Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là
A. 53,6 gam.
B. 54,4 gam.
C. 92 gam.
D. 92,8 gam.
H2SO4 đặc, nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây?
A. Mg, Zn.
B. Fe, Zn.
C. Al, Zn.
D. Fe, Al.
Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa. Thể tích V là
A. 0,11 lít.
B. 1,12 lít.
C. 0,224 lít.
D. 2,24 lít.
Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. O3.
B. SO2.
C. H2SO4.
D. H2S.
Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây?
A. Cu.
B. Hồ tinh bột.
C. H2.
D. Dung dịch KI và hồ tinh bột.
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất: SO2, H2S, H2SO4, CuSO4 lần lượt là
A. 0, +4, +6, +6.
B. +4, -2, +6, +6.
C. 0, +4, +6, -6.
D . +4, +2, +6, +6.
Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do
A. Oxi có nhiều trong tự nhiên.
B. Oxi có độ âm điện lớn.
C. Oxi là chất khí.
D. Oxi có 2 electron lớp ngoài cùng.
Cho m gam hỗn hợp bột Fe và S có nFe=2nS rồi nung trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp A. Hòa tan A bằng HCl dư thu được 1,6 gam chất rắn B, dung dịch C và hỗn hợp khí D. Sục D từ từ qua dung dịch CuCl2 thấy tạo ra 9,6 gam kết tủa đen. Tính m?
Hấp thụ hoàn toàn 6,272 lít SO2 (ở đktc) vào Vml dung dịch Ba(OH)2 2M, thu được dung dịch X và 17,36 gam chất rắn Y. Xác định V. Giả sử SO2 tan trong nước không đáng kể.
Bằng phương pháp hóa học (Không dùng chất chỉ thị) hãy phân biệt 3 lọ mất nhãn đựng các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong trường hợp sau: Cho FeO tác dụng với H2SO4 đặc
Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong trường hợp sau: Cho SO2 tác dụng với lượng dư dd KOH
Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong trường hợp sau: Cho lưu huỳnh tác dụng với thủy ngân
II-Tự luận
Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong trường hợp sau: Cho O3 tác dụng với bạc
Oxit nào sau đây tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?
A. Fe2O3.
B. Al2O3.
C. Fe3O4.
D. ZnO.
Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat là
A. dd AgNO3.
B. dd NaOH.
C. dd BaCl2.
D. dd Na2CO3.
Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dung dịch PbNO32 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện. Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí nào sau?
A. CO2.
B. H2S.
C. NH3.
D. SO2.
Cho 20g oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa hết với 500 ml dd H2SO4 1M. Công thức phân tử của oxit là
A. MgO.
B. FeO.
C. CuO.
D. CaO.
Cho 3,22g hỗn hợp X (gồm Fe, Mg và Zn) phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dd H2SO4 tạo ra 1,344 lít H2 (đktc) và dd Y chứa m (g) muối. Giá trị của m là
A. 8,98.
B. 7,25.
C. 3,55.
D. 5,67.
Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH. Tiến hành cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là
A. 19,0 gam.
B. 20,8 gam.
C. 21,2 gam.
D. 12,1 gam.
Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là
A. Tính axit yếu, tính khử mạnh.
B. Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh.
C. Tính axit mạnh, tính khử yếu.
D. Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu.
Cho các phản ứng sau:
a) SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
c) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4
d) SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng
A. a, b, d.
B. c, d.
C. b.
D. a, b, c, d.
Lưu huỳnh tà phương (S α) và lưu huỳnh đơn tà (S β) là
A. hai đồng vị của lưu huỳnh.
B. hai hợp chất của lưu huỳnh.
C. hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
D. hai đồng phân của lưu huỳnh.
I-Trắc nghiệm
Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân các hợp chất giàu oxi.
B. chưng phân đoạn không khí lỏng.
C. điện phân dung dịch CuSO4.
D. điện phân nước hoà tan H2SO4.
Nung m gam Fe trong không khí thu được a gam hỗn hợp X gồm: Fe và 3 oxit của Fe. Hòa tan a gam X trong Vml H2SO4 98% (đặc; vừa đủ; D = 1,84 gam/ml) thu được dung dịch Y và khí Z (sản phẩm khử duy nhất của S+6 là S+4). Y hòa tan tối đa 1,96 gam Fe. Cho Z lội từ từ qua 50 ml dung dịch NaOH 0,5M đến khi hấp thụ tối đa, lượng khí còn lại được cho lội qua dung dịch KMnO4 0,05M thấy làm mất màu vừa đủ 160 ml. Xác định a, V.
Dẫn từ từ 3,36 lít SO2 (ở đktc) vào 100 ml Ca(OH)2 1M. Kết thúc thí nghiệm thu được m gam kết tủa. Tính m?
Dẫn ra 2 phản ứng hóa học chứng minh S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử và giải thích ngắn gọn.
Viết các phương trình hóa học xảy ra trong trường hợp sau: Cho cacbon tác dụng với H2SO4 đặc/ nóng
Viết các phương trình hóa học xảy ra trong trường hợp sau: Cho bạc tác dụng với ozon
Viết các phương trình hóa học xảy ra trong trường hợp sau: Cho H2S tác dụng với SO2
Viết các phương trình hóa học xảy ra trong trường hợp sau: Đốt hỗn hợp bột Fe với bột lưu huỳnh
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong y học, oxi được dùng để chữa sâu răng.
B. H2S được dùng để tẩy trắng giấy, chất chống nấm mốc trong lương thực, thực phẩm.
C. Khí SO2 và khí CO2 đều không làm mất màu dung dịch brom.
D. Tính axit của H2CO3 > H2S.
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl đựng trong lọ mất nhãn là
B. dung dịch BaCl2.
C. dung dịch NaNO3. D
D. dung dịch NaOH.
Hoà tan hết hỗn hợp gồm Zn và Cu cần vừa đủ 200ml dung dịch H2SO4 loãng 0,1M thu được V lít khí (đktc). V có giá trị là
A. 0,224 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 0,448 lít.
Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng đều cho sản phẩm giống nhau?
A. Fe.
C. Fe2O3.
D. Fe3O4.
Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc, nguội?
A. Al và Zn.
B. Al và Fe.
C. Fe và Cu.
D. Fe và Mg.
Cho m gam FeO tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 7,2g.
B. 3,6g.
C. 0,72g.
D. 0,36g.
Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. Chất tan có trong dung dịch A là
A. Na2SO3 và NaOH dư.
B. Na2SO3.
C. NaHSO3.
D. NaHSO3 và Na2SO3
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào sai?
A. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl.
B. 2H2S + 3O2 dư → 2SO2 + 2H2O.
C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3.
D. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl.
Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. O2.
B. Al.
C. Hg.
D. H2.