Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tỉ suất gia tăng tự nhiên của dân số LB Đức hiện nay là:
A. – 0,1%.
B. – 0,3%.
C. 0,1%.
D. 0,3%
Chứng minh nền công nghiệp LB Đức giữ vai trò quan trọng trên thế giới hiện nay.
Nêu những thuận lợi về tự nhiên của LB Nga để phát triển kinh tế.
Phần lãnh thổ phía Nam của LB Nga có khí hậu gì là chủ yếu?
A. Khí hậu xích đạo.
B. Khí hậu cận nhiệt đới.
C. Khí hậu ôn đới.
D. Khí hậu ôn đới lạnh.
LB Nga có bao nhiêu % lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu ôn đới?
A. Hơn 20% lãnh thổ.
B. Hơn 40% lãnh thổ.
C. Hơn 60% lãnh thổ.
D. Hơn 80% lãnh thổ.
Được coi là biểu tượng của LB Nga và có giá trị nhiều nhất, đó là:
A. Sông Vôn-ga.
B. Sông Lê-na.
C. Sông Ê-nít-xây.
D. Sông Ô-bi.
Trong khu vực dịch vụ của Pháp thì ngành nào được coi là ngành kinh tế hàng đầu?
A. Ngân hàng.
B. Viễn thông.
C. Du lịch.
D. Nội thương.
Loại khoáng sản có trữ lượng tương đối nhiều ở Nhật Bản là:
A. Vàng và quặng sắt.
B. Khí đốt và bô-xít.
C. Than nâu và đồng.
D. Than đá và đồng.
Vị trí ở trung tâm châu Âu, LB Đức nằm trong khu vực khí hậu nào?
B. Khí hậu nhiệt đới.
C. Khí hậu cận nhiệt đới.
D. Khí hậu ôn đới.
Lao động ở Nhật Bản có chuyên môn kĩ thuật cao dẫn đến thuận lợi gì?
A. Xuất khẩu lao động.
B. Giá ngày công lao động thấp.
C. Hạ giá thành sản phẩm công nghiệp.
D. Chi phí đào tạo lao động thấp.
Nguyên nhân chủ chốt làm giảm cạnh tranh của nền kinh tế LB Đức trên trường quốc tế là:
A. Chi phí lao động vào loại cao nhất thế giới.
B. Thị trường tiêu thụ thu hẹp.
C. Công nghệ sản xuất chậm thay đổi.
D. Các ý trên đúng.
Sự phân bố dân cư ở LB Nga sẽ dẫn đến những thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế?
Hãy chứng minh LB Đức có nền kinh tế hàng đầu ở châu Âu và thế giới.
Ở LB Đức, loại khoáng sản nào có trữ lượng nhiều nhất?
A. Than đá, than nâu, muối mỏ.
B. Dầu khí và đồng.
C. Than nâu, dầu mỏ và vàng.
D. Quặng sắt, bô-xít.
LB Đức sản xuất chủ yếu là những sản phẩm nông nghiệp nào sau đây?
A. Lúa mì, củ cải đường, sữa, thịt (bò, lợn).
B. Lúa gạo, lúa mì và sữa.
C. Lúa mì và gia cầm.
D. Thịt bò, sữa và ngô.
Nằm ở trung tâm châu Âu, LB Đức giáp với biển nào sau đây?
A. Biển Địa Trung Hải.
B. Biển Đỏ và biển Địa Trung Hải.
C. Biển Bắc và Biển Đen.
D. Biển Ban-tích và Biển Bắc.
Năm 2004, Nhật Bản có GDP bình quân theo đầu người là:
A. Hơn 28.000 USD/người.
B. Hơn 32.000 USD/người.
C. Hơn 36.000 USD/người.
D. Hơn 40.000 USD/người.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Nhật Bản hiện nay là:
A. Khoảng 0,1%.
B. Khoảng 0,6%.
C. Khoảng 1,2%.
D. Khoảng 1,5%.
Chia lãnh thổ LB Nga thành hai miền khác biệt, đó chính là:
A. Kinh tuyến 600.
B. Sông Ê-nít-xây.
C. Dãy núi Uran.
D. Dãy núi đông Xi-bia.
Trên lãnh thổ nước Đức đã tồn tại và phát triển hai nhà nước Đức trong giai đoạn nào?
A. Từ năm 1949 đến 1989.
B. Từ năm 1945 đến 1960.
C. Từ năm 1949 đến 1999.
D. Các ý trên sai.
Vấn đề dân số ở LB Đức được thực hiện chủ yếu hiện nay là:
A. Chỉ sinh được hai con.
B. Kế hoạch hóa gia đình, giảm tỉ lệ tăng tự nhiên.
C. Chỉ sinh được ba con.
D. Khuyến khích lập gia đình, sinh nhiều con.
Hãy phân tích tác động của những vấn đề dân cư và xã hội châu Phi tới sự phát triển kinh tế của châu lục này.
Vì sao các nước Mĩ La-tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh tế nhưng tỉ lệ người nghèo ở khu vực này lại cao?
Từ những năm 70 của thế kỉ XX, kinh tế LB Đức đã thay đổi như thế nào?
A. Từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp.
B. Từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế nông nghiệp.
C. Từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức.
Theo nghị quyết của Liên hiệp quốc, nhà nước I-xra-en được thành lập vào năm nào?
A. Năm 1946.
B. Năm 1947.
C. Năm 1948.
D. Năm 1950.
Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng nào sau đây?
A. Sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
B. Sản lượng khai thác hải sản.
C. Sản lượng sản xuất lương thực.
D. Sản lượng xuất khẩu gỗ.
Loại tài nguyên nào sau đây tập trung ở các nước trong khu vực Trung Á?
A. Dầu mỏ và sắt.
B. Than đá và khí tự nhiên.
C. Dầu mỏ, than đá, khí tự nhiên.
D. Muối mỏ, đồng và vàng.
Hằng năm Nhật Bản phải nhập 80% sản lượng gỗ cần sử dụng là do trong nước:
A. Chủ yếu là rừng tái sinh chưa khai thác.
B. Diện tích rừng quá thấp.
C. Cấm khai thác gỗ.
D. Truyền thống người Nhật dùng nhiều gỗ.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhưng năm 2005 dân số Pháp là bao nhiêu triệu người?
A. 76,2 triệu người.
B. 58,6 triệu người.
C. 65,3 triệu người.
D. 60,7 triệu người.
Châu Phi hiện đang chiếm tỉ lệ 14% trên thế giới đó chính là:
A. Dân số.
B. Số người nhiễm HIV.
C. Tỉ lệ người thất nghiệp.
D. Tỉ lệ trẻ em suy dinh dưỡng.
Liên hiệp quốc công nhận nhà nước Pa-le-xtin vào năm nào?
A. Năm 1988.
B. Năm 1989.
C. Năm 1990.
D. Năm 1992.
Nêu sự phân bố nông nghiệp ở LB Đức.
Các nước châu Phi cần có giải pháp gì để khắc phục khó khăn trong quá trình khai thác bảo vệ tự nhiên?
Một số nước ở châu Phi thường xảy ra xung đột sắc tộc chủ yếu là vì nguyên nhân nào?
A. Sự đói nghèo.
B. Phân chia biên giới do ảnh hưởng các nước thực dân.
C. Sự hạn chế của tài nguyên.
D. Sự mâu thuẫn tôn giáo.
Nhờ những chính sách phát triển kinh tế đúng đắn, nên dự trữ ngoại tệ Liên bang Nga năm 2005:
A. Đứng thứ 4 thế giới.
B. Đứng thứ 5 thế giới.
C. Đứng thứ 6 thế giới.
D. Đứng thứ 7 thế giới.
Nhằm hạn chế khô hạn đối với đa số quốc gia châu Phi, giải pháp hàng đầu là:
A. Khai thác hợp lí rừng.
B. Phát triển thủy lợi.
C. Phát triển diện tích rừng.
Trong các chương trình cải cách ở Nhật Bản thì cải cách nào là quan trọng nhất?
A. Cải cách cơ cấu nông nghiệp.
B. Cải cách giáo dục.
C. Cải cách cơ cấu công nghiệp.
D. Cải cách cơ cấu kinh tế.
Tây Nam Á là khu vực rộng lớn. Nơi tiếp giáp giữa các châu lục nào?
A. Châu Á và châu Phi.
B. Châu Á – Âu – Phi.
C. Châu Á và châu Âu.
Năm 2005, giá trị xuất khẩu của LB Nga 245 tỉ USD, cán cân thương mại +120 tỉ USD, Vậy, giá trị nhập khẩu là:
A. 115 tỉ USD.
B. 125 tỉ USD.
C. 145 tỉ USD.
D. 175 tỉ USD.
Hiện nay số dân sống dưới mức nghèo khổ ở Mĩ La-tinh chiếm tỉ lệ khoảng:
A. Từ 15% đến 25%.
B. Từ 30% đến 35%.
C. Từ 37% đến 62%.
D. Từ 50% đến 76%.