Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ý nào sau đây đúng với nông nghiệp Nhật Bản
A. Là ngành kinh tế quan trọng trong nền kinh tế
B. Diện tích đất nông nghiệp chiếm 41% lãnh thổ
C. Nền nông nghiệp phát triển theo lối quảng canh
D. Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP hiện chiếm khoáng 1%
Mang tính chất ôn đới hải dương và cận nhiệt đới là đặc điểm khí hậu ở nơi nào sau đây của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Dãy núi già A-pa-lat.
B. Dải đất ven vùng Ngũ Hồ.
C. Các cao nguyên, bồn địa vùng phía Tây.
D. Các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật bản là do
A. chú trọng phát triển công nghiệp
B. thiếu lao động nông nghiệp
C. diện tích đất nông nghiệp ít
D. phát triển theo lối quảng canh
Khí hậu ở các đồng bằng ven Đại Tây Dương có đặc điểm là
A. Mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa.
B. Mang tính chất ôn đới hải dương và cận nhiệt đới
C. Mang tính chất cận nhiệt đới và ôn đới lục địa
D. Mang tính chất ôn đới lục địa và ôn đới hải dương
Có diện tích tương đối lớn của vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm tâm Bắc Mĩ là các đồng bằng phù sa
A. Ven Thái Bình Dương
B. Ven vịnh Mê-hi-cô
C. Ven Đại Tây Dương
D. Ven Ngũ Hồ
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương có diện tích
A. Nhỏ
B. Tương đối lớn
C. Lớn
D. Rất lớn
Nhận định nào sau đây đúng với vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Có độ cao trung bình trên 2000m
B. Tập trung nhiều kim loại màu
C. Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
D. Sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang
Ý nào sau đây không đúng với vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Nguồn thủy năng phong phú
B. Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc
C. Cao trung bình khoảng 1000m – 1500m
D. Sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.
Dãy núi thuộc vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có lượng mưa tương đối lớn là:
A. Rốc-ki
B. Ca-xcat
C. A-pa-lat
D. Nê-va-đa.
Dãy A-pa-lat có lượng mưa
A. Khá nhỏ
Dãy A-pa-lat có khí hậu
A. Cận nhiệt đới.
B. Ôn đới
C. Nhiệt đới
D. Hàn đới.
Loại khoáng sản có trữ lượng rất lớn ở dãy A-pa-lat là:
A. Than đá, quặng sắt.
B. Dầu mỏ, khí tự nhiên
C. Đồng, vàng
D. Phốt phát, bôxit
Trữ lượng than đá, quặng sắt ở dãy A-pa-lat là:
B. Tương đối lớn.
Loại khoáng sản chủ yếu ở vùng núi A-pa-lat là:
A. Dầu mỏ, khí tự nhiên
B. Đồng, vàng.
C. Than đá, quặng sắt
D. Bôxit, uranium.
Than đá, quặng sắt với trữ lượng rất lớn là loại khoáng sản chủ yếu ở dãy núi
A. Ca-xcat
B. Nê-va-đa
C. Rốc-ki.
D. A-pa-lat
Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có khoáng sản chủ yếu là than đá, quặng sắt với trữ lượng rất lớn, nằm lộ thiên, dễ khai thác?
A. Vùng phía Nam
B. Vùng Trung tâm
C. Vùng phía Đông
D. Vùng phía Tây
Khoáng sản chủ yếu với trữ lượng lớn của vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là:
A. bôxit, than đá
B. đồng, niken
C. dầu mỏ, khí tự nhiên
D. than đá, quặng sắt
Dãy núi nào sau đây ở Hoa Kì cao trung bình khoảng 1000m – 1500m?
A. Rốc-ki.
B. A-pa-lat
C. Nê-va-đa.
D. Ca-xcat
Dãy núi A-pa-lat có đặc điểm là
A. Cao trung bình trên 2000m.
B. Đỉnh nhọn, sườn dốc
C. Nhiều thung lũng rộng cắt ngang
D. Tập trung nhiều kim loại màu
Dãy A-pa-lat cao trung bình khoảng
A. 500m – 1000m
B. 1000m – 1500m
C. 1500m – 2000m.
D. trên 2000m.
A-pa-lat là dãy núi
A. Tập trung nhiều kim loại màu
B. Chạy theo hướng bắc – nam
C. Trẻ, nằm ven biển Đại Tây Dương
D. Cao trung bình khoảng 1000m – 1500m
Ý nào sau đây không đúng với dãy núi A-pa-lat?
A. Đinh nhọn, sườn dốc
B. Cao trung bình khoảng 1000m – 1500m
D. Có than đá và quặng sắt với trữ lượng rất lớn
Dãy núi nào sau đây thuộc vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Nê-va-đa
B. Rốc-ki
C. Ca-xcat.
D. A-pa-lat.
Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ gồm dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương?
A. Vùng phí Tây.
B. Vùng phía Đông
C. Vùng phía Nam
D. Vùng Trung Tâm
Vùng phía Đông của phần lãnh thổ Hoa Kì ở Trung tâm Bắc Mĩ gồm dãy núi già A-pa-lat và
A. Các đồng bằng ven biển và sông Mi-xi-xi-pi
B. Các đồng bằng ven Đại Tây Dương
C. Các đồng bằng nhỏ, đất tốt ven Thái Bình Dương
D. Các đồng bằng hạ lưu các sông Cô-lô-ra-đô, Cô-lôm-bi-a
Chiếm khoảng 14% diện tích lãnh thổ của Nhật Bản là
A. đất lâm nghiệp
B. đất nông nghiệp
C. đất chưa sử dụng
D. đất chuyên dùng và đất ở
Diện tích đất nông nghiệp ở Nhật Bản ít, chỉ chiếm chưa đây bao nhiêu phần trăm lãnh thổ
A. 14%
B. 23%
C. 32%
D. 41%
Vùng phía Đông của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ gồm các đồng bằng ven Đại Tây Dương và dãy núi già
Tỉ trọng của ngành nào ở Nhật Bản hiện chi chiếm khoảng 1% trong GDP
A. Thương mại và tài chính
B. Công nghiệp
C. Nông nghiệp
D. Dịch vụ
Vùng phía Đông của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ gồm
A. Dãy núi Rốc-ki và các đồng bằng ven Đại Tây Dương, sông Mi-xi-xi-pi.
B. Dãy núi ven biển, A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
C. Dãy núi già A-pa-lat, Nê-va-đa và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
D. Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng
A. 1%
B. 3%
C. 5%
D. 7%
Ven Thái Bình Dương có các đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương là đặc điểm tự nhiên của vùng nào ở phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Vùng Trung tâm
C. Vùng phía Tây.
D. Vùng phía Nam
Ngành có vai trò thứ yếu trong nên kinh tế Nhật Bản là
A. công nghiệp
B. dịch vụ
C. nông nghiệp
D. thương mại và tài chính
Ý nào sau đây không đúng tự nhiên ven Thái Bình Dương vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Đất đai ở các đồng bằng tốt
B. Có các đồng bằng nhỏ
C. Tập trung nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên
D. Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản
A. Chiếm 68% giá trị GDP (năm 2004)
B. Đứng hàng thứ tư thế giới về thương mại
C. Giao thông vận tải hiện đứng hàng thứ hai thế giới
D. Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới
Ven Thái Bình Dương của vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có các đồng bằng
A. Nhỏ.
Ven Thái Bình Dương của vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có
A. Các đồng bằng nhỏ, đất tốt
B. Các bồn địa, đồng bằng và vùng trũng rộng lớn
C. Dải đồng bằng phù sa rộng lớn, đất màu mỡ
D. Các đồng bằng hạ lưu các sông lớn: Cô-lô-ra-đô, Mi-xi-xi-pi
Hải cảng lớn của Nhật Bản không phải là
A. Cô-bê
B. I-ô-cô-ha-ma
C. Tô-ya-ma
D. Ô-xa-ca
Nhận định nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ
B. Diện tích rừng tương đối lớn
C. Gồm các dãy núi trẻ Rốc-ki, A-pa-lat
D. Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là
A. Tô-ki-ô, Cô-bê, Na-ga-xa-ki, Xap-pô-rô
B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca
C. Ki-ô-tô, Hi-rô-s1-ma, Cu-si-rô, Cô-bê
D. I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê, Ki-ô-tô, Xen-đai