Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 5x4+2 là
Cho hàm số f(x) có đạo hàm không âm trên [0;1] thỏa mãn [f(x)]4.[f'(x)]2(x2+1)=1+f3(x) và f(x)>0 biết f(0) = 2 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Cho hàm số y = f(x) có f'(x) = 1x+1 . Biết rằng f(0)= 2018. Giá trị của biểu thức f(3)-f(1) bằng:
A. ln2
B. ln4
C. ln3
D. 2ln2
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2+bx+c có hai nghiệm thực phân biệt x1,x2 Tính tích phân ∫x1x2(2ax+b)3.eax2+bx+cdx
Biết ∫01xdx5x2+4=ab với a, b là các số nguyên dương và phân thức a/b là tối giản. Tính giá trị của biểu T =a2+b2
A. T =13
B. T = 26
C. T = 29
D. T = 34
Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\-2;1 thỏa mãn f'(x) = 1x2+x-2; f(0) = 13 và f(3)-f(-3) = 0 Tính giá trị của biểu thức T = f(-4)+f(-1)-f(4)
Cho f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên R thỏa mãn ∫01f(x)dx = 2018 và g(x) là hàm số liên tục trên R thỏa mãn g(x)+g(-x) = 1 Tính tích phân I = ∫-11f(x).g(x)dx
A. I = 2018
B. I = 504,5
C. I =4036
D. I = 1008
Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi phép quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y =0; y = x; y= x-2
A. 8π3
B. 16π3
C. 10π
D. 8π
Biết ∫03x.ln(x2+16)dx = aln5 + bln2 + c2 trong đó a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức T = a+b+c
A. T = 2
B. T = -16
C. T = -2
D. T = 16
Trong không gian Oxyz, cho 2 véc tơ u→=(1;a;2),v→=(-3;9;b) cùng phương. Tính a2+b.
A. 15.
B. 3.
C. 0 .
D. Không tính được.
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(4;2;0), B(2;3;1)?
A. x-2-2=y-31=z-11
B. x-2=y-41=z-21
C.x=1-2ty=4+tz=2+t
D. x=4-2ty=2+tz=t
Cho hàm số y = x-m2x+1 (với m là tham số khác 0) có đồ thị là (C). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai trục tọa độ. Có bao nhiêu giá trị thực của m thỏa mãn S = 1?
A. Hai.
B. Ba.
C. Một.
D. Không
Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, gọi (H1) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y =x24; y =-x24; x=4; x = -4
và (H2) là hình gồm tất cả các điểm (x;y) thỏa mãn x2+y2≤16; x2+(y-2)2≥4; x2+(y+2)2≥4
Cho H1 và H2 quay quanh trục Oy ta được các vật thể có thể tích lần lượt là V1,V2 . Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trong không gian Oxyz, véc tơ nào dưới đây vuông góc với cả hai véc tơ u→=(-1;0;2),v→=(4;0;-1)?
A. w→=(0;7;1)
B. w→=(1;7;1)
C. w→=(0;-1;0)
D.w→ =(-1;7-1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α: x-2y+3z+1=0. là:
A. (3;-2;1)
C. (1;-2;3)
C. (1;2;-3)
D. (1;-2;-3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d: x=1+ty=2-tz=t, d': x=2t'y=1+t'z= 2+t'. Đường thẳng ∆ cắt d, d' lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng ∆ là
A. x-1-2=y-21=z3
B.x-4-2=y-1=z-23
C.x2=y-3-1=z+1-3
D. x-2-2=y-11=z-13
Cho hàm số f(x) liên tục trên R vàvà ∀x∈[0;2018], ta có f(x)>0 và f(x).f(2018-x)=1 . Giá trị của tích phân I = ∫0201811+f(x)dx
A. 2018.
B. 0.
C. 1009.
D. 4016.
Cho ∫-12f(x)dx = 2; ∫-17f(t)dt = 9. Giá trị của ∫27f(z)dz là
A. 7.
C. 11.
D. 5.
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên ℝ\{0} thỏa mãn: x2f2(x)+(2x-1)f(x) = xf'(x) - 1 đồng thời f(1) = -2 Tính ∫12f(x)dx
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x-11=y+11=z-m2 và mặt cầu (S): x-12+y-12+z-22=9. Tìm m để đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho độ dài đoạn thẳng EF lớn nhất.
A. m = 1
B. m = 0
C. m=-13
D. m=13
Biết ∫0π2x+xcosx-sin3x1+cosxdx = π23-bc Trong đó a, b, c là các số nguyên dương, phân số b/c tối giản. Tính T = a2+b2+c2
A. T =16
B. T = 59
C. T =69
D. T = 50
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x-12+y-22+z+12=6 tiếp xúc với hai mặt phẳng (P): x+y+2z+5=0, (Q): 2x-y+z-5=0 lần lượt tại các điểm A, B. Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 32
B. 3
C. 26
D. 23
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫01f(x)dx = 2; ∫13f(x)dx = 6 Tính ∫03f(x)dx
A. I = 8
B. I = 12
C. I = 36
D. I = 4
Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-1), đường thẳng d:x-12=y+11=z-2-1 và mặt phẳng (P): x+y+2z+1=0. Điểm B thuộc mặt phẳng (P) thỏa mãn đường thẳng AB vuông góc và cắt đường thẳng d. Tọa độ điểm B là
A. (3;-2;-1)
B. (-3;8;-3)
C. (0;3;-2)
D. (6;-7;0)
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = (x-3)2 , trục tung và trục hoành. Gọi k1, k2 (k1<k2) là hệ số góc của hai đường thẳng cùng đi qua điểm A(0;9) và chia (H) thành ba phần có diện tích bằng nhau. Tính k1-k2
A. 13/2.
B. 7.
C. 25/4.
D. 27/4.
Cho biết ∫01x2.ex(x+2)2dx=abe+c với a,c là các số nguyên , b là số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Tính a-b+c
A. 3.
C. 2.
D. -3.
Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x=4; x=9 và đường cong có phương trình y2 = 8x
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm, liên tục trên R và f(0) = 0 f(x) + f(π2-x) = sinx. cosx, với mọi x∈R. Giá trị tích phân ∫0π2xf'(x)dx bằng
A. -π4
B. 14
C. π4
D. -14
Cho y =f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R. Biết ∫01f(x)dx =12 ∫12f(x)dx = 1. Giá trị của ∫-22f(x)3x+1 bằng
A. 1.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Tích phân ∫0132x+1dx bằng:
A. 9ln9
B. 12ln3
C. 4ln3
D. 27ln9
Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x=0; x=π; y = 0 và y = -sinx. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức:
Cho ∫1exlnxdx = ae2+bc với a,b,c∈ℤ Tính T = a+b+c
A. 5
C. 2
D. 6
Cho hàm số y = f(x) = 3x2 khi 0≤x≤14-x khi 1≤x≤2 Tính tích phân ∫02f(x)dx
A. 7/2
B. 1
C. 5/2
D. 3/2
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1x và các đường thẳng y=0; x=1; x=4 Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình (H) quanh xung quanh trục Ox.
A. 2πln2
B. 3π4
C. 34
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a;b] có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ∫abf'(x)dx là diện tích hình thang cong ABMN
B. ∫abf'(x)dx là độ dài đoạn BP.
C. ∫abf'(x)dx là độ dài NM.
D. ∫abf'(x)dx là độ dài đoạn cong AB
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;π2 thỏa mãn f(0) = 0; ∫0π2f'(x)2dx = π4; ∫0π2sinx.f(x)dx = π4 Tính tích phân ∫0π2f(x)dx
A. 1
B. π2
D. π4
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại điểm A(2;4) như hình vẽ bên. Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng (H) khi quay xung quanh trục Ox.
A. 32π5
B. 16π15
C. 22π5
D. 2π3
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;1;6) và đường thẳng ∆: x=2+ty=1-2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng ∆ là:
A. N(1;3;-2)
B. H(11;-17;18)
C. M(3;-1;2)
D. K(2;1;0)
Biết ∫01dxx+1+x=23(a+b) với a, b là các số nguyên dương. Tính T = a+b
A. T = 7
B. T = 10
C. T = 6
D. T =8