Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hoa Kì đứng thứ mấy thế giới về khai thác dầu mỏ?
A. Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm
Hoa Kì đứng thứ mấy thế giới về khai thác vàng, bạc, đồng, chì, than đá?
A. Thứ tư
B. Thứ nhất
C. Thứ hai
D. Thứ ba
Hoa Kì đứng thứ mấy thế giới và khai thác phốt phát, moolipđen?
A. Thứ nhất.
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Ý nào sau đây không đúng với công nghiệp khai khoáng ở Hoa Kì?
A. Đứng đầu thế giới về khai thác đồng, phốt phát
B. Đứng thứ hai thế giới về khai thác vàng, bạc
C. Đứng thứ ba thế giới về khai thác dầu mỏ
D. Đứng thứ hai thế giới về khai thác chì, than đá.
Nước đứng thứ hai thế giới về khai thác vàng, bạc, đồng, chì, than đá là
A. Trung Quốc
B. Ô-xtrây-li-a
C. Hoa Kì
D. LB Nga.
Nước đứng đầu thế giới và khai thác phốt phát, moolipđen là:
A. Hoa Kì
B. LB Nga
C. Ô-xtrây-li-a
D. Trung Quốc
Nước đứng thứ ba thế giới về khai thác dầu mỏ là:
A. LB Nga
B. A-rập Xê-út
C. I-ran
D. Hoa Kì
Hoa Kì đứng thứ ba thế giới về khai thác
A. Than đá
B. Phốt phát
C. Dầu mỏ
D. Đồng
Hoa Kì không phải đứng thứ hai thế giới về khai thác
A. Vàng
B. Đồng
C. Than đá
D. Dầu mỏ
Hoa Kì đứng thứ hai thế giới về khai thác
A. dầu mỏ, khí tự nhiên, phốt phát
B. phốt phát, môlipđen, than đá, đồng
C. mangan, titan, vàng, bạc, đồng
D. vàng, bạc, đồng, chì, than đá
Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác
A. dầu mỏ, khí tự nhiên
B. phốt phát, môlipđen
C. vàng, bạc, đồng.
D. booxxit, than đá, chì
Năm 2004, ngành công nghiệp chế biến ở Hoa Kì thu hút trên
A. 20 triệu lao động
B. 40 triệu lao động
C. 60 triệu lao động
D. 80 triệu lao động
Công nghệp chế biến chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì (năm 2004)?
A. 62,0%.
B. 73,1%.
C. 84,2%.
D. 95,4%.
Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là
A. Công nghiệp điện lực
B. Công nghiệp chế biến
C. Công nghiệp khai khoáng
D. Công nghiệp dệt – may
Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì gồm
A. hai nhóm ngành
B. ba nhóm ngành
C. bốn nhóm ngành
D. năm nhóm ngành.
Chiếm 19,7% (năm 2004) trong GDP của Hoa Kì là tỉ trọng giá trị sản lượng của ngành
A. Dịch vụ.
B. Công nghiệp
C. Nông nghiệp
D. Thủy sản
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là
A. 19,7%.
B. 25,4%.
C. 33,9%.
D. 41,2%.
Tỉ trọng giá trị sản lượng của ngành nào trong GDP của Hoa Kì có xu hướng giảm: năm 1960 là 33,9%, năm 2004 là 19,7%?
A. Nông nghiệp
C. Dịch vụ
Giai đoạn 1960 – 2004, tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa Kì có xu hướng
A. tăng
B. tăng nhanh
C. tăng rất nhanh
D. giảm
Ngành tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là:
B. Thủy sản
C. Điện tử
D. Công nghiệp
Số lượt khách nước ngoài đến Hoa Kì năm 2004 là
A. hơn 35 triệu
B. hơn 46 triệu
C. hơn 57 triệu
D. hơn 68 triệu.
Năm 2004, Hoa Kì có bao nhiêu lượt khách đi du lịch trong nước?
A. 1,2 tỉ
B. 1,4 tỉ
C. 1,6 tỉ
D. 1,8 tỉ
Nước nào sau đây có doanh thu du lịch (từ khách quốc tế) năm 2004 là 74,5 tỉ USD?
B. Trung Quốc
C. Nhật Bản
Doanh thu du lịch (từ khách quốc tế) của Hoa Kì năm 2004 là:
A. 63,4 tỉ USD
B. 74,5 tỉ USD
C. 85,6 tỉ USD
D. 96,7 tỉ USD
Nước nào sau đây có hơn 600 nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính vào năm 2002?
B. Hoa Kì
C. Trung Quốc
D. Nhật Bản.
Năm 2002, Hoa Kì có hơn 600 nghìn tổ chức
A. Bảo hiểm, bất động sản
B. Tín dụng, truyền thông
C. Giáo dục, khoa học
D. Ngân hàng, tài chính.
Năm 2002, Hoa Kì có bao nhiêu tổ chức ngân hàng, tài chính?
A. 200 nghìn
B. 400 nghìn
C. 600 nghìn
D. 800 nghìn
Ý nào sau đây đúng với giao thông vận tải của Hoa Kì (năm 2004)?
A. Có số sân bay nhiều thứ hai thế giới với khoảng 40 hãng hàng không lớn hoạt động
B. Năm 2004, Hoa Kì có tới 3,46 triệu km đường ô tô và 662,2 nghìn km đường sắt
C. Đường hàng không của Hoa Kì vận chuyển 1/3 tổng số hành khách trên thế giới
D. Hệ thống các loại đường, phương tiện vận tải của Hoa Kì phát triển đều khắp cả nước
Nhận định nào sau đây không đúng với giao thông vận tải ở Hoa Kì (năm 2004)?
A. Có 226,6 nghìn km đường sắt
B. Có 6,43 triệu km đường ô tô
C. Có số sân bay nhiều nhất thế giới
D. Vận tải biển, đường ống kém phát triển
Loại hình vận tải nào ở Hoa Kì có tổng chiều dài 226,6 nghìn km?
A. Đường ống
B. Đường sông
C. Đường sắt
D. Đường sắt
Năm 2004, Hoa Kì có 226,6 nhìn km
A. Đường ô tô
B. Đường sắt
C. Đường sông
D. Đường ống
Năm 2004, Hoa Kì có tới 6,43 triệu km
A. Đường sông
B. Đường ống
C. Đường ô tô
Loại hình vận tải nào ở Hoa Kì có tổng chiều dài tới 6,43 triệu km?
C. Đường hàng không
Ngành vận tải nào ở Hoa Kì vận chuyển 1/3 tổng số hành khách trên thế giới?
A. Đường biển
B. Đường ô tô.
D. Đường hàng không.
Năm 2004, Hoa Kì có bao nhiêu km đường sắt?
A. 226,6 nghìn km
B. 317,5 nghìn km
C. 438,4 nghìn km
D. 549,3 nghìn km.
Năm 2004, Hoa Kì có tới bao nhiêu km đường ô tô?
A. 6,43 triệu km
B. 7,34 triệu km
C. 8,25 triệu km
D. 9,16 triệu km
Đường hàng không của Hoa Kì vận chuyển 1/3 tổng số
A. Hàng hóa trên thế giới
B. Hành khách trên thế giới
C. Hành khách trong nước
D. Hàng hóa trong nước
Đường hàng không của nước nào vận chuyển 1/3 tổng số hành khách trên thế giới?
D. Nhật Bản
Đường hàng không của Hoa Kì đảm nhận vận chuyển bao nhiêu tổng số hành khách trên thế giới?
A. 2/3
B. 1/3
C. 3/4
D. 4/5
Nước nào sau đây có khoảng 30 hãng hàng không lớn hoạt động?
B. Nhật Bản