Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho dãy số un với un=n2+1n.
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về dãy số trên ?
A. Dãy số không bị chặn
B. Dãy số bị chặn dưới
C. Dãy số giảm
D. Dãy số bị chặn trên
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x-11=y+22=z-1 và d2: x+22=y-1-1=z2. Phương trình mặt phẳng (P)chứa (d1) sao cho góc giữa (P) và đường thẳng (d2) là lớn nhất là: ax-y+cz+d=0. Giá trị của biểu thức T=a+c+d bằng
A. T=0
B. T=3
C. T=-134
D. T=-6
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;5). Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và cắt trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Thể tích của tứ diện OABC là
A. 106
B. 450
C. 10
D. 45
Hàm số fx=x+4-x2 có tập giá trị là ?
A. 2;22
B. -2;2
C. 0;2
D. -2;22
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang ABCD vuông tại A và B. Ba đỉnh A(1;2;1), B(2;0;1), C(6;1;0) và đỉnh D(a,b,c). Biết rằng hình thang có diện tích là 62, tính a+b+c
A. a+b+c=6
B. a+b+c=8
C. a+b+c=12
D. a+b+c=7
Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0;-1;2), B(2;-3;0), C(-2;1;1), D(0;-1;3). Gọi (L) là tập hợp tất cả các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức MA→.MB→=MC→.MD→=1. Biết rằng (L) là một đường tròn, tính bán kính đường tròn đó
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-1;3), B(3;2;-4). Vectơ AB→ có tọa độ là
A. (1;-3;7)
B. (1;3;-7)
C. (-1;3;-7)
D. (-1;-3;-7)
Trong không gian tọa độ Oxyz góc giữa hai vectơ i→ và u→=(3;0;1) là
A. 120°
B. 30°
C. 60°
D. 150°
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ u→=(1;1;-2), v→=(1;0;m). Tìm tất c giá trị của m để góc giữa u→,v→ bằng 45°.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-3y+z+3=0. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục Ox, Oz. Tính diện tích tam giác OMN
A. 94
B. 92
C. 32
D. 34
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA→=3i→+j→-2k→ và B(m;m-1;-4). Tìm tất cả giá trị của tham số m để độ dài đoạn AB=3
A. m=2 hoặc m=3
B. m=1 hoặc m=4
C. m=1 hoặc m=2
D. m=3 hoặc m=4
Cho hàm số y=fxliên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ffx=0 bằng
A. 7
B. 3
C. 5
D. 9
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1fx+2 là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Cho hàm số y=fx liên tục và có đồ thị trên đoạn [−2;4] như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=fx trên đoạn [−2;4] bằng
A. 5
C. 0
D. -2
Có bao nhiêu số thực m để hàm số y=m3-3mx4+m2x3-mx2+x+1 đồng biến trên khoảng -∞;+∞
A. 3
B. 1
C. Vô số
D. 2
Khi cắt mặt cầu S(O;R) bởi một mặt kính, ta được hai nửa mặt cầu và hình tròn lớn của mặt kính đó gọi là mặt đáy của mỗi nửa mặt cầu. Một hình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S(O;R) nếu một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nửa mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hình trụ với nửa mặt cầu. Biết R=1,tính bán kính đáy r và chiều cao h của hình trụ nội tiếp nửa mặt cầu S(O;R) để khối trụ có thể tích lớn nhất.
Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh bằng 2. Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón. Tính bán kính của mặt cầu.
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 217 nội tiếp trong một hình cầu. Biết thể tích khối nón bằng 524. Tính thể tích khối cầu.
Có một hộp nhựa hình lập phương, người ta bỏ vào hộp đó 1 quả bóng đá. Tính tỉ số V1V2, trong đó V1 là thể tích của quả bóng đá, V2 là thể tích của chiếc hộp đựng bóng. Biết các mặt của hình lập phương tiếp xúc với quả bóng.
Cho hàm số fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình fsinx=m có đúng hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn [0;π].
Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 và tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1S2 bằng:
Trong không gian Oxyz, tọa độ của véctơ u→=2i→-3j→+4k→ là
Cắt hình nón đỉnh S cho trước bởi mặt phẳng đi qua trục SO của nó ta được một tam giác vuông cân có cạnh bên độ dài bằng a. Tính diện tích của mặt cầu nội tiếp hình nón đã cho.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2), véc tơ AB→ có tọa độ là
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-3;1) và B(3;0;-2). Tính độ dài đoạn thẳng AB
A. 26
B. 22
C. 26
D. 22
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3-(m+1)x2+(m2-2)x-m2+3có hai điểm cực trị và hai điểm cực trị đó nằm về cùng một phía đối với trục hoành?
A. 4
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;3;-2). Mệnh đề nào sau đây đúng
Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC biết A(1;2;4), B(0;-5;0), C(2;0;5)
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;3;-1), B(2;-1;1). Gọi M là điểm thỏa mãn B là trung điểm của đoạn thẳng AM tọa độ điểm M là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2) và B(2;1;-4). Véctơ AB→ có tọa độ là
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA→=j→-2k→. Tọa độ điểm A là
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1;1;2) và B(3;-5;0). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;3;7), B(2;3;2) và C(-2;-3;3). Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1;5). Hình chiếu của M lên trục Ox có tọa độ là
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2-1x-1 bằng
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;-4;3) và B(-1;2;5). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm M(2;-4;1), N(3;0;-1). Tọa độ véctơ MN→ là
Trong không gian Oxyz, cho hai vecto a→=(1;0;-3) và b→=(3;1;2). Tính tọa độ véc tơ a→+b→
Cho hàm số fx có đồ thị f'x như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số fx là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(0;0;0), B(a;0;0), D(0;2a;0), A'(0;0;2a) với a khác 0. Độ dài đoạn thằng AC' là
A. 3|a|
B. 3a2
C. 2|a|
D. |a|