Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x + 6y + 3 = 0 có tâm I và bán kính R là:
A. I(2;3), R = 10
B. I(2;3), R = 10
C. I(-2;-3), R = 10
D. I(-2;-3), R = 10
Phương trình hai tiệm cận là của hypebol có phương trình chính tắc nào sau đây?
A. x24-y29=1
B. x23-y22=1
C. x22-y23=1
D. x29-y24=1
Cho parabol (P): y2 = 3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Tiêu điểm là F(3/2;0)
B. Đường chuẩn là 4x + 3 = 0
C. Điểm M(-1;-3) thuộc (P)
D. Điểm N(-12;6) thuộc (P)
Cho hypebol (H): 6x2 - 9y2 = 54. Phương trình một đường tiệm cận là:
A. y=96x
B. y=69x
C. y=63x
D. y=36x
Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:
A. x264+y236=1
B. x236+y264=1
C. x216+y29=1
D. x29+y216=1
Viết phương trình chính tắc của parabol mà khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn bằng 2.
A. y2=2x
B. y2=4x
C. 2y2=x
D. y2=-x2
Cho elip có phương trình 4x2 + 9y2 = 36. Khi đó, hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng:
A. 6
B. 12
C. 24
D. 36
Cho elip (E) có phương trình: với hai tiêu điểm là F1, F2. Với điểm M bất kì trên (E) thì chu vi tam giác MF1F2 là:
A. 50
B. 36
C. 34
D. Phụ thuộc vào vị trí của M
Hypebol có hai tiêu điểm là:
A. F1(-5;0), F2(5;0)
B. F1(-2;0), F2(2;0)
C. F1(-3;0), F2(3;0)
D. F1(-4;0), F2(4;0)
Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài tiêu cự bằng 6 là:
B. 16x2+7y2=112
C. 7x2+16y2=112
D. x216+y27=1
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A. x29+y216=1
B. x212+y212=1
C. x216+y24=1
D. 12x2+9y2=1
Phương trình đường tròn (C) đi qua A(3;5) và có tâm I(-1;2) là:
A. (x-1)2 + (y-2)2 = 25
B. (x+1)2 + (y+2)2 = 25
C. (x-1)2 + (y+2)2 = 25
D. (x+1)2 + (y-2)2 = 25
Cho Elip có phương trình . Tọa độ tiêu điểm của elip là:
A. F1(4;0), F2(-4;0)
B. F1(5;0), F2(-5;0)
C. F1(3;0), F2(-3;0)
D. F1(41;0), F2(-41;0)
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;–2), B(1;–1), C(5;2). Độ dài đường cao AH của tam giác ABC là
A. 35
B. 75
C. 95
D. 15
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng d1: 7x - 3y + 16 = 0 và d2: x - 10 = 0 là:
A. (-10;-18)
B. (10;863)
C. (-10;18)
D. (-10;-863)
Cho hai đường thẳng:
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Δ1 và Δ2 là hai đường thẳng song song
B. Δ1 và Δ2 là hai đường thẳng trùng nhau
C. Δ1 và Δ2 là hai đường thẳng vuông góc
D. Δ1 và Δ2 cắt nhau nhưng không vuông góc
Phương trình đường thẳng (d) qua M(-1;2) và tạo với trục Ox một góc 45° là:
A. x + y + 3 = 0
B. x - y - 3 = 0
C. x - y + 3 = 0
D. x - y + 1 = 0
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(-1;2) và B(2;-1) là:
A. x=-1+ty=2-t
B. x=2+3ty=1-3t
C. x=-1-ty=2-t
D. x=-1+3ty=-2-3t
Cho điểm M(1;2) và đường thẳng d: 2x + y - 5 = 0. Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là:
A. (95;125)
B. (-25;65)
C. (0;35)
D. (35;-5)
(d): x - 2y + 3 = 0
(d'): 2x + y + 3 = 0
Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d và d' là:
A. x + 3y = 0; x - y + 2 = 0
B. x + y = 0; x + y + 2 = 0
C. x + 3y = 0; 3x - y + 6 = 0
C. x + 3y = 0; x - 3y + 6 = 0
Côsin góc giữa 2 đường thẳng Δ1: x + 2y - 2 = 0 và Δ2: x - y = 0 là:
A. 1010
B. 2
C. 23
D. 33
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1), B(4;5) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A.
A. 7x + 3y - 11 = 0
B. -3x + 7y + 13 = 0
C. 3x + 7y + 1 = 0
D. 7x + 3y + 13 = 0
Khoảng cách từ điểm M(1;-1) đến đường thẳng Δ: 3x + y + 4 = 0 là:
A. 210
B. 3105
C. 52
D. 1
Tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: 4x - 3y - 26 = 0 và đường thẳng d: 3x + 4y - 7 = 0 là:
A. (5;2)
B. (2;6)
C. (2;-6)
D. (5;-2)
Cho 3 đường thẳng d1: 2x + y – 1 = 0, d2: x + 2y + 1 = 0, d3: mx – y – 7 = 0. Điều kiện của m để ba đường thẳng đồng quy là :
A. m = -6
B. m = 6
C. m = –5
D. m = 5
d1: mx + y = m + 1
d2: x + my = 2
Điều kiện của m để hai đường thẳng song song là:
A. m = 2
B. m = 1 hoặc m = -1
C. m = -1
D. m = 1
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5)là
A. x=2y=-1+6t
B. x=2ty=-6t
C. x=2+ty=5+6t
D. x=1y=2+6t
Đường thẳng đi qua A(-1; 2), nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. x – 2y – 4 = 0
B. x + y + 4 = 0
C. -x + 2y – 4 = 0
D. x – 2y + 5 = 0
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Đường thẳng Δ vuông góc với d có một vectơ chỉ phương là:
A. u→=(5;-2)
B. u→=(-5;2)
C. u→=(2;5)
D. u→=(2;-5)
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x - 3y + 6 = 0 là:
A. n→=(2;-3)
B. n→=(2;3)
C. n→=(3;2)
D. n→=(-3;2)
Vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;2) và B(1;4) là:
A. u→AB=(-1;2)
B. u→AB=(2;1)
C. u→AB=(-2;6)
D. u→AB=(1;1)
Biết
Tính giá trị biểu thức
Cho . Tính các giá trị cosα, tanα, cotα.
Chứng minh đẳng thức (khi các biểu thức có nghĩa):
Giá trị của biểu thức A = sin6x + cos6x + 3sin2cos2 là :
A. A = -1
B. A = 1
C. A = 4
D. A = -4
Chọn đẳng thức đúng:
A. sin(π - α) = sinα
B. cos(π - α) = cosα
C. tan(π - α) = tanα
D. cot(π - α) = cotα
Trong tam giác ABC, đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
A. cos A = sin B
B. tan A = cot (B + π2)
C. cos A+B2 = sin C2
D. sin (A + B) = cos C
Nếu sinx + cos x = 1/2 thì 3sinx + 2cosx bằng
A. hay5+74
B. 5-57hay5+54
C. 2-35hay2+35
D. 3-25hay3+25
Số đo radian của góc 225° là:
A. 3π4
B. 5π4
C. 7π4
D. π4
Giá trị của tan(π/4) là
A. 1
B. 22
C. -22
D. -1