Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tích của hai đơn thức -23xy2 và -12x2y là:
A. 13x3y3
B. -13x3y3
C. 23x3y3
D. 13x3y2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -7/6 x7yz4
A. 12x7y2z4
B. -4x4y7z
C. -76xy7z4
D. -45x7yz4
Tìm a để bậc của đơn thức A = -2/3 xy2zxa (a là hằng số) là 5
A. a = 4
B. a = 3
C. a = 2
D. a = 1
Giá trị của đơn thức H = 3/4 x2y3 tại x = 2, y = -2 là:
A. H = -26
B. H = -24
C. H = -20
D. H = -21/4
Bậc của đơn thức A = 7x4y3.(-3/7)xy7 là:
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Tìm a biết đơn thức -2/3 xa+2yb đồng dạng với đơn thức -1/3 x4y3
A. a = 3, b = 4
B. a = 4, b = 3
C. a = 3, b = 2
D. a = 2, b = 3
Phần biến của đơn thức A = 2ax2y3(a là hằng số) là:
A. x6y4
B. x8y3
C. x6y3
D. x4y2
Đơn thức thu gọn của đơn thức A = 4x2y2 -2x3y22 là:
A. 8x8y6
B. 16x8y6
C. -16x8y6
D. 16x8y8
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Cho một thửa ruộng hình thang, có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b và chiều cao là h. Diện tích thửa ruộng được biểu thị bởi biểu thức nào dưới đây:
A. a+bh2
B. a+bh
C. a+bh
D. abh
Xác định a, b biết đa thức F(x) = 4ax2 + 2bx có nghiệm là -1 và F(1) = 6.
A. b=32
B. b=52
C. b=72
D. b=92
Tìm a biết đa thức H(x) = 3ax2 + ax - 20 nhận x = -2 làm nghiệm.
A. a = 5
B. a = 2
C. a = 3
D. a = 4
x = -2 là nghiệm của đa thức nào dưới đây?
A. 3x - 6
B. 2x - 4
C. -2x - 4
D. x2 + 4
Số nghiệm của đa thức 4y2 + 17 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Cho đa thức h(x) = 3ax2 + 5x (a là hằng số). Tìm a biết h(2) = 2h(1)
A. a = -1
B. a = 0
C. a = 1
D. a = 2
Hệ số của x4 trong đa thức M(x) = 2x2 - 7 + 2x3 - 4x4 + 5x4 + 2 là:
A. -5
B. -4
D. 1
Khẳng định nào sau đây đúng
A. Đa thức 5x5 không có nghiệm
B. Đa thức x2 - 4 không có nghiệm
C. Đa thức x2 + 2 có nghiệm là = -1
D. Đa thức f(x) = x có nghiệm bằng 0
Khẳng định nào sau đây đúng về đa thức M = x3y2 - 3xy + 5x - 1
A. M là đa thức một biến
B. Hệ số tự do của M là 1
C. Giá trị của M tại x = 1, y = 2 là 2
D. M có bậc là 6
Cho đa thức P(x) = (x - 1) (x - 2) .Số nào trong các số dưới đây là nghiệm của
A. x = 1
B. x = -1
C. x = 3
D. x = -2
Giá trị của biểu thức A = xy - 2x3y4 - x + 3y tại x = -1, y = 2 là:
A. 38
B. 35
C. 36
D. 37
Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 5x - 1, Q(x) = -2x2 - 4x + 3. Nghiệm của P(x) + Q(x) là:
A. x = -1
B. x = 1
C. x = -2
D. x = 2
Tìm đa thức P(x) biết P(x) - (5x2 - 4y2) = 2x2 - 3y2 + 5y2 - 1
A. 7x2 - 2y2 - 1
B. 7x2 + 2y2 - 1
C. -3x2 - 2y2 - 1
D. -7x2 - 2y2 + 1
Tìm hiệu P(x) - Q(x) biết P(x) = (xy2z + 3x2y - 5xy2) và Q(x) = (x2y + 9xy2z - 5xy2 - 3)
A. -8xy2z + 2x2y-3
B. -8xy2z + 2x2y - 10xy2 + 3
C. -8xy2z - 2x2y + 3
D. -8xy2z + 2x2y + 3
Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc nhỏ nhất?
A. x2y3- 2x2y - 2xy + 5 - x2y3
B. x2 - 2y + xy + 1
C. x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
D. 3xyz - 3x2 + 5xy - 1
Bậc của đa thức -3x5 - 1/2 x3y - 3/4 xy2 + 3x5 + 2 là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Thu gọn đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7
A. x2y5 - x3y + 5xy + 1
B. x3y + 5xy + 1
C. x3y - 5xy + 1
D. -3x3y + 5xy + 1
Tìm a,b biết đơn thức 1/2 xayb + 1 đồng dạng với đơn thức -x2y3 là:
A. a = 3,b = 2
B. a = 2,b = 1
C. a = 2,b = 3
D. a = 1,b = 2
Tìm a biết giá trị của đơn thức A = 2ax3y (a là hằng số) tại x = 1/2, y = 2 là 2
D. a = 5
Bậc của đơn thức 3xy2z2 là:
B. 7
C. 8
Tích của hai đơn thức -52xy3 và 23x3y5 là:
A. -7x8y4
B. 53x4y8
C. -53x4y8
D. -103x4y8
Tổng của các đơn thức 4x2y, -3x2y, 3x2y và 2x2y là:
A. 6x2y
B. 9x2y
C. 12x2y
D. 5x2y
Hệ số của đơn thức 8a2x4y(-1/2 b3y2) (a,b là các hằng số) là:
A. -8a2b2
B. -4a3b3
C. 4a2b3
D. -4a2b3
Thu gọn đơn thức (-2x3y4)(-3x5y6) ta được đơn thức:
A.-6x8y10
B. 6x10y8
C.- 6x8y10
D. 6x8y10
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -xy2z là:
A. xyz2
B. -7 xy2z
C. -xy2z2
D. 9x2y2z
Giá trị của đơn thức A = 2/3 x4y2 tại x = 1, y = 2 là:
A. 8/3
B. 4/3
C. 4
D. 2
Cho đa thức f(x) = x2 - (m - 1)x + 3m - 2 và
g(x) = x2 - 2(m + 1)x - 5m + 1. Tìm m biết f(1) = g(2)
A. a=910
B. a=310
C. a=110
D a=-110
Cho đa thức D(x) = ax2 + 2x - 2 (a là hằng số) . Tìm a biết D(2) = 6
A. a = 1.
C. a = -1
D. a = 3
Nghiệm của đa thức x2 - x - 2 là:
B. x = -2
C. x = -1, x = 2
Biết đa thức H(x) = ax3 + ax + 1 nhận x = -2 là nghiệm. Tìm a.
A. m=1211
B. m=1011
C. m = 1
D. m=111
Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3
A. 1
B. 0
Cho hai đa thức A = x2y - xy2 + 3x2, B = x2y + xy2 - 2x2 - 1. Tính đa thức A + 2B.
A. 2x2y + xy2 - x2 - 2
B. 3x2y - x2 - 2
C. 3x2y + xy2 - x2 - 2
D. 2x2y + xy2 - x2 - 2