Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
(S):(x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=25 và mặt phẳng
(P):x-2y+2z+8=0. Biết (S) cắt (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân ở B, AC=a2, SA⊥mpABC, SA=a. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng α đi qua AG và song song với BC cắt SB, SC lần lượt tại M, N. Tính thể tích V của khối chóp S.AMN?
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính 2R, biết khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là R. Diện tích mặt cầu đã cho bằng
Trong không gian với hệ tọa độ đề các vuông góc Oxyz phương trình mặt cầu (S) tâm I(1;-2;5) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x-2y+2z-3=0 là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân tại S có SA=SB=2a nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD. Gọi α là góc giữa SD và mặt phẳng đáy (ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Thể tích của khối cầu có bán kính bằng 4 là
Cho điểm A nằm trên mặt cầu (S) tâm O, bán kính R=6 cm. Gọi I, K lần lượt là hai điểm trên đoạn OA sao cho OI=IK=KA. Các mặt phẳng (P), (Q) lần lượt đi qua I, K cùng vuông góc với OA và cắt mặt cầu (S) theo đường tròn có bán kính r1, r2. Tính tỉ số r1r2.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của BC, J là trung điểm của BM. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. BC⊥(SAC).
B. BC⊥(SAJ).
C. BC⊥(SAM).
D. BC⊥(SAB).
Khi bán kính khối cầu tăng thêm 3cm thì thể tích khối cầu tăng thêm 684π cm3. Bán kính khối cầu đã cho bằng
A. 27 cm
B. 9 cm
C. 6 cm
D. 24 cm
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, BSA^=600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD?
Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D', điểm M nằm trên cạnh CC’ thỏa mãn CC’ = 3CM. Mặt phẳng (AB’M) chia khối hộp thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A’,V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tính tỉ số thể tích V1 và V2.
A. 127
B. 277
C. 720
D. 94
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn xf(x).f'(x)=f2(x)-x,∀x∈ℝ và f(2)=1 .Tích phân bằng
A. 32
B. 43
C. 2
D. 4
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. cos α = 24
B. cos α = 1010
C. cos α = 22
D. cos α = 144
Trong không gian, cho khối hộp chữ nhật AB=1m,AA'=3m và BC=2cm. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'?
Cho khối chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC = 120o, AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. a334
B. a3312
C. a332
D. a336
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥ABCD. Trên đường thẳng vuông góc với tại D lấy điểm S’ thỏa mãn S'D=12SA và S, S’ ở cùng phía đối với mặt phẳng (ABCD). Gọi V1 là thể tích phần chung của hai khối chóp S.ABCD và S’.ABCD. Gọi V2 là thể tích khối chóp S.ABCD, tỉ số V1V2 bằng
Cho hình chóp S.ABC có AB = a, BC = a3, ∠ABC = 600. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là một điểm thuộc cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là 450 và SA = a62. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A. a333
B. a338
C. a336
D. a3312
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và AB'⊥BC'. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (BCD 'A ') và (ABCD) bằng:
A. 450
B. 600
C. 300
D. 900
Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích VM.ABCVS.ABC bằng
A. 12
B. 2
C. 14
D. 18
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA⊥(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300 . Độ dài cạnh SA bằng
A. a3
B. 3a2
C. a2
D. a3
Cho tứ diện ABCD có AB = 3, AC = 2, AD = 6, BAC = 900, CAD = 1200, BAD = 600 . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
A. 62
B. 223
D. 32
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A , AB = 2a, AA' = 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A. 4a32
B. 2a32
C. a3144
D. 2a323
Diện tích mặt cầu bán kính 2a bằng
Tính thể tích V của khối cầu có bán kính R=3a
Khối cầu có thể tích 4πa33 thì bán kính bằng
Tính diện tích mặt cầu có bán kính r là:
Diện tích mặt cầu bán kính a bằng
Cho mặt cầu có diện tích bằng 36πa2. Thể tích khối cầu là
Trong không gian Oxyz cho điểm I(1;2;-1) và mặt phẳng (P):2x+y-2z+3=0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc mặt phẳng (P) là
Bán kính r của khối cầu có thể tích V=36π cm3 là
A. 3 cm
B. 6 cm
C. 4 cm
D. 9 cm
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có diện tích các mặt (ABCD), (ABB'A'), (ADD'A') lần lượt bằng 20cm2, 28cm2, 35cm2. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết rằng góc giữa mặt phẳng (SAD) và đáy bằng 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Tính diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt cầu (S): x-32+y+12+z+22=8. Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu là
Diện tích của mặt cầu có bán kính 3m là
Diện tích mặt cầu bán kính 2a là
Tính diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3cm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D với AD = 2a, AB = 2DC = 2a, SA⊥(ABCD) và cạnh SB tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A. 2a333
B. a33
C. 2a33