Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Quần đảo nào sau đây là quần đảo của Hoa Kì nằm giữa Thái Bình Dương?
A. Bec-mu-đa
B. Puec-tô Ri-cô
C. Lai-nơ
D. Ha-oai
Quần đảo Ha-oai nằm giữa
A. Đại Tây Dương
B. Bắc Băng Dương
C. Thái Bình Dương
D. Ấn Độ Dương
A-la-xca là nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn
A. thứ nhất Hoa Kì
B. thứ hai Hoa Kì
C. thứ ba Hoa Kì
D. thứ tư Hoa Kì
Nước có sản lượng xi măng đứng đầu thế giới (năm 2004) là:
A. Nhật Bản
B. Trung Quốc
C. Hoa Kì
D. LB Nga
Loại khoáng sản nào sau đây ở bán đảo A-la-xca có trữ lượng lớn thứ hai của Hoa Kì?
A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.
B. Bôxit và đồng
C. Than đá và quặng sắt
D. Phốt phát và uranium
Nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì là:
A. Tếch-dát.
B. A-la-xca
C. Ca-li-phoóc-ni-a
D. ven vịnh Mê-hi-cô
Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới năm 2004?
A. Phốt phát
B. Xi măng
C. Điện
D. Ô tô các loại
Bán đảo nào sau đây không phải là lãnh thổ của Hoa Kì?
A. Ca-li-phooc-ni-a
B. Phlo-ri-đa
C. A-la-xca
D. La-bra-đo
Bán đảo nào sau đây là một phần lãnh thổ của Hoa Kì nằm ở tây bắc của Bắc Mĩ?
A. Phlo-ri-đa
B. Ca-li-phooc-ni-a
C. La-bra-đo
D. A-la-xca
Nước có sản lượng thép đứng đầu thế giới (năm 2004) là:
A. LB Nga
B. Hoa Kì
C. Nhật Bản
D. Trung Quốc
Bán đảo A-la-xca có địa hình chủ yếu là:
A. đồng bằng
B. bồn địa.
C. cao nguyên
D. đồi núi
Bán đảo A-la-xca nằm ở
A. đông bắc của Bắc Mĩ
B. tây bắc của Bắc Mĩ
C. tây nam của Bắc Mĩ
D. đông nam của Bắc Mĩ
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Gồm các bang nằm giữa dãy Rốc-ki và Nê-va-đa
B. Phần phía tây và phía bắc có địa hình gò đồi thấp
C. Các bang ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu ôn đới hải dương
D. Là nơi tập trung nhiều kim loại màu như: vàng, đồng, bôxit, chì
Sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (năm 2004) là:
A. điện
B. ô tô các loại
C. dầu mỏ
D. thép
Ý nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Phần phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn
D. Khoáng sản có nhiều loại với trữ lượng lớn: than đá, quặng sắt, dầu mỏ,…
Nhận định nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Là nơi tập trung nhiều kim loại màu như: vàng, đồng, bôxit, chì
B. Gồm các ban nằm giữa dãy A-pa-lát và dãy Rốc-ki
C. Phần phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp, thuận lợi cho trồng trọt
D. Phần phía tây và phía bắc có địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi phát triển chăn nuôi
Nơi nào sau đây của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có trữ lượng dầu mỏ, khí tự nhiên lớn?
A. Ven Thái Bình Dương
B. Ven Đại Tây Dương
C. Ven vùng Ngũ Hồ
D. Ven vịnh Mê-hi-cô
Nước có sản lượng điện đứng hàng thứ hai thế giới (năm 2004) là:
Ở phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ, bang có trữ lượng dầu mỏ, khí tự nhiên lớn là:
C. Tếch-dát
D. Giooc-gia
Ở phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ, khí hậu cận nhiệt đới có ở
A. các bang ven Đại Tây Dương
B. các bang ven Thái Bình Dương
C. các bang ven vịnh Mê-hi-cô
D. các bang ở vùng Ngũ Hồ
Ở vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ, khí hậu cận nhiệt có ở
A. các bang vùng Ngũ Hồ
B. các bang phía bắc
C. các bang phía tây và phía bắc
D. các bang ven vịnh Mê-hi-cô
Phần lớn các bang ở đâu của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có khí hậu ôn đới?
A. Phía đông
B. Phía tây
C. Phía bắc
D. Phía nam
Ở Hoa Kì, các bang ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu
A. ôn đới
B. ôn đới hải dương
C. cận nhiệt đới
D. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Phần lớn các bang phía bắc của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có khí hậu
D. hoang mạc và bán hoang mạc
Khoáng sản kim loại đen có trữ lượng lớn ở phía Bắc vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ
A. đồng
B. bôxit
C. vàng
D. quặng sắt
Khoáng sản năng lượng có trữ lượng lớn ở phía Bắc vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là:
A. khí tự nhiên
B. dầu mỏ
C. than đá
D. dầu mỏ, khí tự nhiên
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở bang Tếch-dát và ven vịnh Mê-hi-cô là
A. than đá, quặng sắt
B. đồng, vàng
C. dầu mỏ, khí tự nhiên
D. chì – kẽm, phốt phát
Sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng thứ hai thế giới (năm 2004) là:
A. than
B. thép
C. phân đạm
D. điện
A. Điện
B. Ô tô các loại
C. Than
D. Khí tự nhiên
Nước có sản lượng than đứng đầu thế giới năm 2004 là:
B. Ô-xtrây-li-a.
Sản lượng than của Trung Quốc đứng hàng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc có sản lượng đúng đầu thế giới (năm 2004) không phải là:
A. thép
B. xi măng
C. điện
D. phân đạm
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ
GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các ước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, Nxb. Thống kê, Hà Nội, 2013)
Nhận xét nào sau đây không đúng với giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 1990 – 2010?
A. Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu đều tăng
B. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu
C. Giá trị xuất khẩu tăng ít hơn giá trị nhập khẩu
D. Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn giá trị xuất khẩu
Các sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (năm 2004) là:
A. thép, điện, than, phân đạm
B. thép, xi măng, ô tô các loại, điện
C. điện, ô tô các loại, xi măng, than
D. than, thép, xi măng, phân đạm
Để thể hiện giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ kết hợp
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ miền
D. Biểu đồ tròn
Ngành công nghiệp nào sau đây không nằm trong nhóm 5 ngành mà Trung Quốc tập trung chủ yếu từ đầu năm 1994?
A. Sản xuất ô tô
B. Chế tạo máy
C. hóa dầu
D. Luyện kim
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ THỰC TẾ)
PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
Trong cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 2010, tỉ trọng khu vực dịch vụ là:
A. 76%.
B. 77%.
C. 78%.
D. 79%.
Trong cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 2010, tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng là
A. 19,5%.
B. 19,6%.
C. 19,7%.
D. 19,8%.
Từ đầu năm nào Trung Quốc thực hiện chính, sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào 5 ngành?
A. 1978
B. 1987
C. 1994
D. 2000
So với năm 1990, giá trị tổng sản phẩm trong nước năm 2010 của Hoa Kì tăng gấp
A. 2,4 lần
B. 2,5 lần
C. 2,6 lần
D. 2,7 lần