Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Các chân bơi (chân bụng) ở tôm có chức năng
A. Bơi
B. Giữ thăng bằng
C. Ôm trứng
D. Tất cả các chức năng trên
Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở bảo vệ cơ thể tôm
A. Râu
B. Vỏ cơ thể
C. Đuôi
D. Các đôi chân
Cơ thể tôm có mấy phần
A. Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng
B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng
C. Có 2 phần là thân và các chi
D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi
Cơ quan hô hấp của tôm sông là
A. Phổi
B. Da
C. Mang
D. Da và phổi
Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?
A. Tôm sông
B. Nhện
C. Cua
D. Rận nước
Tại sao lại gọi là ngành chân khớp?
A. Chân có các khớp
B. Cơ thể phân đốt
C. Các phần phụ phân đốt khớp động với nhau
D. Cơ thể có các khoang chính thức
Ngành nào có số loài lớn nhất
A. Ngành thân mềm
B. Ngành động vật nguyên sinh
C. Ngành chân khớp
D. Các ngành giun
Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu
A. bào ngư
B. sò huyết
C. trai sông
D. Cả a và b
Vỏ đá vôi của thân mềm được tạo thành từ
A. lớp sừng
B. thân
C. chân
D. cơ khép vỏ
Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi
A. mực, sò
B. mực, bạch tuộc
C. ốc sên, ốc vặn
D. sò, trai
Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình
A. trai, sò, mực
B. trai, mực, bạch tuộc
C. ốc sên, ốc bươu vàng, sò
D. trai, sò, ngao
Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức
A. Ốc sên
B. Ốc bươu vàng
C. Bạch tuộc
D. Trai
Ốc sên phá hoại cây cối vì
A. Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây
B. Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được
C. Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây
D. Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến cây
Ngành thân mềm có đặc điểm chung là
A. Thân mềm, cơ thể không phân đốt
B. Có vỏ đá vôi, có khoang áo
C. Hệ tiêu hóa phân hóa
D. Tất cả các đáp án trên
Loài nào gây hại cho cây trồng
A. Sò
D. Mực
Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước
A. Trai, hến
B. Mực, bạch tuộc
C. Sò, ốc sên
D. Sứa, ngao
Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm
A. Mực, sứa, ốc sên
B. Bạch tuộc, ốc sên, sò
C. Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan
D. Rươi, vắt, sò
Động vật thân mềm nào sống đục ruỗng vỏ tàu thuyền
A. Con hà
B. Con sò
C. Con mực
D. Con ốc sên
Thân mềm nào bảo vệ con trong khoang áo cơ thể mẹ.
B. Ốc vặn
C. Mực
D. Bạch tuộc
Thân mềm có tập tính phong phú là do
A. Có cơ quan di chuyển
B. Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng
C. Hệ thần kinh phát triển
D. Có giác quan
Mực tự vệ bằng cách nào
A. Co cơ thể vào trong vỏ cứng
B. Tung hỏa mù để trốn chạy
C. Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù
D. Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được
Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng
A. Ốc vặn
B. Ốc sên
C. Sò
Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể
D. Ốc vặn
Ở thân mềm, hạch thần kinh phát triển nhất là
A. Hạch lưng
B. Hạch bụng
C. Hạch não
D. Hạch hầu
Thân mềm nào gây hại cho con người
B. Mực
C. Ốc vặn
D. Ốc sên
Động vật thân mềm sống trên cạn
A. Bạch tuộc
C. Ốc sên
D. Sò
Ngành Thân mềm có bao nhiêu loài
A. 700 loài
B. 7000 loài
C. 70000 loài
D. 700000 loài
Ngọc trai được tạo thành ở
A. Lớp sừng
B. Lớp xà cừ
C. Thân
D. Ống thoát
Ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá để
A. Lấy thức ăn
B Lẩn trốn kẻ thù
C. Phát tán nòi giống
D. Kí sinh
Trai di chuyển được là nhờ
A. Chân trai thò ra thụt vào
B. Động tác đóng mở vỏ trai
C. Hình thành chân giả
D. Cả a và b đúng
Trai lọc nước
A. 10 lít một ngày đêm
B. 20 lít một ngày đêm
C. 30 lít một ngày đêm
D. 40 lít một ngày đêm
Trai lấy mồi ăn bằng cách
A. Dùng chân giả bắt lấy con mồi
B. Lọc nước
C. Kí sinh trong cơ thể vật chủ
D. Tấn công làm tê liệt con mồi
Trai tự vệ nhờ
A. Di chuyển nhanh
B. Ẩn nấp trong môi trường bùn
C. Có lớp vỏ cứng
D. Cả b và c đúng
Mài mặt ngoài vỏ trai ta thấy có mùi khét là do… bị cháy khét
A. Lớp xà cừ
B. Lớp sừng
C. Lớp đá vôi
D. Mang
Cơ quan nào đóng vai trò đóng, mở vỏ trai
A. Đầu vỏ
B. Đỉnh vỏ
C. Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)
D. Đuôi vỏ
Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp
A. 2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng
B. 2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi
C. 3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi
D. 3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ
Loài nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm
A. Trai
B. Rươi
C. Hến
D. Ốc
Loài nào KHÔNG sống tự do
A. Giun đất
B. Sa sùng
C. Rươi
D. Vắt
Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người
A. Làm thức ăn cho người
B. Làm thức ăn cho động vật khác
C. Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ
D. Tất cả a, b, c đều đúng
Giun đốt hô hấp qua
A. Da
B. Mang
C. Phổi