Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đạo hàm của hàm số fx=log23x2+2 là
A. f'x=13x2+2ln2.
B. f'x=6x.ln23x2+2.
C. f'x=6x3x2+2ln2.
D. f'x=ln23x2+2.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=xx+12x−33,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số là
A. 5
B. 3
C. 2
D. 1
Phần thực và phần ảo của số phức z=1+2i lần lượt là
A. 2 và 1
B. 1 và 2.
C. 1 và 2i.
D. 1 và i.
Giả sử a, b là các số thực sao cho x3+y3=a.103z+b.102z đúng với mọi các số thực dương x, y, z thỏa mãn logx+y=z và logx2+y2=z+1. Giá trị của a + b bằng
A. −292.
B. 312.
C. -312.
D. 292.
Nghiệm của phương trình 2x=16 là
A. x = 5
B. x = 4
C. x = 8
D. x=log162.
Cho số phức z thỏa mãn 2i−1z=4−3i. Điểm biểu diễn của số phức z¯ là
A. M(-2;1)
B. M(2;-1)
C. M(2;1)
D. M(-2;-1)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f ' (x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn f'x∈−1;1 với ∀x∈0;2. Biết f0=f2=1. Đặt I=∫02fxdx, phát biểu dưới đây là ĐÚNG ?
A. I∈−∞;0.
B. I∈0;1.
C. I∈1;+∞.
D. I∈0;1.
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1−3i+5=2 vàiz2−1+2i=4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=2iz1+3z2.
A. 313+16.
B. 313
C. 313+8.
D. 313+25.
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho AM=2MA',NB'=2NB,PC=PC'. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A’B’C’MNP. Tính tỉ số V1V2.
A. V1V2=2.
B. V1V2=12.
C. V1V2=1.
D. V1V2=23.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu và hai điểm M4;−4;2,N6;0;6. Gọi E là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho EM + EN đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại E.
A. x−2y+2z+8=0.
B. 2x+y−2z−9=0.
C. 2x+2y+z+1=0.
D. 2x-2y+z+9=0.
Xếp 10 quyển sách tham khảo khác nhau gồm: 1 quyển sách Văn, 3 quyển sách tiếng Anh và 6 quyển sách Toán (trong đó có hai quyển Toán T1 và Toán T2) thành một hàng ngang trên giá sách. Tính xác suất để mỗi quyển sách Tiếng Anh đều được xếp ở giữa hai quyển sách Toán, đồng thời hai quyển Toán T1 và Toán T2 luôn xếp cạnh nhau
A. 1210
B. 1600
C. 1300
D. 1450
Hàm số f(x)có đạo hàm f ' (x) trên ℝ Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f ' (x) trên ℝ Hỏi hàm số y=fx+2018 có bao nhiêu điểm cực trị ?
D. 4
Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=e2x−4ex+m trên đoạn 0;ln4 bằng 6 ?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=1+x−1−x trên tập và thỏa mãn F1=3; F-1=2;F-2=4;Tính tổng T=F0+F2+F−3.
A. 8
B. 12
C. 14
D. 10
Cho hàm số y=x3−3x2 có đồ thị (C) và điểm Mm;−4. Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn −10;10 sao cho qua M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến (C).
A. 20
B. 15
C. 17
D. 12
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để hàm số y=x+5+1−mx−2 đồng biến trên 5;+∞?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 11
Biết ∫fxdx=4xln2x+1+C với x∈−12;+∞. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ∫f5xdx=45xln10x+1+C.
B. ∫f5xdx=4xln10x+5+C.
C. ∫f5xdx=20xln10x+1+C.
D. ∫f5xdx=4xln10x+1+C.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD và SA=a6. Giá trị cosSC,SAD bằng
A. 142.
B. 144.
C. 66.
D. 63.
Tập nghiệm của bất phương trình 0,1x2+x>0,01 là
A. (-2;1)
B. −∞;−2.
C. 1;+∞.
D. −∞;−2∪1;+∞.
Họ nguyên hàm của hàm số fx=x2 là
A. x33.
B. x22+C.
C. x33+C.
D. 2x + C
Trong không gian Oxyz, cho u→=3i→−2j→+2k→. Tọa độ của u→ là
A. (3;2;-2)
B. (3;-2;2)
C. (-2;3;2)
D. (2;3;-2)
Cho hàm số f(x) thỏa mãn fx+2xf'x=3xe−x,∀x∈[0;+∞). Giá trị f(1) bằng
A. 1+1e.
B. 2e
C. 1e
D. 1+2e.
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Ank=n!n−k!.
B. Ank=n!k!n−k!.
C. Ank=n!k!.
D. Ank=k!n−k!n!.
Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a2. Mặt phẳng (P) qua S cắt đường tròn đáy tại A, B sao cho AB=2a. Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (P) là 4a1717. Thể tích khối nón bằng
A. 83πa3.
B. 2πa3.
C. 103πa3.
D. 4πa3.
Cho cấp số cộng un có số hạng đầu và công sai d = 5. Giá trị u4 bằng
A. 250.
B. 17.
C. 22.
D. 12.
Hàm số y=x3−3x−2019 đồng biến trên khoảng
A. (-2;0)
B. (-;1;1)
C. (-3;-1)
D. (0;2)
Họ các nguyên hàm F (x) của hàm số fx=3sinx+2x−ex là
A. Fx=3cosx+2lnx−ex+C.
B. Fx=−3cosx−2lnx−ex+C.
C. Fx=−3cosx+2lnx−ex+C.
D. Fx=3cosx+2lnx+ex+C.
Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MN⊥PQ. Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN = 60 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 36dm3. Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
A. 133,6dm3
B. 113,6 dm3
C. 143,6 dm3
D. 123,6 dm3
Biết x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log74x2−4x+12x+4x2+1=6x và x1+2x2=14a+b với a, b là hai số nguyên dương. Tính a + b
A. a + b = 16
B. a + b = 14
C. a + b = 13
D. a + b = 11
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 22, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Mặt phẳng α qua A và vuông góc với SC cắt các cạn SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.
A. V=108π3
B. V=642π3
C. V=125π6
D. V=32π3
Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ sẽ hết sau 100 ngày. Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày (ngày sau tăng 4% so với ngày trước đó). Hỏi thực tế, lượng thức ăn dự trữ đó sẽ hết sau khoảng bao nhiêu ngày? (làm tròn đến hàng đơn vị)
A. 37 ngày.
B. 41 ngày.
C. 40 ngày.
D. 43 ngày.
Cho hai hàm số y=fx,y=gx có đạo hàm là f'x,g'x. Đồ thị hàm số f'x,g'x. được cho như hinh vẽ dưới đây
Biết rằng f0−f6<g0−g6. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số hx=fx−gx trên đoạn [0;6] lần lượt là:
A. h6,h2
B. h0,h2
C. h2,h6
D. h2,h0.
Một sinh viên A mua máy tính xách tay theo hình thức trả góp với giá tiền 20 triệu đồng, mức lãi suất 1,2%/tháng trong năm đầu tiên, mỗi tháng anh A phải trả 800 ngàn đồng, cả gốc và lãi. Sau một năm lãi suất tăng lên là 1,5%/tháng và anh A phải trả 1 triệu đồng cả gốc và lãi mỗi tháng (trừ tháng cuối). Hỏi sau tối đa bao nhiêu tháng anh A trả hết nợ (tháng cuối trả không quá 500 ngàn đồng)
A. 28 tháng.
B. 26 tháng.
C. 25 tháng
D. 27 tháng.
Thể tích V của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của một khối bát diện đều cạnh bằng 1 là:
A. 127
B. 16227
C. 827
D. 2227
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn log16a=log252a−b3. Tính tỉ số T=ab.
A. 0<T<12
B. 12<T<23
C. 1 < T < 2
D. -2 < T < 0
Trên sân bay có một máy bay cất cánh trên đường băng d (từ trái sang phải) và bắt đàu rời mặt đất tại điểm O. Gọi (P) là mặt phẳng vuông góc với mặt đất và cắt mặt đất theo giao tuyến là đường băng d của máy bay. Dọc theo đường băng d cách vị trị máy bay cất cánh O một khoảng 300(m) về phía bên phải có 1 người quan sát A. Biết máy bay chuyển động trong mặt phẳng (P) và độ cao y của máy bay xác định bởi phương trình y=x2 (với x là độ dời của máy bay dọc theo đường thẳng d và tính từ O). Khoảng cách ngắn nhất từ người A (đứng cố định) đến máy bay là:
A. 1003(m)
B. 200 (m)
C. 1005(m)
D. 300 (m)
Cho hàm số y=x4−3m+4x2+m2 có đô thị là Cm. Tìm m để đồ thị Cm cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng.
A. m>−45m≠0
B. m > 0
C. m=12m=−1219
D. m = 12
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m đồ thị (C) của hàm số y=x4−2m2x2+m4+5 có ba cực trị, đồng thời ba điểm cực trị với gốc tọa độ tạo thành một tứ giác nội tiếp. Tìm số phần tử của S.
B. 2
D. 0
Cho hàm số y=fx=22018x3+3.22018x2−2018 có đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3. Tính giá trị biểu thức P=1f'x1+1f'x2+1f'x3.
A. P = 0
B. P=22018
C. P = -2018
D. P=3.22018−1.
Số tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3−3x2−2 sao cho tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x−29 là:
A. 0
C. 3