Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gọi a là nghiệm của đa thức 5x - 6, b là nghiệm của đa thức -2x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a < b
B. a > b
C. a = b
D. Không so sánh được
Khẳng định nào sau đây sai về đa thức A = 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy
A. Bậc của đa thức A là 7
B. Hệ số tự do của đa thức A là 9
C. A là đa thức đã thu gọn
D. Giá trị của đa thức tại x = 0, y = 0 là 8
Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 5x - 1, Q(x) = 3x2 + 2x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) - Q(x) là:
A. x = 1
B. x = 2
C. x = 3
D. x = -1
Cho các đa thức sau: P(x) = -5x3 + 7x2 - x + 8, Q(x) = 4x3 - 7x + 3, R(x) = 6x3 + 4x. Tính P(x) - Q(x) + R(x)
A. 3x3 + 7x2 + 11x-5
B. 3x3 + 7x2 + 10x + 5
C.-3x3 + 7x2 - 10x - 5
D. -3x3 + 7x2 + 10x + 5
Biết C(x) + (x2y2 - xy) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4. Tìm C(x)
A. 4x2y2 - 6xy + 8y - 3x + 4
B.-2x2y2 - 6xy + 8y + 3x + 4
C. 4x2y2 - 4xy + 8y - 3x + 4
D. 2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4
Giá trị của biểu thức A = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = 1,y = -1 là:
A. A = 3
B. A = 2
C. A = -1
D. A = 1
Cho hai đơn thức A(x)=-2x3+9- 6x+7x4-2x2, B(x)=5x2+9x-3x4+7x3-12. Tính tổng A(x) + B(x) của hai đa thức
A. 4x4 - 5x3 + 3x2 + 3x + 3
B. 4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3
C. -2x4 + 5x3 - 3x2 + 3x - 3
D. 7x4 + 5x3 + 3x2 - 3x - 3
Nghiệm của đa thức 5x-10 là:
A. x = -1/2
B. x = 1/2
C. x = 2
D. x = -2
Khẳng định nào sau đây đúng: Số 0 được gọi là
A. Đa thức không và không có bậc
B. Số hữu tỉ và không phải đa thức
C. Đơn thức không và không phải đa thức
D. Đa thức không và có bậc là không
Bậc của đa thức 7x2y(-4x3y5) + 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5
A. 11
B. 10
C. 9
D. 8
Thu gọn đa thức B(x) = 6x4 - 7x3 + 6x2 - 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x ta được đa thức :
A. 6x4 + 14x3 + 6x2 - 3x + 3
B. 10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3
C. 6x4 - 7x3 + 6x2 - 3x + 3
D. 7x4 - 14x3 + 6x2 - 3x - 3
Cách sắp xếp đa thức nào sau đây là đúng (theo lũy thừa giảm dần của biến)
A. 5x2 + 3x4 + 2x3 + x - 1
B. -1 + x + 2x3 + 3x4 + 5x2
C. -1 + x + 5x2 + 2x3 + 3x4
D. 3x4 + 2x3 + 5x2 + x - 1
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -5/4 x6y3 là:
A. -5x6y3
B. -54x3y6
C. 7x5y3
D. -94x6y6
Cho hai đơn thức H = 1/3 xayz, Q = x2y3. Tìm a để đơn thức tích A = H.Q có bậc là 8.
A. a = 3
B. a = 2
C. a = 1
D. a = -1
Tích của các đơn thức -xy2 và (-4/7) x2y5 là:
A. 57x3y7
B. 47x3y7
C. -47x3y7
D. 47x7y3
Giá trị của đơn thức A = 3/16 x3y4 tại x = 1, y = 2 là:
A. 6
B. 3/8
C. 3/4
D. 3
Bậc của đơn thức 5xyz.4x3y2(-2x5y) là:
A. 15
B. 12
C. 13
D. 14
Tính tổng các đơn thức sau: -6x5y,7x5y, -3x5y, x5y là:
A. -x5y
B. 2x5y
C. -4x5y
D. 3x5y
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Thu gọn đơn thức (-5) x3y2z.2/3 xyz4 là:
A. -53x4y3z5
B. 103x3y3z5
C. -103x4y3z5
D. 183x4y3z5
Cho đa thức H(x) = 2ax2+ bx. Xác định a,b để đa thức H(x) có nghiệm là x = -1 và H(1) = 4
A. a = 2, b = 1
B. a = 1, b = 2
C. a = -1, b = -2
D. a = -2, b = -1
Cho đa thức A(x) = 4x2 + ax. Biết A(2) = 4 A(1). Tìm a?
A. 0
B. 1
C. 2
Số nghiệm của 2y2 + 5 là:
Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 + x + a có nghiệm là -1 là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Cho hai đa thức P(x) = -2x3+ 2x2 + x - 1, Q(x) = 2x3- x2 - x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là:
A. -1
C. Vô nghiệm
Cho hai đa thức A = x2 - x2y + 5y2+ 2 + 5, B = 3x2+ 3xy2 - 2y2 - 8. Khi đó đa thức C=2A + 3B là:
A. 11x2 - 2x2y - 9xy2+ 4y2 - 14
B. 11x2 - 2x2y + 9xy2 - 16y2 - 34
C. 10x2 - 2x2y - 9xy2 - 4y2 - 14
D. 11x2 - 2x2y + 9xy2+ 4y2 - 14
Giá trị x = 1/2 là nghiệm của đa thức
A. f(x) = 8x - x2
B. g(x) = x2 - 2x
C. h(x) = 1/2 x + x2
D. k(x) = x2 - 1/2 x
Cho đa thức P(x) = x3- 4x2 + 3 - 2x3+ x2 + 10x - 1
Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3+ x2+ 2x - 1
A. -4x2- 8x - 3
B. 2x3 - 4x2+ 8x - 3
C. 2x3 + 4x2- 8x - 3
D. 4x2- 8x - 3
Chọn bằng cách ghép số và chứ tương ứng:
(1) -2x3yz ; (2) 1 -z3+ z + z5 ; (3) x3y2 - xy2 + x2 - 1; (4) 2/5 x2yz
Đa thức bậc 5; (b) Đơn thức bậc 5; (c) Đa thức một biến bậc 5; (d) Đơn thức bậc 4
A. 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - d
B. 1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b
C. 1 - d; 2 - a; 3 - c; 4 - b
D. 1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d
Cho hai đa thức A(x)=3x4- 4x3+ 5x2 - 3 - 4x, B(x) = -3x4+ 4x3- 5x2+ 6 + 2x. Tổng của đa thức A(x) + B(x) là:
A. -10x2 - 2x - 3
B. -2x + 3
C. 8x3- 4x + 3
D. -6x - 9
Giá trị của biểu thức A = 3x2y - 5x + 1 tại x = -2, y = 1/3 là:
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Nghiệm của đa thức f(x) = x2 - 7x + 6 là:
B. 1 và 6
C. 0 và 1
D. 6 và -1
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x5 + 3x4+ 2x5 - x3+ x4- 3x4- 5 lần lượt là:
A. 1 và -5
B. -5 và 1
C. 2 và -5
D. -5 và 2
Cho biểu thức M=6x2-x2y-6. Khẳng định nào dưới đây sai:
A. M là một đa thức hai biến
B. Hệ số của x2y là -1
C. Giá trị của M khi x = -1, y = 2 là -2
D. Bậc của đa thức là 2
Nghiệm của đa thức 3/4 x + 1=0 là:
A. 3/4
B. 4/3
C. -3/4
D. -4/3
Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc cao nhất?
A. x2y5 - xy4+ y6 + 1
B. -2x8+ 3x6 + x8- x5 - 3x + x8
C. -3x5 - 1/2 x3y-3/4 xy2+ 3x5 + 2
D. x6-y5 + x4y4+ 1
Bậc của đa thức f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho đơn thức M = (-12xαy), N = (-2xy2) . Tìm a để bậc của đơn thức P = M.N là 9
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Thu gọn đơn thức -x3xy4 1/3 x2y3z3 ta được kết quả là:
A. -1/3 x8y6 z3
B. -1/3 x9y4z4
C. -3x8y4z3
D. -1/3 x9y7z3
Cho đơn thức H = 2x4a5 xy2(-4)x6y. Hệ số của đơn thức H là:
A. 8
B. -8a
C. -8a5
D. -8
Bậc của đơn thức -5x4yz2 là:
C. 12