(x)dx=-sin2x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1sin2x+π3.
A. ∫f(x)dx=-cotx+π3+C
B. ∫f(x)dx=-13cotx+π3+C
C. ∫f(x)dx=cotx+π3+C
D. ∫f(x)dx=13cotx+π3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1+tan2x2.
A. ∫fxdx=2tanx2+C
B. ∫fxdx=tanx2+C
C. ∫fxdx=12tanx2+C
D. ∫fxdx=-2tanx2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x+π6 .
A. ∫f(x)dx=13sin3x+π6+C
B. ∫f(x)dx=sin3x+π6+C
C. ∫f(x)dx=-13sin3x+π6+C
D. ∫f(x)dx=16sin3x+π6+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin 2x
A. ∫sin2xdx=-12cos2x+C
B. ∫sin2xdx=12cos2x+C
C. ∫sin2xdx=cos2x+C
D. ∫sin2xdx=-cos2x+C
Tính thể tích V của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=3a, BC=5a,SA=2a3,SAC^=30° và mặt phẳng (SAC) vuông góc mặt đáy
A. V=3a32
B. V=a333
C. V=a33
D. V=2a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a. Gọi M là điểm nằm trên cạnh CD. Tính thể tích khối chóp S.ABM
A. a32
B. 2a32
C. a36
D. 3a34
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu của A' lên (ABC) là trung điểm của BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết AB=a, AC=a3, AA'=2a
B. V=a33
C. V=3a33
D. V=a33912
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SO tạo với mặt phẳng đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A. V=a322
B. V=a323
C. V=a326
D. V=a32
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=3a, BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy; SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A. V=60a3
B. V=320a3
C. V=30a3
D. V=3a3