Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tỉ trọng nhóm tuổi nào của Nhật Bản chiếm 66,9% (năm 2005) trong cơ cấu dân số theo độ tuổi
A. 65 tuổi trở lên
B. Từ 15- 64 tuổi
C. Dưới 15 tuổi
D. Trẻ sơ sinh
Trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 2005, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
A. từ 15 - 64 tuổi, 65 tuổi trở lên, dưới 15 tuổi
B. dưới 15 tuổi, từ 15 - 64 tuổi, 65 tuổi trở lên
C. 65 tuổi trở lên, từ 15 - 64 tuổi, dưới 15 tuổi
D. từ 15 - 64 tuổi, dưới 15 tuổi, 65 tuổi trở lên
Nhóm tuổi chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 2005 là
A. từ 15 - 64 tuổi
B. 65 tuổi trở lên
C. dưới 15 tuổi
D. trong độ tuổi lao động
Chiếm vị trí thứ hai trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản (năm 2005) là nhóm tuổi
A. nhóm dưới 15 tuổi
B. nhóm từ 15 - 64 tuổi
C. nhóm 65 tuổi trở lên
D. nhóm trẻ sơ sinh
Trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản (năm 2005), chiếm tỉ trọng cao nhất là
Môn võ truyền thống của Nhật Bản là
A. Vô-vi-nam
B. Ka-ra-tê-đô
C. Wu-shu
D. Su-mô
Phân lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở
A. các thành phố ven biển
B. các vùng nông thôn
C.vùng đất trung tâm các đảo lớn
D. đảo Hô-cai-đô, trung tâm đảo Hôn-su
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Nhật Bản
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên 0,1% (năm 2005)
B. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng giảm
C. Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển
D. Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần
Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản
A. ngày càng giảm
B. khá ổn định
C. lớn nhất
D. ngày càng lớn
Nước nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở mức 0,1% vào năm 2005
A. Trung Quốc
B. Hoa Kì
C. Nhật Bản
D. LB Nga
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Nhật Bản năm 2005 là
A. 0,1%
B. 0,2%
C. 0,3%
D. 0,4%.
Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản
A. cao và đang tăng dần
B. thấp và đang giảm dần
C. thấp và đang tăng dần
D. cao và đang giảm dần
Sông ngòi Nhật Bản có giá trị lớn về
A. giao thông
B. nuôi trông thủy sản
C. thuỷ điện
D. du lịch
Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất và núi lửa là do
A. địa hình chủ yếu là đồi núi
B. tác động của sóng biển trên nên đất yếu
C. nằm trong vành núi đai lửa Thái Bình Dương
D. lãnh thổ là quân đảo nên nền đất không ổn định
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản
A. Bờ biển đài, có nhiều vũng vịnh
B. Sông ngòi ngắn, dốc
C. Nhật Bản là nước giàu khoáng sản
D. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều
Nhật Bản là nước
A. không có khoáng sản
B. nghèo khoáng sản
C. giàu khoáng sản
D. rất giàu về khoáng sản
Loại khoáng sản đáng kể nhất ở Nhật Bản là
A. dầu mỏ, chì, kẽm
B. than đá, đồng
C. than đá, dầu mỏ
D. sắt, dầu mỏ
Mỗi năm ở Nhật Bản có bao nhiêu trận động đất lớn nhỏ
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Thiên tai xảy ra nhiều nhất ở Nhật Bản là
A. động đất
B. núi lửa
C. bão
D. sóng thần
Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiều núi lửa đang hoạt động?
A. 70
B. 75
C. 80
D. 85
Khí hậu phía nam Nhật Bản có đặc điểm là
A. mùa đông kéo dài, có nhiều tuyết
B. mùa đông không lạnh lắm
C. có tính chất khí hậu ôn đới
D. mùa hạ không nóng
Đặc điểm khí hậu phía nam Nhật Bản là
A. có tính chất khí hậu ôn đới
B. mùa đông kéo dài, lạnh
C. mùa hạ không nóng
D. mùa hạ thường có mưa to và bão
Khí hậu phía bắc Nhật Bản có đặc điểm là
A. mùa đông không lạnh lắm
B. có khí hậu ôn đới
C. mùa đông ngắn, ít có tuyết rơi
D. mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu phía bắc của Nhật Bản
A. Có khí hậu cận cực
B. Mùa đông lạnh
C. Mùa đông kéo dài
D. Mùa đông có nhiều tuyết
Đặc điểm khí hậu phía bắc Nhật Bản là
A. thuộc đới khí hậu cận cực
B. mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão
C. mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa
D. mùa đông kéo đài, lạnh và có nhiều tuyết
Ý nào không đúng với khí hậu phía nam Nhật Bản
A. Có khí hậu cận nhiệt đới
B. Mùa hạ nóng
C. Mùa đông kéo dài, lạnh
D. Mùa hạ thường có mưa to và bão
Đặc điểm khí hậu ở phía nam Nhật Bản là
A. ôn đới hải dương
B. ôn đới gió mùa
C. Cộng đồng Nguyên tử cận nhiệt đới gió mùa
D. cận cực hải dương
Đặc điểm khí hậu ở phía bắc Nhật Bản là
A. cận cực hải dương
C. cận nhiệt đới gió mùa
D. nhiệt đới gió mùa
Phía nam Nhật Bản có khí hậu
A. ôn đới
B. cận nhiệt
C. nhiệt đới
D. cận xích đạo
Phía bắc Nhật Bản có khí hậu
A. cận nhiệt
B. ôn đới
C. cận cực
D. cực đới
Nhật Bản có lượng mưa lớn là do
A. tính chất quần đảo
B. nằm trong khu vực gió mùa
C. có dòng biển nóng và lạnh bao quanh
D. nằm trong khu vực có áp cao hoạt động thường xuyên
Ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản có tên là
A. Trường Sơn
B. Phú Sĩ
C. An-pơ
D. Thiên Sơn
Đảo lớn nhất ở Nhật Bản là
A. Xi-cô-cư
B. Hô-cai-đô
C. Hôn-sư
D. Kiu-xiu
Ý nào sau đây không đúng với bờ biển và vùng biển Nhật Bản
A. Có đường bờ biến dài 29750 km
B. Phần lớn biển bị đóng băng
C. Biển của Nhật Bản có nhiều cá
D. Bờ biển bị chia cắt tạo thành nhiều vịnh
Do thiếu đất, nên người Nhật canh tác cả trên những vùng đất có độ dốc tới (đơn vị: độ)
A. 15
B. 25
C. 35
D. 45
Can-tô là đồng bằng lớn nhất ở Nhật Bản, nằm trên đảo
A. Hô-cai-đô
B. Hôn-su
C. Xi-cô-cư
Địa hình đồi núi chiếm hơn bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ Nhật Bản
A. Đồng bằng nhỏ hẹp
B. Phân bố ở ven biển
C. Đất đai kém màu mỡ
D. Chiếm khoảng 13% điện tích
A. 60%
B. 70%
C. 80%
D. 90%
Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
A. đồi núi
B. đồng bằng
C. cao nguyên
D. bình nguyên
Các đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là
A. Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hôồ-cai-đô
B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
C. Xi-cô-cư, Hôn-su, Hôồ-cai-đô, Kiu-xiu
D. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư