Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho log2b=4,log2c=−4; khi đó log2b2c bằng
A. 8
B. 6
C. 7
D. 4
Cho số phức z thỏa mãn z2−i+13i=1. Tính môđun của số phức z
A. z=34
B. z=5343
C. z=343
D. z=34
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A, AB=AC=a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn BC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC'B’) bằng a33. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
A. a33
B. a32
C. a36
D. a34
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin2x
A. ∫sin2xdx=−cos2x2+C
B. ∫sin2xdx=−cos2x+C
C. ∫sin2xdx=cos2x2+C
D. ∫sin2xdx=2cos2x+C
Cho số phức z thỏa mãn z+15+z−15=8 và |z+15i|+|z−15i|=8 . Tính z.
A. z=43417
B. z=255
C. z=45
D. z=54
Quay hình phẳng H=y=x−1,y=x−3,y=0 xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích bằng
A. 14π3
B. 16π3
C. 17π3
D. 13π3
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = -2
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 4
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 3
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2
Cho đường thẳng d:x−1x=y−12=z−12 và hai điểm A2;0;−3,B2;−3;1. Đường thẳng ∆ qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến ∆ nhỏ nhất. Phương trình của ∆ là
A. x2=y+1−1=z−12
B. x2=y+11=z−1−2
C. x2=y+11=z+1−2
D. x2=y+1−1=z+12
Cho hai điểm A3;−1;2 và B5;3;−2. Mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có phương trình là
A. x+42+y+12+z2=9.
B. x+42+y+12+z2=36.
C. x−42+y−12+z2=36.
D. x−42+y−12+z2=9.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên trên đoạn 1;5 như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f3sinx+2=m có đúng 3 nghiệm phân biệt trên khoảng −π2;π?
A. 7
B. 4
C. 6
D. 5
Số cách chọn ra 3 học sinh từ 10 học sinh là
A. A103
B. A107
C. P3
D. C103
Tính tích phân ∫12dxx+1
A. log32
B. 52
C. ln32
D. ln 6
Hình chóp tứ giác có
A. đáy là một tứ giác.
B. 6 cạnh
C. 4 đỉnh
D. 4 mặt.
Ba số 1, 2,−a theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
A. 4
B. -2
C. 2
D. -4
Cho hàm số y=x3−mx2+9. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng biến trên 2;+∞. Tổng các phần tử của S là
A. 6
B. 8
C. 9
D. 10
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;−1,B3;4;−2,C0;1;−1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là
A. n→−1;−1;1
B. n→1;1;−1
C. n→−1;1;0
D. n→−1;1;−1
Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ , hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f1−x là
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f(x) - 6 = 0 là
B. 2
D. 0
Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng Δ1:x=ty=2−tz=−4+2t,Δ2:x=−8+2ty=6+tz=10−t; phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là
A. x+12+y+52+z+32=70.
B. x−12+y−52+z−32=30.
C. x−12+y−52+z−32=35.
D. x+12+y+52+z−32=35.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−32+y+12+z+22=8. Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A. I3;−1;−2,R=4
B. I3;−1;−2,R=22
C. I−3;1;2,R=22
D. I−3;1;2,R=4
Cho đường thẳng d:x6=y−13=z2 và ba điểm A2;0;0,B0;4;0,C0;0;6. Điểm Ma;b;c∈d thỏa mãn MA+2MB+3MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=a+b+c.
A. S=14849.
B. S=49148.
C. S=−5049.
D. S=−4950.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a. Gọi E là điểm đối xứng với D qua trung điểm của S A; M, N lần lượt là trung điểm AE , BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC bằng
A. a24.
B. a22.
C. a34.
D. a32.
Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=logaa.
A. I = -2
B. I = 0
C. I=12.
D. I = 2
Cho ba điểm A−2;0;0,B0;1;0,C0;0;−3. Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là
A. x=2−2ty=−1+tz=3−3t
B. x=3−3ty=−6+6tz=2−2t
C. x=3−3ty=6+6tz=2−2t
D. x=−6+6ty=3−3tz=2−2t
Cho ∫−14xlnx+2dx=aln6+5b với a, b là các số nguyên dương. Giá trị 2a+3b bằng
A. 24.
B. 26.
C. 27.
D. 23.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình 3fx−2=0 là
B. 1
Tích các nghiệm thực của phương trình log22x+3−log2x=3 bằng
A. 2−3+132.
B. 2−1+132.
C. 2−3−132.
D. 5.2−1−132.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−7x2+11x−2 trên đoạn [0;2] bằng
A. 0
B. 3
C. 11
D. -2
Đường thẳng dx=1−2ty=2+3t,t∈ℝz=3 có một vectơ chỉ phương là
A. u→=−2;3;0.
B. u→=2;3;0.
C. u→=−2;3;3.
D. u→=1;2;3.
Cho hai điểm A−1;0;1,B−2;1;1.Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A. x - y - 1 = 0
B. x−y+1=0.
C. x−y−2=0.
D. x−y+2=0.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=fx là
A. 1
C. 3
Cho hàm số y=fx liên tục trên [1; 2]. Quay hình phẳng H=y=fx,y=0,x=1,x=2 xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích
A. V=π∫12fxdx.
B. V=π∫12f2xdx.
C. V=∫12f2xdx.
D. V=2π∫12f2xdx.
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a, O là trọng tâm tam giác ABC và A'O=2a63. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
A. 2a3
B. 2a33.
C. 4a33.
D. 2a33.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và đường thẳng y = 3 là
D. 3
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+20192018=0. Giá trị z1+z2 bằng
A. 20191009.
B. 20192010.
C. 20192019.
D. 2.20191009.
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+10=0. Giá trị biểu thức z1+z2 bằng
A. 310
B. 410
C. 210
Lớp 12A có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh cùng tên là Trang, 2 học sinh cùng tên là Huy. Xếp ngẫu nhiên 35 học sinh thành một hàng dọc. Xác suất để 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là
A. 12992.
B. 13246320.
C. 139270.
D. 26545.
Cho ∫12fxdx=2 và ∫122fx−gxdx=3; giá trị ∫12gxdx bằng
B. 5
C. -1
D. 1
Tập xác định của hàm số y=3x−9−2 là
A. D=−∞;2
B. D=ℝ\2
C. D=2;+∞
D. D=ℝ
Hàm số y=−x4+2x2+5 đồng biến trên khoảng
A. −∞;−1∪0;1
B. −∞;−1 và 0;1
C. 1;0 và 1;+∞
D. (1;1)