Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó có ba điểm thẳng hàng. Vẽ tất cả các đoạn thẳng có đầu mút là hai trong bốn điểm đó. Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho A nằm giữa O và B. Lấy I thuộc đoạn AB. Khẳng định nào sau đây sai?
A. A nằm giữa O và I
B. I nằm giữa A và B
C. I nằm giữa O và B
D. O và A nằm khác phía so với I
Cho ba đoạn thẳng AB, BC, CA và đường thẳng a. Đường thẳng a có thể cắt nhiều nhất bao nhiêu đoạn thẳng ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Vẽ các đoạn thẳng có đầu mút là hai trong bốn điểm đó. Vẽ được mấy đoạn thẳng?
Nếu một đoạn thẳng cắt một tia thì đoạn thẳng và tia có bao nhiêu điểm chung?
A. 1
B. 2
C. 0
D. Vô số
Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:
A. Điểm G
B. Điểm H
C. Điểm K
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ dưới đây:
A. MN; MQ; NQ; ML; LP; MP; NP
B. MN; MQ; NQ; ML; LP; MP
C. MN; MQ; NQ; ML; MP; NP
D. MN; MQ; ML; LP; MP; NP
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự trên. Số cặp tia phân biệt là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ tia Ax cắt đường thẳng BC tại M. Khi đó:
A. M nằm giữa B và C
B. C nằm giữa M và B
C. B nằm giữa M và C
D. Chưa xác định được
Cho hai tia đối nhau Ox, Oy. Lấy A ∈ Ox;B ∈ Oy . Xét vị trí ba điểm A, O, B?
A. A nằm giữa O và B
B. O nằm giữa A và B
C. B nằm giữa A và O
Cho bốn điểm A, B, C, D trên một đường thẳng theo thứ tự như trên. Số cặp tia đối nhau là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là?
A. Hai tia có nhiều điểm chung chỉ khi chúng là hai tia trùng nhau.
B. Hai tia phân biệt và có gốc chung luôn là hai tia đối nhau.
C. Hai tia không chung gốc luôn là hai tia không có điểm chung.
D. Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau
Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tia:
B. 0
D. 1
Cho hai tia đối nhau MA và MB, X là một điểm thuộc tia MA. Trong ba điểm X, M, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Chưa kết luận được
B. X
C. B
D. M
Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB.Khẳng định nào sau đây đúng:
A. M và A nằm cùng phía so với B
B. M và B nằm cùng phía so với A
C. A và B nằm cùng phía so với M
D. M nằm giữa A và B
Cho AB và Ax là hai tia trùng nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng:
A.
B.
C.
D.
Kể tên các tia trong hình vẽ sau:
A. Ox
B. Ox, Oy, Oz, Ot
C. Ox, Oy, Oz
D. xO, yO, zO, tO
Cho ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một cho nhiều nhất mấy giao điểm
C. 3
D. 4
Cho năm đường thẳng cắt nhau từng đôi một cho ít nhất mấy giao điểm
Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm ( phân biệt) cho trước
B. Có đúng ba đường thẳng đi qua ba điểm ( phân biệt) cho trước
C. Có đúng sáu đường thẳng đi qua bốn điểm ( phân biệt) cho trước
D. Ba đường thẳng phân biệt, đôi một cắt nhau thì có đúng 3 giao điểm ( phân biệt)
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Ta nói gì về hai đường thẳng AB và AC
A. Trùng nhau
B. Song song
C. Cắt nhau
D. Đáp án khác
Cho bốn điểm M, N, P ,Q trong đó ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm Q nằm ngoài đường thẳng trên. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt. Trong trường hợp nào thì ba đường thẳng đó đôi một không có giao điểm?
A. Ba đường thẳng đôi một cắt nhau.
B. a cắt b và a song song c.
C. Ba đường thẳng đôi một song song.
D. a song song b và a cắt c.
Cho 5 điểm A; B; C; D; E trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng?
A. 25
B. 10
C. 20
D. 16
Cho ba điểm A; B; C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được những đường thẳng nào?
A. AB, BC, CA
B. AB, BC, CA, BA, CB, AC
C. AA, BC, CA, AB
D. AB, BC, CA, AA, BB, CC
Chọn câu đúng:
A. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng.
B. Có vô số điểm thuộc một đường thẳng.
C. Hai đường thẳng phân biệt thì song song.
D. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa.
Cho hai đường thẳng a, b. Khi đó a, b có thể:
A. Song song
B. Trùng nhau
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Trong hình sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Xem hình sau đọc tên các bộ ba điểm thẳng hàng với điểm I là điểm nằm giữa
A. (A, I, E), (B, I, H), (I, H, D)
B. (A, I, E), (B, I, H), (B, I, D)
C. (B, I, D), (B, I, H), (I, H, D)
D. (A, I, E), (B, I, D), (I, H, D)
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng?
Đố vui:
“ Một con vịt bơi trước hai con vịt
Một con vịt bơi giữa hai con vịt
Một con vịt bơi sau hai con vịt”
Hỏi tổng cộng có bao nhiêu con vịt?
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Ba điểm phân biệt là ba điểm thẳng hàng
B. Trong ba điểm phân biệt luôn có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
C. Với ba điểm A, B, C thẳng hàng thì điểm B luôn nằm giữa hai điểm A, C
D. Với ba điểm thẳng hàng phân biệt luôn có hai điểm nằm cùng phía đối với điểm còn lại
Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai:
A. Ba điểm D; E; B thẳng hàng.
B. Ba điểm C; E; A không thẳng hàng.
C. Ba điểm A; B; F thẳng hàng.
D. Ba điểm D; E; F thẳng hàng.
Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ sau:
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ đưới đây:
A. A, O, D và B, O, C
B. A, O, B và C, O, D
C. A, O, C và B, O, D
D. A, O, C và B, O, A
Cho ba điểm M; N; P thẳng hàng với P nằm giữa M và N. Chọn hình vẽ đúng:
A. Nếu ba điểm cùng một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng.
B. Nếu ba điểm không cùng một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
C. Nếu ba điểm cùng một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Cho hình vẽ sau, chọn đáp án đúng:
A. X ∈ t; Y ∈ t; A ∈ d
B. X ∈ t; X ∈ d;A ∈ d
C. X ∈ t; X ∈d; A ∉ d; A ∉ t
D. X ∈ t; Y ∉ t; A ∉ d
Hình vẽ diễn đạt câu khẳng định: “ Điểm X nằm trên cả hai đường thẳng d và t, điểm Y chỉ thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường thẳng t, đường thẳng t đi qua điểm Z còn đường thẳng d không chứa điểm Z” là:
Cho hình vẽ sau, dùng kí hiệu để mô tả hình vẽ đó
A. A ∈ m; A ∈ n; A ∈ q
B. A ∉ m; A ∈ n; A ∈ q
C. A ∈ m; A ∈ n; A ∉ q
D. A ∈ m; A ∉ n; A ∈ q