Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phần phân số của hỗn số 359 là
A. 3
B. 5
C. 39
D. 59
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,36; 13,107; 0,28; 28,105; 13,4
A. 0,28; 5,36; 13,4;13,107; 28,105
B. 0,28; 5,36; 13,4; 28,105; 13,107
C. 0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105
D. 28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28
Hỗn số “mười ba và hai mươi lăm phần ba mươi tám” được viết là:
A. 3258
B. 132538
C. 30538
D. 312538
Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 13,54; 43,15. Số thập phân lớn trong 5 số đã cho là c.
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
3425 c 1,4
A. >
B. =
C. <
Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: Phần nguyên của hỗn số 523 là ....
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Chọn hỗn số trong các đáp án sau:
A. 2
C. 27
D. 427
58,6 c 58,345
B. <
C. =
Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?
A. Một thành phần, đó là phần nguyên
B. Một thành phần, đó là phần phân số
C. Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số
27,345 c 30,01
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?
A. 90,1
B. 9,010
C. 90,10
D. 900,100
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng nhất?
A. Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
B. Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
C. Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Chọn đáp án đúng nhất:
A. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
B. Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tân cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là □
A. 28,905
B. 28,95
C. 28,915
D. 28,91
Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 75,1849 là:
A. 91000
B. 9100
C. 910
D. 910000
Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm trăm ba mươi hai” được viết là □
A. 705,132
B. 705,123
C. 705,213
D. 705,321
Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 108,637 là:
A. 610
B. 6100
C. 61000
D. 610000
Cho số thập phân 48,15. Chữ số 5 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng đơn vị
C. Hàng phần mười
D. Hàng phần trăm
Số thập phân 245,018 gồm:
A. 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị, 0 phần mười, 18 phần trăm.
B. 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm, 8 phần nghìn
C. 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Số thập phân 136,269 đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
So sánh x và y biết rằng:
y-415+15:49=58x+56x1225=4750
A. x > y
B. x < y
C. x = y
Số thập phân 0,06 đọc là:
A. Không phẩy sáu
B. Không phẩy không sáu
C. Không phẩy không không sáu
D. Không phẩy không
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?
A. 0,01 đơn vị
B. 0,1 đơn vị
C. 10 đơn vị
D. 100 đơn vị
Cho các câu sau:
(1) Đọc dấu phẩy
(2) Đọc phần nguyên
(3) Đọc phần thập phân
Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:
A. 1→2→3
B. 3→1→2
C. 2→1→3
D. 3→2→1
Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là:
A. 4810
B. 48100
C. 481000
D. 4810000
Từ các chữ số 2; 3; 4; 5 ta viết được tất cả c số thập phân mà phần thập phân có ba chữ số.
A. 24
B. 22
C. 25
D. 23
Điền số thích hợp vào ô trống: 35cm=□m
A. 0,35
B. 0,035
C. 3,05
D. 0,0035
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống: 45=□
A. 0,8
B. 0,08
C. 0,008
D. 0.0008
Phần nguyên của số thập phân 14, 58 là □
A. 14
B. 58
C. 45
D. 18
Hỗn số 534 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 5,34
B. 5,43
C. 5,375
D. 5,75
Chuyển phân số 7100 thành số thập phân.
A. 0,7
B. 0,07
C. 0,007
D. 0,0007
Số thập phân 2,008 đọc là:
A. Hai phẩy tám
B. Hai phẩy không không tám
C. Hai phẩy không tám
D. Hai phẩy không không không tám
Trong các số sau, số nào là số thập phân?
A. 0,6
B. 0,978
C. 35,7
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Số thập phân gồm có bao nhiêu thành phần?
B. Một thành phần, đó là phần thập phân
C. Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân
Tính bằng cách thuận tiện: Thực hiện phép tính
865x340x65x47+35x3456 ta được phân số tối giản là:
A. 35
B. 32
C. 53
D. 34
Chọn phân số thích hợp đặt vào chỗ trống: Tính rồi rút gọn: 58+32x13:79=...
A. 5356
B. 5156
C. 5556
D. 6156
Một hình chữ nhật có chiều dài là 158m, chiều rộng kém chiều dài 34m. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 64135m2
B. 12564m2
C. 13564m2
D. 2564m2
Tìm biết: 79:x=23x58
A. 1528
B. 2815
C. 35108
D. 10835
Rút gọn rồi tính: 1525:2848
A. 59
B. 720
C. 2930
D. 3635
Kết quả phép tính 49:57
A. 463
B. 2063
C. 4528
D. 2845