Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x-22=y-1=z4 và mặt cầu (S): x-12+y-22+z-12=2. Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa d và tiếp xúc với (S).Gọi M và N là tiếp điểm. Độ dài đoạn MN bằng
A. 22
B. 433
C. 233
D. 4
Tìm tham số m để số phức z = m(m2-5) - mi là số thuần ảo.
A. m = 0
B. m = ±5
C. m = 0; m = ±5
D. m = 5
Cho hai số phức z = (2x+3) + (3y-1)i và z' = (y-1)i. Ta có z = z' khi:
A. x = 32; y = 0
B. x = -32; y = 0
C. x = 3; y = 13
D. x = 0; y = -32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;3;-2) và hai đường thẳng d1: x-12=y-23=z1,d2: x+1-1=y-12=z-24. Đường thẳng d qua M cắt d1,d2 lần lượt tại A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 3
B. 2
C. 6
D. 5
Tìm phần thực phần ảo của số phức z thỏa mãn điều kiện sau: (2+3i)z = z - 1
B. Phần thực a = -110 phần ảo b = 310
B. Phần thực a = 310 phần ảo b = -110
C. Phần thực a = -110 phần ảo b = 310i
D. Phần thực a = 110 phần ảo b = 310
Gọi z1, z2, z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 - z2 - 12 = 0. Tính tổng T = |z1| + |z2| + |z3| + |z4|
A. T = 4
B. T = 23
C. T = 4 + 23
D. T = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(3;4;5) và mặt phẳng (P)x-y+2z-3=0. Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là
A. H(1;2;2)
B. H(2;5;3)
C. H(6;7;8)
D. H(2;-3;-1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P): 2x-y+z-3=0. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 2a-b=3
B. 2a-b=2
C. 2a-b=-2
D. 2a-b=4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;3;-2) và có véc tơ chỉ phương u→=(1;3;1). Phương trình của d là
A. x+31=y+33=z-2-2
B.x-31=y-33=z+21
C. x-31=y-33=z-1-2
D. x+13=y+33=z+1-2
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: |z-1| = |z+3-2i|. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là
A. Đường thẳng.
B. Đường tròn.
C. Một điểm xác định.
D. Elip.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;-1) và B(-4;1;9). Tọa độ của véc tơ AB→ là
A. (-6;-2;10)
B. (-1;2;4)
C. (6;2;-10)
D. (1;-2;-4)
Mệnh đề nào sau đây đúng.
A. z.z¯¯ ≠z¯.z¯
B. z'z = z.z'|z|2
C. z.z¯ = 2a
D. z + z¯ = 2a
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(0;1;2), C(-2;1;4) và mặt phẳng (P): x-y+z+2=0. Tìm điểm N∈(P) sao cho S = 2NA2+NB2+NC2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. N(-2;0;1)
B. N-43;2;43
C. N-12;54;34
D. N(-1;2;1)
Kết quả của phép tính: P = 1 + i + ..... + i2016 + i2017
A. P = 0
B. P = 1
C. P = 1 + i
D. P = 2i
Tính môđun của số phức z biết z¯= (4-3i)(1+i).
A. |z| = 252
B. |z| = 72
C. |z| = 52
D. |z| = 2
Cho số phức z thỏa mãn: |z|= 4. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức w thỏa mãn: w = (3+4i)z + i là một đường tròn có bán kính là:
A. 4.
B. 5.
C. 20.
D. 22.
Cho số phức z thỏa mãn: |z-3-2i| = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z¯-1-i|
A. 4
B. 5 - 1
D. 5 + 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(3;4;4), C(2;6;6) và I(a;b;c) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính S=a+b+c
A. 635
B. 465
C. 313
D. 10
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-2;3), B(1;0;5) và đường thẳng d: x-11=y-2-2=z-32. Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng (d) để MA2+MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. M(2;0;5)
B. M(1;2;3)
C. M(3;-2;7)
D. M(3;0;4)
Cho hàm số f(x) liên tục trong đoạn [1;e], biết ∫1ef(x)xdx = 1; f(e) = 2 Tích phân ∫1ef'(x)lnxdx
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x) trục hoành và hai đường thẳng x=a; x=b (a<b) được tính theo công thức:
Tích phân ∫01dxx+1bằng
A. log2
B. 1
C. ln2
D. –ln2
Hàm số f(x) = 7cosx - 4sinxcosx + sinx có một nguyên hàm F(x)thỏa mãn Fπ4=3π8 Giá trị của Fπ2bằng
Xét hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn 2f(x) + 3f(1-x) = 1-x Tích phân ∫01f(x)dxbằng
A. 2/3
B. 1/6
C. 2/15
D. 3/5
Cho ∫12f(x2+1)dx = 2 Khi đó I = ∫25f(x)dxbằng
A. 2
B.1
C. -1
Tích phân I = ∫01e2xdx bằng
A. e2-1
B. e-1
C. e2-12
D. e+12
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x và y = ex, trục tung và đường thẳng x=1 được tính theo công thức
Cho f(x) là hàm số liên tục trên Rvà thỏa mãn điều kiện ∫01f(x)dx = 4; ∫03f(x)dx = 6 Tính I = ∫-11f(2x+1)dx
A. I = 6
B. I = 3
C. I = 4
D. I = 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(1;2;-3) đến mặt phẳng (P): x+2y-2z-2=0.
B. 113
C. 13
D. 1
Cho hàm số y =f(x) thỏa mãn ∫0π2sinxf(x)dx = f(0) = 1Tính ∫0π2cosx.f'(x)dx
A. I = 2
B. I = -1
C. I = 1
D. I = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α: 3x-2y+z+6=0. Hình chiếu vuông góc của điểm A(2;-1;0) lên mặt phẳng α có tọa độ là
A. (1;0;3)
B. (-1;1;-1)
C. (2;-2;3)
D. (1;1;-1)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y = x2-2xvà y = -x2+x.
B. 12
C. 9/8
D. 10/3
Cho tích phân ∫07x3dx1+x23 = mnvới m/n là một phân số tối giản. Tính m-7n
C. 0
D. 91
Cho ∫03ex+1dxx+1 = ae2+be+c với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a+b+c
A. S = 4
B. S = 1
C. S = 0
D. S = 2
Cho hàm số f(x) liên tục trên [1;+∞) và ∫03f(x+1)dx = 8 Tích phân I = ∫12xf(x)dx bằng:
A. I = 8
B. I = 4
C. I = 16
D. I = 2
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (z+2)(1+2i) = 5z¯. Tìm phần ảo của số phức w = (z+2i)2019
A. 21009
C. -21009
D. 2019
Biết ∫121x-52x+2dx = a+lnb với a, b là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Tìm tổng các giá trị của m để hai phương trình z2 + mz + 2 = 0 và -z2 + 2z + m có ít nhất một nghiệm phức chung.
A. -2
B. 3
C. 1
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và cắt trục hoành tại điểm a = c (a<c<b) (như hình vẽ bên). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) trục hoành và hai đường thẳng x=a; x=b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Cho số thực a>0. Giả sử hàm số f(x) liên tục và luôn dương trên đoạn [0;a] thỏa mãn f(x).(fa-x) = 1 Tính tích phân ∫0111+f(x)dx
A. I = a/2
B. I = a
C. I = 2a/3
D. I = a/3