Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào mà Trung Quốc chiếm vị trí thứ nhất thế giới (năm 2004)?
A. Điện và dầu khí.
B. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
C. Cơ khí và sản xuất ôtô.
D. Hóa chất và điện tử.
Lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất các nước Đông Nam Á là:
A. Xin-ga-po.
B. Việt Nam.
C. Phi-lip-pin.
D. Thái Lan.
Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh nhất ở thủ đô Niu Đê-li Ấn Độ?
A. Sản xuất ôtô và hóa dầu.
B. Chế tạo máy, dệt, may và hóa chất.
C. Luyện kim đen, hóa chất và thực phẩm.
D. Luyện kim màu và thiết bị điện tử.
Trung Quốc thu hồi lại Hồng Công vào năm nào?
A. Năm 1995.
B. Năm 1996.
C. Năm 1997.
D. Năm 1998.
Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình Dương có những thuận lợi gì để phát triển kinh tế?
Trình bày chiến lược phát triển kinh tế Ấn Độ trong các giai đoạn khác nhau.
Thành công lớn nhất của cuộc “cách mạng Xanh” ở Ấn Độ chính là:
A. Tự túc được lương thực.
B. Giải quyết hết việc làm ở nông thôn.
C. Hệ thống thủy lợi phát triển mạnh.
D. Áp dụng kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất nông nghiệp.
Động Đất, sóng thần hoạt động mạnh ở Đông Nam Á biển đảo là do:
A. Có biển bao quanh.
B. Vị trí kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
C. Có nhiều quần đảo.
D. Nằm trên vành đai sinh khoáng.
Thời kì nào Ấn Độ thực hiện tự do hóa nền kinh tế?
A. Từ năm 1947 đến năm 1950.
B. Từ năm 1950 đến năm 1980.
C. Từ năm 1991 đến nay.
D. Sau năm 2000.
Vùng Đông Bắc Trung Quốc thích hợp nhất là loại cây trồng nào?
A. Lúa mì và ngô.
B. Lúa gạo và cao su.
C. Thuốc lá và cà phê.
D. Mía và bông.
Ý nào sau đây không đúng của ngành sản xuất ôtô ở Nhật Bản hiện nay?
A. Chiếm 25% lượng ôtô của thế giới.
B. Xuất khẩu khoảng 45% sản lượng ôtô.
C. Chiếm 35% lượng ôtô của thế giới.
D. Là ngành công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
Trước khi giành độc lập, Ấn Độ là thuộc địa của nước nào sau đây?
A. Nhật Bản.
B. Anh.
C. Pháp.
D. Hoa Kì.
Chiếm 1/4 trữ lượng thế giới là loại khoáng sản nào của Ấn Độ?
A. Than đá.
B. Quặng sắt.
C. Vàng.
D. Dầu mỏ và khí đốt.
Phía Nam sông Trường Giang Trung Quốc tập trung nhiều nhất là loại khoáng sản nào?
A. Bô-xít, khí đốt.
B. A-pa-tít.
C. Sắt, than, đồng.
D. Các ý trên sai.
Vì sao sản xuất nông nghiệp Trung Quốc lại chủ yếu tập trung ở miền Đông?
Nhận xét về vai trò của công nghiệp nông thôn ở Trung Quốc.
Cuối những năm 1990, Trung Quốc có chính sách gì phát triển kinh tế vùng nội địa?
A. Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp.
B. Đầu tư 60% dự án công nghiệp cả nước.
C. Phát triển chăn nuôi đại gia súc.
D. Mở rộng diện tích trồng rừng.
Sự kiện nào đây là quan trọng nhất của Trung Quốc năm 2002?
A. Thu hồi lại Hồng Công.
B. Thu hồi lại Ma Cao.
C. Thành viên chính thức WTO.
D. Thành công tàu vũ trụ “Thần Châu V”.
Tại sao sản lượng cá khai thác của Nhật Bản ngày càng giảm?
A. Các nước thực hiện đặc quyền kinh tế 200 hải lí.
B. Nhiều thiên tai xảy ra.
C. Thị trường xuất hiện thu hẹp.
D. Phương tiện đánh bắt cá chậm phát triển.
Diện tích tự nhiên Nhật Bản 378 nghìn km2, trong đó đất nông nghiệp chiếm 14%, tương đương với khoảng bao nhiêu km2?
A. Gần 50 nghìn km2.
B. Gần 53 nghìn km2.
C. Gần 56 nghìn km2.
D. Gần 65 nghìn km2.
Loại gió nào hoạt động mạnh nhất ở Ấn Độ từ tháng VI đến tháng IX hằng năm?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Gió mùa mùa hạ.
C. Gió mùa Đông Nam.
Đứng hàng thứ bảy và thứ hai trên thế giới là đặc điểm nào của Ấn Độ hiện nay?
A. Sản lượng bông và dân số.
B. Diện tích và sản lượng cao su.
C. Quặng sắt và sản lượng hải sản.
D. Diện tích và dân số.
Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở Trung Quốc là gì?
A. Lũ lụt ở đồng bằng Hoa Nam.
B. Khô hạn ở miền Tây.
C. Ở các đồng bằng đất bạc màu.
D. Ý A và B đúng.
Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là:
A. Xe gắn máy.
B. Sản phẩm tin học.
C. Công nghiệp chế tao.
D. Rô-bốt (người máy)
Sự đa dạng, phức tạp về dân tộc, tôn giáo, đảng phái có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế - xã hội ở Ấn Độ?
Nêu những biện pháp Trung Quốc đã thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
Xa-pô-rô, Mu-rô-an là những trung tâm công nghiệp lớn nằm ở đảo nào ở Nhật Bản?
A. Đảo Xi-cô-cư.
B. Đảo Kiu-xiu.
C. Đảo Hôn-su.
D. Đảo Hô-cai-đô.
Tại sao nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
A. Do thiếu nguồn lao động.
B. Do nông nghiệp không phải ngành truyền thống.
C. Do diện tích đất nông nghiệp quá ít.
D. Do vốn đầu tư cho nông nghiệp quá cao.
Ở phía Tây và Tây Nam LB Nga giáp với biển nào sau đây?
A. Biển Ban-tích.
B. Biển Ban-tích, Biển Đen, biển Ca-xpi.
C. Biển Bắc và Địa Trung Hải.
D. Biển Ca-xpi, biển Ba-ren.
Trở ngại lớn nhất trong sản xuất ôtô ở Trung Quốc hiện nay là gì?
A. Thiếu vốn đầu tư.
B. Thị trường xuất khẩu hẹp.
C. Kĩ thuật công nghệ hạn chế.
D. Thiếu lao động kĩ thuật trình độ cao.
Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới từ đầu năm 1994 ở những ngành nào?
A. Khai thác, sản xuất máy bay và điện tử.
B. Sản xuất ôtô và chế tạo máy.
C. Thủy điện và sản xuất phân đạm.
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ôtô và xây dựng.
Nhà khoa học vũ trụ vĩ đại của Liên Xô trước đây là:
A. Lô-mô-nô-xốp.
B. Mên-đê-lê-ép.
C. Kô-rô-lốp.
D. Trai-cốp-ski.
Ở phía Tây Nam Ấn Độ tiếp giáp với?
A. Biển A-ráp.
B. Vịnh Ben-gan.
C. Biển Địa Trung Hải.
D. Biển Ban-tích.
Chiếm 20% giá trị thu nhập công nghiệp là ngành công nghiệp nào ở Nhật Bản hiện nay?
A. Sản xuất điện tử.
B. Xây dựng và công trình công cộng.
C. Dệt và may mặc.
D. Sản phẩm điện tử.
Điền nội dung thích hợp vào bảng sau:
Nêu các nguyên nhân chính để phát triển nền kinh tế Nhật Bản.
Khí hậu Trung Quốc phân hóa khác nhau nhưng cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt đới thích hợp nhất là vùng nào?
A. Bồn địa Thiên Sơn, Nam Sơn.
B. Bồn địa Ta-rim.
C. Vùng Đông Nam.
D. Phía Bắc sông Liêu Hà.
Giàu tài nguyên, đặc biệt là dầu mỏ, khí đốt tập trung ở vùng nào của LB Nga?
A. Vùng Tây Bắc.
B. Vùng Viễn Đông.
C. Vùng Trung tâm đất đen.
D. Vùng Tây Xi-bia.
Có chiều dài khoảng 9.000km, là khoảng cách nào ở Trung Quốc?
A. Đường bờ biển.
B. Biên giới với Mông Cổ.
C. Khoảng cách từ Đông sang Tây.
D. Kinh tuyến 1050Đ trên lãnh thổ Trung Quốc.
Chiếm 50% diện tích canh tác là loại cây trồng nào ở Nhật Bản?
A. Lúa mì.
B. Chè và mía.
C. Lúa gạo.
D. Lạc và ngô.