Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x3, y=4x là:
A. 9
B. 8
C. 13
D. 12
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y=−x2+x−1
B. y=x3−3x+1
C. y=−x3+3x+1
D. y=x4−x2+1
Đối với hàm số y=ln1x+1, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. xy'−1=−ey
B. xy'+1=−ey
C. xy'−1=ey
D. xy'+1=ey
Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vuông góc từng đôi một và OA=a;OB=2a;OC=3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Thể tích của khối tứ diện OCMN theo a bằng.
A. a34
B. a3
C. 3a34
D. 2a33
Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?
A. y=x−2x+1
B. y=−17x3+2x2+x+5
C. y=x2+x+1x−1
D. y=−10x4−5x2+7
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = -2
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và cực tiểu tại x = 0
C. Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và cực tiểu tại x = 0
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và cực đại tại x = 0
Cho số phức z thỏa mãn 3z+2z¯=4−i2. Mô đun của số phức z là
A. -73
B. −73
C. 73
D. 73
Cho số thực a thỏa mãn ∫−1aex+1dx=e2−1
A. -1
B. 2
C. 0
D. 1
Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
B. Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
C. Hình tứ diện đều có: 6 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
D. Hình tứ diện đều có: 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
Một người gửi số tiền 2 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,65% / tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Số tiền người đó lãnh được sau hai năm, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi là:
A. 2.1,006524 triệu đồng
B. 2,006524 triệu đồng
C. 2.2,006524 triệu đồng
D. 1,006524 triệu đồng
Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A. x=1 và y=-3
B. x=-1 và y=2
C. x=2 và y=1
D. x=1 và y=2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−11=y2=z−33 và d2:x2=y−14=z−26. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. d1 cắt d2
B. d1 trùng d2
C. d1//d2
D. d1 chéo d2
Cho phương trình z2−mz+2m−1=0 trong đó m là tham số phức. Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1, z2 thỏa mãn z12+z22=−10 là:
A. m=2+22i
B. m=2±22i
C. m=−2−22i
D. m=2−22i
Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x2−mx+2x−2 trên đoạn [-1;1] bằng 3. Tính tổng tất cả các phần tử của S.
A. −83
B. 5
C. 53
D. -1
Tìm nghiệm của phương trình log25x+1=12
A. x = 4
B. x = 6
C. x = 24
D. x = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1,B2;2;1 và mặt phẳng P:x+y+2z=0. Mặt cầu (S) thay đổi đi qua A, B và tiếp xúc với (P) tại H. Biết H chạy trên một đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó.
A. 32
B. 23
C. 3
D. 32
Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn O;R và O';R, chiều cao bằng đường kính đáy. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O' lấy điểm B. Thể tích của khối tứ diện OO'AB có giá trị lớn nhất bằng:
A. R32
B. 3R33
C. R36
D. R33
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M−1;1;0 và N3;3;4. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình:
A. x+2y+3z−1=0
B. 2x+y+3z−13=0
C. 2x+y+3z−30=0
D. 2x+y+3z+13=0
Cho logac=x>0 và logbc=y>0. Khi đó giá trị của logabc là:
A. 1x+1y.
B. 1xy.
C. xyx+y.
D. x+y.
Cho hàm số y =f(x) xác định và liên tục trên ℝ, có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số y = f(x) cắt đường thẳng y = -2018 tại bao nhiêu điểm?
A. 2
B. 4
Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x=0,x=π,y=0 và y=−sinx. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức:
A. V=π∫0πsinxdx.
B. V=π∫0πsin2xdx.
C. V=π∫0π−sinxdx.
D. V=∫0πsin2xdx.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3
C. 1
D. 4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α:x−2y+3z+1=0 là:
A. u→=3;−2;1.
B. n→=1;−2;3.
C. m→=1;2;−3.
D. v→=1;−2;−3.
Phương trình lnx−12.lnx+12.lnx+14.lnx+18=0 có bao nhiêu nghiệm
D. 2
Cho số phức z=a+bi với a,b là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phần ảo của z là bi
B. Môđun của z2 bằng a2+b2.
C. z−z¯ không phải là số thực
D. Số z và z có môdun khác nhau
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;1;2 và mặt phẳng P:2x−y+3z+1=0. Đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình:
A. x+12=y+1−1=z+23.
B. x+21=y−11=z+32.
C. x−21=y+11=z−32.
D. x−12=y−1−1=z−23.
Giả sử là một nguyên hàm của hàm số fx=13x+1 trên khoảng −∞;−13. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Fx=13ln3x+1+C
B. Fx=13ln−3x−1+C
C. Fx=ln3x+1+C
D. Fx=ln−3x−1+C
Giả sử hàm số y=fx đồng biến trên 0;+∞,y=fx liên tục, nhận giá trị dương trên 0;+∞ và thỏa mãn f3=23 và f'x2=x+1fx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2613<f28<2614
B. 2614<f28<2615
C. 2618<f28<2619
D. 2616<f28<2617
Cho hàm số y=x4−2m2x2+m2 có đồ thị (C) . Để đồ thị (C) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho 4 điểm A, B, C, O là bốn đỉnh của hình thoi (O là gốc tọa độ) thì giá trị của tham số m là:
A. m=−2
B. m=±22
C. m=±2
D. m=22
Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kì của tập A. Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9
A. 6251701
B.19
C. 118
D. 12501710
Cho hàm số fx;gx;hx=fx3−gx. Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0=2018 bằng nhau và khác 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f2018≥−14
B. f2018≤−14
C. f2018≥14
D. f2018≤14
Cho hàm số f(x) xác định trên R\0 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f2x−1−10=0 là:
B. 1
C. 4
D. 3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A−3;0;1;B1;−1;3 và mặt phẳng P:x−2y+2z−5=0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất.
A. d:x+326=y11=z−1−2
B. d:x+326=y−11=z−12
C. d:x+326=y11=z−12
D. d:x+3−26=y11=z−1−2
Cho số phức thỏa mãn 1+iz+2+1+iz−2=42. Gọi m=maxz;n=minz và số phức w=m+ni. Tính w2018
A. 41009
B. 51009
C. 61009
D. 21009
Cho phương trình 1+cosxcos4x−mcosx=msin2x. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc 0;2π3
A. m∈−12;12
B. m∈−∞;−1∪1;+∞
C. m∈−1;1
D. m∈−12;1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;4;5; B3;4;0; C2;−1;0 và mặt phẳng P:3x−3y−2z−12=0. Gọi Ma;b;c thuộc (P) sao cho MA2+MB2+3MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a+b+c
C. -2
D. -3
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3R2 Mặt phẳng α song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng R2 Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng α là:
A. 2R233
B. 3R232
C. 3R222
D. 2R223
Cho đa giác đều n cạnh (n≥4). Tìm n để đa giác có số đường chéo bằng số cạnh?
A. n = 5
B. n = 16
C. n = 6
D. n = 8
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0. Tìm số thực m để β:2x−y+2z−8=0 cắt (S) theo một đường tròn có chu vi bằng 8π
A. m=-3
B. m=-4
C. m=-1
D. m=-2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD; H là giao điểm của CN với DM. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH=a3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a.
A. 23a19
B. 23a19
C. 3a19
D. 33a19