Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Bộ Chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm
A. Bộ Gà
B. Bộ Ngỗng
C. Bộ Cú
D. Bộ Chim ưng
Đặc điểm chân của bộ Gà là
A. Chân to, móng cùn, con trống chân có cựa
B. Chân to, khỏe có vuốt cong sắc
C. Chân ngắn, có màng bơi rộng nối liền 3 ngón trước
D. Chân cao, to khỏe
Đặc điểm mỏ của bộ Chim ưng
A. Mỏ ngắn, khỏe
B. Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn
C. Mỏ dài, rộng, dẹp, bờ mỏ có những tấm sừng ngang
D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn
Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay
A. Chim đà điểu
B. Vịt trời
C. Chim én
D. Chim ưng
Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy
A. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước
B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi
C. Cánh phát triển, chân có 4 ngón
D. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.
Nhóm chim nào thích nghi với đời sống bơi lội
A. Nhóm Chim chạy
B. Nhóm Chim bơi
C. Nhóm Chim bay
D. Nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi
Lớp chim được chia thành mấy nhóm
A. 2 nhóm là nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi
B. 2 nhóm là nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay
C. 2 nhóm là nhóm Chim bay và nhóm Chim chạy
D. 3 nhóm là nhóm Chim chạy, nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay.
Lớp chim gồm bao nhiêu loài
A. 6600 loài
B. 7600 loài
C. 8600 loài
D. 9600 loài
Khi đậu chim hô hấp bằng
A. Các túi khí
B. Sự thay đổi thể tích lồng ngực
C. Trao đổi khí qua da
D. Phổi và da
Đặc điểm nào của chim giúp nó giảm trọng lượng khi bay
A. Không có răng
B. Có túi khí
C. Không có bóng đái
D. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
Đặc điểm não KHÔNG đúng khi nói đến giác quan của chim
A. Mắt tinh
B. Có 3 mí mắt
C. Tai có ống tai ngoài, chưa có vành tai
D. Tai có ống tai ngoài, có vành tai
Bộ não của chim bồ câu gồm
A. Não trước và não giữa
B. Não giữa và não sau
C. Não sau và não trước
D. Não trước, não giữa và não sau
Hệ sinh dục chim có đặc điểm nào
A. Chim trống có đôi tinh hoàn và các ống dẫn tinh, ở chim mái chỉ có buồng trứng và ống dẫn trứng bên trái phát triển.
B. Chim trống có đôi tinh hoàn và các ống dẫn tinh, ở chim mái chỉ có buồng trứng và ống dẫn trứng bên phải phát triển.
C. Chim trống có đôi tinh hoàn và chỉ có ống dẫn tinh bên trái phát triển, ở chim mái có buồng trứng và ống dẫn trứng
D. Chim trống có đôi tinh hoàn và chỉ có ống dẫn tinh bên phải phát triển, ở chim mái có buồng trứng và ống dẫn trứng
Hệ bài tiết của chim KHÔNG có cơ quan nào
A. Hậu thận
B. Ống dẫn nước tiểu
C. Bóng đái
D. Tuyến trên thận
Đặc điểm cấu tạo của phổi chim là
A. Có nhiều vách ngăn
B. Có hệ thống ống khí thông với các túi khí
C. Không có vách ngăn
D. Có mao mạch phát triển
Hệ tuần hoàn của chim có đặc điểm
A. Tim 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
B. Tim 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
C. Tim 4 ngăn không hoàn toàn, máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn
D. Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
Chức năng của diều trong quá trình tiêu hóa ở chim
A. Làm mềm thức ăn
B. Nghiền nát thức ăn
C. Tiết dịch tiêu hóa
D. Lấy thức ăn
Ống tiêu hóa của chim KHÔNG có cơ quan nào
A. Răng
B. Dạ dày
C. Ruột già
D. Hầu
Loài nào sau đây di chuyển bằng bay lượn
A. Chim bồ câu
B. Chim ri
C. Chim hải âu
D. Gà
Chi trước của chim
A. Có vuốt sắc
B. Là cánh chim
C. Có 3 ngón trước và 1 ngón sau
D. Giúp chim bám chặt vào cành cây
Tuyến phao câu tiết nhờn có tác dụng
A. Làm nhẹ đầu chim
B. Giảm sức cản khi bay
C. Lông mịn và không thấm nước
D. Giảm trọng lượng cơ thể
Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là
A. Cánh dang rộng mà không đập
B. Cánh đập chậm rãi và không liên tục
C. Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
D. Cánh đập liên tục
Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là
A. Bắt mồi dễ hơn
B. Thân hình thoi
C. Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây
D. Làm đầu chim nhẹ hơn
Lông ống có tác dụng
A. Xốp nhẹ, giữ nhiệt
B. Giảm trọng lượng khi bay
C. Tạo thành cánh và đuôi chim
D. Giảm sức cản khi bay
Da của chim bồ câu
A. Da khô, có vảy sừng
B. Da ẩm, có tuyến nhờn
C. Da khô, phủ lông mao
D. Da khô, phủ lông vũ
Cách di chuyển của chim là
A. Bò
B. Bay kiểu vỗ cánh
C. Bay lượn
D. Bay kiểu vỗ cánh và bay lượn
Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng
A. 1 trứng
B. 2 trứng
C. 5 – 10 trứng
D. Hàng trăm trứng
Đặc điểm sinh sản của bồ câu là
A. Đẻ con
B. Thụ tinh ngoài
C. Vỏ trứng dai
D. Không có cơ quan giao phối
Khủng long diệt vong là do
A. Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên
B. Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt
C. Khí hậu đột ngột thay đổi
D. Tất cả các ý trên đúng
Loài khủng long nào KHÔNG sống trên cạn
A. Khủng long cổ dài
B. Khủng long cá
C. Khủng long sấm
D. Khủng long bạo chúa
Khủng long sống trong môi trường
A. Trên không
B. Trên cạn
C. Dưới nước
D. Sống ở cả 3 môi trường trên
Đặc điểm nhận biết bộ Cá sấu là
A. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn sắc
B. Răng mọc trong lỗ chân răng
C. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
Lớp Bò sát được hình thành cách đây khoảng
A. 280 – 230 triệu năm
B. 320 – 380 triệu năm
C. 380 – 320 triệu năm
D. 320 – 280 triệu năm
Lớp Bò sát rất đa dạng là vì
A. Lớp Bò sát có số loài lớn
B. Lớp Bò sát có lối sống đa dạng
C. Lớp Bò sát có môi trường sống đa dạng
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Loài bò sát to lớn nhất là
A. Thằn lằn
B. Rùa
C. Cá sấu
D. Khủng long
Đặc điểm của bộ Rùa là
A. Hàm không có răng, có mai và yếm
B. Hàm có răng, không có mai và yếm
C. Có chi, màng nhĩ rõ
D. Không có chi, không có màng nhĩ
Bò sát được chia thành mấy bộ
A. 2 b
B. 3 bộ
C. 4 bộ
D. 5 bộ
Bò sát có bao nhiêu loài
A. 1500 loài
B. 2500 loài
C. 4500 loài
D. 6500 loài
Phát biểu nào là sai khi nói về đặc điểm thích nghi của thằn lằn với đời sống trên cạn
A. Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển
B. Có cột sống dài, có 8 đốt sống cổ
C. Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên sườn
D. Cơ thể giữ nước nhờ lớp da vảy sừng và sự hấp thu lại nước trong phân, nước tiểu
Mắt của thằn lằn có mấy mi?
A. 1 mi
B 2 ml
C. 3 mi
D. 4 mi