Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đặc điểm khí hậu phía bắc Nhật Bản là
A. thuộc đới khí hậu cận cực
B. mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão
C. mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa
D. mùa đông kéo đài, lạnh và có nhiều tuyết
Ý nào không đúng với khí hậu phía nam Nhật Bản
A. Có khí hậu cận nhiệt đới
B. Mùa hạ nóng
C. Mùa đông kéo dài, lạnh
D. Mùa hạ thường có mưa to và bão
Đặc điểm khí hậu ở phía nam Nhật Bản là
A. ôn đới hải dương
B. ôn đới gió mùa
C. Cộng đồng Nguyên tử cận nhiệt đới gió mùa
D. cận cực hải dương
Đặc điểm khí hậu ở phía bắc Nhật Bản là
A. cận cực hải dương
C. cận nhiệt đới gió mùa
D. nhiệt đới gió mùa
Phía nam Nhật Bản có khí hậu
A. ôn đới
B. cận nhiệt
C. nhiệt đới
D. cận xích đạo
Phía bắc Nhật Bản có khí hậu
A. cận nhiệt
B. ôn đới
C. cận cực
D. cực đới
Nhật Bản có lượng mưa lớn là do
A. tính chất quần đảo
B. nằm trong khu vực gió mùa
C. có dòng biển nóng và lạnh bao quanh
D. nằm trong khu vực có áp cao hoạt động thường xuyên
Ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản có tên là
A. Trường Sơn
B. Phú Sĩ
C. An-pơ
D. Thiên Sơn
Đảo lớn nhất ở Nhật Bản là
A. Xi-cô-cư
B. Hô-cai-đô
C. Hôn-sư
D. Kiu-xiu
Ý nào sau đây không đúng với bờ biển và vùng biển Nhật Bản
A. Có đường bờ biến dài 29750 km
B. Phần lớn biển bị đóng băng
C. Biển của Nhật Bản có nhiều cá
D. Bờ biển bị chia cắt tạo thành nhiều vịnh
Do thiếu đất, nên người Nhật canh tác cả trên những vùng đất có độ dốc tới (đơn vị: độ)
A. 15
B. 25
C. 35
D. 45
Can-tô là đồng bằng lớn nhất ở Nhật Bản, nằm trên đảo
A. Hô-cai-đô
B. Hôn-su
C. Xi-cô-cư
Địa hình đồi núi chiếm hơn bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ Nhật Bản
A. Đồng bằng nhỏ hẹp
B. Phân bố ở ven biển
C. Đất đai kém màu mỡ
D. Chiếm khoảng 13% điện tích
A. 60%
B. 70%
C. 80%
D. 90%
Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
A. đồi núi
B. đồng bằng
C. cao nguyên
D. bình nguyên
Các đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là
A. Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hôồ-cai-đô
B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
C. Xi-cô-cư, Hôn-su, Hôồ-cai-đô, Kiu-xiu
D. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư
Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Liên minh châu Âu là:
A. NAFTA.
B. APEC.
C. EU.
D. MERCOSUR.
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực được thành lập vào năm 1994 là:
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ được thành lập vào năm
A. 1957.
B. 1967.
C. 1991.
D. 1994.
Nước nào sau đây không phải là thành viên tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA)?
A. Hoa Kì.
B. Mê-hi-cô.
C. Ca-na-đa.
D. Bra-xin.
Các nước thành viên của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) là:
A. Hoa Kì, Ca-na-đa.
B. Hoa Kì, Ca-na-đa, Cô-lôm-bi-a.
C. Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô.
D. Hoa Kì, Ca-na-đa, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số thành viên ít nhất là:
A. MERCOSUR.
B. NAFTA.
C. ASEAN.
D. APEC.
Số nước thành viên của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
NAFTA (North American Free Trade Agreemet) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B. Thị trường chung Nam Mĩ.
C. Quỹ Liên hợp quốc về các hoạt động dân số.
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ là:
A. UNFPA.
B. AFTA.
C. SAPTA.
D. NAFTA.
Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng là biểu hiện của
A. đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
B. các công ti xuyên quốc gia.
C. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
D. thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Biểu hiện tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là:
A. tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
B. thúc đẩy sản xuất phát triển.
C. tăng cường sự hợp tác quốc tế.
D. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
Nhận định nào sau đây không phải là mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế?
A. Tăng cường sự hợp tác quốc tế.
B. Đẩy nhanh đầu tư.
C. Tăng cường tự do hóa thương mại trong phạm vi khu vực.
D. Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với các công ti xuyên quốc gia?
A. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.
B. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
C. Có phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
D. Có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại.
Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Ngân hàng Thế giới là:
A. WTO.
B. WB.
C. WEF.
D. IMF.
WB (World Bank) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A. Diễn đàn Kinh tế Thế giới.
B. Tổ chức Thưong mại Thế giới.
C. Ngân hàng Thế giới.
D. Quỹ tiền tệ quốc tế.
Tên viết tắt tiếng Anh của Quỹ tiền tệ quốc tế là:
A. FDI.
B. HDI.
C. IMF.
D. ODA.
IMF (International Monetary Fund) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A. cơ quan Năng lượng quốc tế.
B. tổ chức Lao động quốc tế.
C. Quỹ tiền tệ quốc tế.
D. tổ chức Hợp tác và phát triển.
Các tổ chức quốc tế nào ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu, cũng như trong đời sống kinh tế - xã hội của các quốc gia?
A. Liên hợp quốc (LHQ), Tổ chức Lao động quốc tế (ILO).
B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB).
C. Tổ chức Hợp tác và phát triển (OECD), Diễn đàn kinh tế thế giới (WEF).
D. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), Cơ quan Năng lượng quốc tế (IEA).
Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu là biểu hiện của
A. thương mại thế giới phát triển mạnh.
B. thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
C. đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
D. các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động
A. y tế, giáo dục, thể dục thể thao.
B. du lịch, bất động sản, viễn thông.
C. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
D. bảo hiểm, giáo dục, thông tin liên lạc.
Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là:
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dịch vụ.
D. tài chính, ngân hàng.
Ý nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
A. 150 thành viên (tính đến tháng 1 - 2007).
B. Thúc đẩy sự hình thành và phát triển nền kinh tế tri thức.
C. Chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới.
Chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới là:
A. các công ti xuyên quốc gia.
B. Liên minh châu Âu (EU).
C. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối tới bao nhiêu phần trăm hoạt động thương mại của thế giới?
A. 68%.
B. 77%.
C. 86%.
D. 95%.