Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?
A. Trùng giày
B. Trùng roi
C. Trùng biến hình
D. Cá chép
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Thủy tức thuộc ngành Ruột khoang
B. Thỏ là Động vật không có xương sống
C. Châu chấu hô hấp bằng hệ ống khí
D. Cá chép hô hấp bằng mang
Động vật nào hô hấp bằng phổi và túi khí
A. Thằn lằn
B. Ếch đồng
C. Châu chấu
D. Chim
Những loài động vật có xương sống là
A. Giun đất, cá chép, thỏ
B. Châu chấu, thằn lằn, chim, thỏ
C. Cá chép, ếch đồng, thằn lằn, chim, thỏ
D. Cá chép, giun đất, châu chấu, thỏ
Loài nào chỉ hô hấp qua da
A. Trùng biến hình
B. Thủy tức
C. Giun đất
D. Ếch đồng
Đặc điểm hệ sinh dục của thủy tức là
A. Chưa phân hóa
B. Tuyến sinh dục không có ống dẫn
C. Tuyến sinh dục có ống dẫn
D. Tiêu giảm
Hệ thần kinh dạng ống (não và tủy sống) có ở loài
A. Cá chép, thằn lằn
B. Thằn lằn, chim
C. Chim, thỏ, thằn lằn
D. Cá chép, thằn lằn, chim, thỏ
Cơ quan hô hấp của ếch đồng là
A. Da
B. Phổi
C. Mang
D. Da và phổi
Loài nào KHÔNG có hệ tuần hoàn kín
A. Châu chấu
B. Thằn lằn
C. Vượn
Đặc điểm hệ thần kinh của thủy tức là
A. Hình ống
B. Hình mạng lưới
C. Chưa phân hóa
D. Hình chuỗi hạch
Động vật nào có cơ thể chưa phân hóa thành các hệ cơ quan?
A. San hô
B. Cá đuối
D. Thủy tức
Cơ quan di chuyển của khỉ, vượn là
A. 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
B. Bàn tay, bàn chân cầm nắm
C. Cơ quan di chuyển kiểu phân đốt
D. Chi năm ngón, có màng bơi
Loài nào di chuyển chậm, kiểu sâu đo
B. Hải quỳ
C. Rươi
Loài nào có cơ quan di chuyển là chi năm ngón, có màng bơi
A. Ếch
B. Cá chép
C. Cá sấu
D. Rết
Loài nào có cơ quan di chuyển là cánh da
A. Chim
B. Dơi
C. Chim hải âu
D. Cú
Đặc điểm cơ quan di chuyển của rết là
A. Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)
B. Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo
C. Cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi đốt
D. Cơ quan di chuyển được phân hóa thành các chi có cấu tạo và chức năng khác nhau
Hình thức di chuyển nào KHÔNG có ở vịt trời
A. Bơi
B. Nhảy
C. Bay
D. Đi lại
Loài nào có cơ quan di chuyển là 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
A. Tôm
B. Châu chấu
C. Nhện
D. Ếch
Đặc điểm cơ quan di chuyển của san hô và hải quỳ là
A. Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo
B. Cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi đốt
C. Chưa có cơ quan di chuyển, có đời sống bám, sống cố định
Châu chấu có hình thức di chuyển
A. Bò, nhảy
B. Nhảy, bay
C. Bay, bò
D. Bò, nhảy và bay
Nhờ có khả năng di chuyển mà động vật có thể
A. Đi tìm thức ăn, bắt mồi.
B. Tìm môi trường sống thích hợp
C. Tìm đối tượng sinh sản và lẩn tránh kẻ thù.
D. Tất cả các ý trên đúng
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của lớp thú
A. Là động vật hằng nhiệt
B. Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
C. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
D. Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
Đặc điểm của khỉ hình người là
A. Không có chai mông, túi má và đuôi
b. Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài
C. Có chai mông nhỏ, túi má nhỏ, không đuôi
D. Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
Đặc điểm của vượn là
A. Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
B. Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài
D. Không có chai mông, túi má và đuôi
Đặc điểm của Bộ Linh trưởng là
A. Ăn tạp, nhưng ăn thực vật là chính
B. Có tứ chi thích nghi với cầm nắm, leo trèo
C. Đi bằng bàn chân
Đặc điểm móng của Bộ Voi là
A. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
B. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
C. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
D. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Đại diện nào thuộc Bộ Guốc lẻ
A. Tê giác và hươu
B. Ngựa và lợn
C. Voi và ngựa
D. Tê giác và ngựa
Đặc điểm móng của Bộ Guốc lẻ là
A. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
B. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
C. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
D. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
Đại diện nào KHÔNG thuộc Bộ Guốc chẵn
A. Lợn
B. Ngựa
C. Hươu
D. Bò
Đặc điểm móng của Bộ Guốc chẵn là
A. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
B. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
D. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Thú Móng guốc chia làm mấy bộ
A. 2 bộ là Bộ Guốc chẵn Bộ Guốc lẻ
B. 2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn
C. 2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
D. 3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
Cách bắt mồi của hổ là
A. Tìm mồi
B. Lọc nước lấy mồi
C. Rình mồi, vồ mồi
D. Đuổi mồi, bắt mồi
Loài ăn thực vật
A. Sóc
B. Báo
C. Chuột chù
D. Chuột đồng
Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là
A. Các răng đều nhọn
B. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
C. Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
D. Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Loài nào KHÔNG có tập tính đào hang
A. Chuột chũi
B. Sói
C. Chuột đồng
D. Chuột chù
Đặc điểm răng của Bộ Gặm nhấm là
A. Không có răng nanh
B. Răng cửa lớn, sắc
C. Răng cửa cách răng hàm khoảng trống hàm
D. Tất cả các đặc điểm trên đúng
Chuột đồng, sói, nhím là đại diện của Bộ
A. Bộ Ăn sâu bọ
B. Bộ Ăn thịt
C. Bộ Gặm nhấm
D. Bộ Thú huyệt
Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là
Loài nào sau đây sống đơn độc
A. Sói
D. Sóc
Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi
A. Thị giác kém phát triển
B. Khứu giác phát triển
C. Có mõm kéo dài thành vòi