Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA vuông góc với mp(ABC); SA = 3a. Diện tích tam giác ABC bằng 2a2; BC = a. Khoảng cách từ S đến BC bằng bao nhiêu?
Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (BCD). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chứng minh (DFK)⊥(ACD)
Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (BCD). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chứng minh (ABC)⊥(DFK)
Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (BCD). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chứng minh (ABE)⊥(ADC)
Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD). Trong ΔBCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O. Trong mp(ADC), vẽ DK⊥AC tại K. Chứng minh: (ADC)⊥(DFK)
Cho tứ diện ABCD có AB⊥(BCD). Trong ΔBCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O. Trong mp(ADC), vẽ DK⊥AC tại K. Chứng minh: (ADC)⊥(ABE)
Cho tứ diện ABCD có AC = AD và BC = BD. Gọi I là trung điểm của CD. Chứng minh: Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là AIB^
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA = SC và SB = SD. Chứng minh: SO ⊥ AB.
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là?
Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, IJ= a32 (I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là:
Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M, N sao cho AM = 3MD; BN = 3NC. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Chứng minh các vectơ MN→, DC→, PQ→ đồng phẳng.
Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính AB.→EG→
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA→=a→, SB→=b→, SC→=c→, SD→=d→. Chứng minh: a→+c→=d→+b→ .
Trong không gian cho điểm O bất kì và bốn điểm A, B, C, D không thẳng hàng. Chứng minh điều kiện cần và đủ để tứ giác ABCD là hình bình hành là: OA→+OC→=OB→+OD→
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', M là trung điểm của BB’. Đặt CA→=a→, CB→=b→, AA'→=c→ . Biểu diễn AM→ theo các vecto a→, b→, c→ .
Hàm số y = x.sin x + cosx có vi phân là:
A. dy = (xcosx-sinx)dx
B. dy = (xcosx)dx
C. dy = (cosx-sinx)dx
D. dy = (xsinx)dx
Cho hàm số y=-x2+2x-3x-2. Đạo hàm y' của hàm số là biểu thức nào sau đây?
A. -1-3x-22
B. 1+3x-22
C. -1+3x-22
D. 1-3x-22
Tìm m để đồ thị hàm số y=x3-mx2+1 tiếp xúc với đường thẳng d: y = 5?
A. -3
B. 3
C. -1
D. 2
Tiếp tuyến kẻ từ điểm (2; 3) tới đồ thị hàm số y = 3x+4x-1 là
A. y = -28x+59; y = x+1
B. y = -24x+51; y = x+1
C. y = -28x+59
D. y = 28x+59; y = x+51
Cho hàm số y=x3-3x2 có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song đường thẳng y = 9x + 100.
A. 1
C. 2
D. 4
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x-1x+1 tại giao điểm với trục tung bằng
B. 2
C. 1
D. -1
Cho hàm số: y = 2x+2 x-1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân.
A. y = -x-1; y = -x+6
B. y = -x-2; y = -x+7
C. y = -x-1; y = -x+5
D. y = -x-1; y = -x+7
Cho hàm số y=13x3+x2-2 có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y" = 0 là:
A. y=-x-73
B. y=-x+73
C. y=x-73
D. y=73x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y=x(3-x)2 tại điểm có hoành độ x = 2 là
A. y = -3x+8
B. y = -3x+6
C. y = 3x-8
D. y = 3x-6
Đạo hàm của hàm số y = cos2x3x+1 là:
A. y'=-2sin2x(3x+1)-3cos2x(3x+1)2
B. y'=-2sin2x(3x+1)-3cos2x3x+1
C. y'=2sin2x(3x+1)-3cos2x(3x+1)2
D. y'=2sin2x(3x+1)+3cos2x(3x+1)2
Hàm số y=sin2x.cosx có đạo hàm là:
A. y'=sinx(3cos2x-1)
B. y'=sinx(3cos2x+1)
C. y'=sinx(cos2x+1)
D. y'=sinx(cos2x-1)
Đạo hàm của hàm số y = cos(tanx) bằng:
A. sin(tanx).1cos2x
B. sinx3cos2x+1
C. sinxtanx
D. sinxcos2x-1
Hàm số y = tan x - cotx có đạo hàm là:
A. y'=1cos22x
B. y'=4sin22x
C. y'=4cos22x
D. y'=1sin22x
Tìm m để các hàm số y=mx33-mx2+(3m-1)x+1 có y'≤0, ∀x∈R
A. m≤2
B. m≤2
C. m≤0
D. m < 0
Cho hàm số f(x)=2mx-mx3. Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f'(x) ≤ 1 khi và chỉ khi
A. m≥1
B. m≤-1
C. -1≤m≤1
D. m≥-1
Giải bất phương trình f'(x) < 0 với f(x)=-2x4+4x2+1
A. -1<x<0x>1
B. -1 < x < 0
C. x > 1
D. x < 0
Đạo hàm của hàm số y=x-1x2+1 bằng biểu thức nào sau đây?
A. 2xx2+1
B. x+1x2+13
C. 2x+1x2+13
D. x2-x+1x2+13
Đạo hàm của hàm số y = 2x-1x+2 là
A. y'=52x-12x+22x-1
B. y'=1252x-12x+22x-1
C. y'=12x+22x-1
D. y'=1252x+12x+22x-1
Đạo hàm của hàm số y=xx2-2x là
A. y'=2x-2x2-2x
B. y'=3x2-4xx2-2x
C. y'=2x2-3xx2-2x
D. y'=2x2-2x×1x2-2x
Cho hàm số y=2x2+5x-4. Đạo hàm y’ của hàm số là
A. 4x+522x2+5x-4
B. 4x+52x2+5x-4
C. 2x+522x2+5x-4
D. 2x+52x2+5x-4
Cho hàm số y=-x2+2x-3x-2. Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây?
Cho hàm số y = 3x+5-1+2x. Đạo hàm y’ của hàm số là:
A. 7(2x-1)2
B. 1(2x-1)2
C. -13(2x-1)2
D. 13(2x-1)2
Tính đạo hàm của hàm số y=(x2-1)(3x3+2x)
A. y'=x4-3x2-2
B. y'=5x4-3x2-2
C. y'=15x4-3x2
D. y'=15x4-3x2-2
Đạo hàm của y=x5-2x22 là
A. y'=10x9-28x6+16x3
B. y'=10x9-14x6+16x3
C. y'=10x9+16x3
D. y'=7x6-6x3+16x
Cho hàm số f(x)=(3x2-1)2. Giá trị f'(1) là:
A. 4
B. 8
C. -4
D. 24