Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phần phía tây và phía bắc vùng Trung tâm của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có địa hình
A. Cao nguyên và bồn địa
B. Gò đồi thấp.
C. Núi cao trung bình trên 2000m
D. Đồng bằng phù sa màu mỡ, rộng lớn
Vật nuôi chính ở Nhật Bản không phải là
A. bò
B. lợn
C. gà
D. trâu
Phần nào của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi?
A. Phía đông và phía Bắc.
B. Phía tây và phía bắc
C. Phía đông và phía nam
D. Phía tây và phía nam.
Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản
A. Sản lượng tơ tằm đứng hàng đầu thế giớ
B. Chè, thuốc lá, dâu tằm là những loại cây trồng phổ biến
C. Diện tích trồng lúa tăng trong những năm gân đây
D. Lúa gạo là cây trông chính, chiếm 50% diện tích đất canh tác
Than đá và quặng sắt ở vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có đặc điểm là:
A. Trữ lượng tương đối nhỏ
B. Nằm sâu trong lòng đất
C. Rất khó khai thác
D. Tập trung chủ yếu ở vùng núi A-pa-lat
Sản phẩm nông nghiệp nào của Nhật Bản có sản lượng đứng hàng đầu thế giới
A. chè
B. lúa gạo
C. cây ăn quả
D. tơ tằm
Hai sông chính ở vùng phía Tây Hoa Kì là:
A. Cô-lô-ra-đô và Cô-lum-bi-a
B. Ô-hai-ô và Mit-xi-xi-pi
C. A-can-dat và Ô-hai-ô.
D. Ô-hai-ô và Cô-lô-ra-đô.
Vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ gồm các bang nằm giữa
A. Dãy Ca-xcat và dãy Rốc-ki
B. Dãy A-pa-lat và dãy Nê-va-đa.
C. Dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
D. Dãy Rốc-ki và dãy Nê-va-đa.
Loại cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản không phải là
B. dâu tằm
C. cà phê
D. thuốc lá
Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ gồm các Bang nằm giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki?
A. Vùng phía Tây.
B. Vùng phía Đông
C. Vùng Trung tâm
D. Vùng bán đảo A-la-xca
Các loại cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là
A. mía, lạc, thuốc lá
B. chè, thuốc lá, dâu tằm
C. cao su, hồ tiêu, chè
D. Dâu tằm, bông, cà phê
Ý nào sau đây không đúng với dãy A-pa-lat của vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Nguồn thủy năng phong phú
B. Có nhiều thung lũng rộng cắt ngang
C. Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn
D. Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích đất canh tác ở Nhật Bản dùng để trồng lúa gạo?
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương ở phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho trồng nhiều loại
A. Cây công nghiệp, cây ăn quả.
B. Cây thực phẩm, cây công nghiệp
C. Cây công nghiệp, cây hoa màu
D. Cây lương thực, cây ăn quả.
Loại cây trông chiếm 50% diện tích đất canh tác ở Nhật Bản là
A. dâu tằm
B. thuốc lá
C. chè
D. lúa gạo
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương?
A. Có diện tích tương đối nhỏ
B. Đất phì nhiêu
C. Thuận lợi trồng các loại cây lương thực, cây ăn quả
D. Khí hậu mang tính chất ôn đới hải dương và cận nhiệt đới
Cây trông chính của Nhật Bản là
C. thuốc lá
D. dâu tằm
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương có đặc điểm là:
A. Có diện tích tương đối lớn
B. Đất kém phì nhiêu
C. Khí hậu mang tính chất ôn đới lục địa
D. Thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su,…)
Ý nào sau đây đúng với nông nghiệp Nhật Bản
A. Là ngành kinh tế quan trọng trong nền kinh tế
B. Diện tích đất nông nghiệp chiếm 41% lãnh thổ
C. Nền nông nghiệp phát triển theo lối quảng canh
D. Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP hiện chiếm khoáng 1%
Mang tính chất ôn đới hải dương và cận nhiệt đới là đặc điểm khí hậu ở nơi nào sau đây của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Dãy núi già A-pa-lat.
B. Dải đất ven vùng Ngũ Hồ.
C. Các cao nguyên, bồn địa vùng phía Tây.
D. Các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật bản là do
A. chú trọng phát triển công nghiệp
B. thiếu lao động nông nghiệp
C. diện tích đất nông nghiệp ít
D. phát triển theo lối quảng canh
Khí hậu ở các đồng bằng ven Đại Tây Dương có đặc điểm là
A. Mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa.
B. Mang tính chất ôn đới hải dương và cận nhiệt đới
C. Mang tính chất cận nhiệt đới và ôn đới lục địa
D. Mang tính chất ôn đới lục địa và ôn đới hải dương
Có diện tích tương đối lớn của vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm tâm Bắc Mĩ là các đồng bằng phù sa
A. Ven Thái Bình Dương
B. Ven vịnh Mê-hi-cô
C. Ven Đại Tây Dương
D. Ven Ngũ Hồ
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương có diện tích
A. Nhỏ
B. Tương đối lớn
C. Lớn
D. Rất lớn
Nhận định nào sau đây đúng với vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Có độ cao trung bình trên 2000m
B. Tập trung nhiều kim loại màu
C. Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
D. Sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang
Ý nào sau đây không đúng với vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
B. Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc
C. Cao trung bình khoảng 1000m – 1500m
D. Sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.
Dãy núi thuộc vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có lượng mưa tương đối lớn là:
A. Rốc-ki
B. Ca-xcat
C. A-pa-lat
D. Nê-va-đa.
Dãy A-pa-lat có lượng mưa
A. Khá nhỏ
Dãy A-pa-lat có khí hậu
A. Cận nhiệt đới.
B. Ôn đới
C. Nhiệt đới
D. Hàn đới.
Loại khoáng sản có trữ lượng rất lớn ở dãy A-pa-lat là:
A. Than đá, quặng sắt.
B. Dầu mỏ, khí tự nhiên
C. Đồng, vàng
D. Phốt phát, bôxit
Trữ lượng than đá, quặng sắt ở dãy A-pa-lat là:
B. Tương đối lớn.
Loại khoáng sản chủ yếu ở vùng núi A-pa-lat là:
A. Dầu mỏ, khí tự nhiên
B. Đồng, vàng.
C. Than đá, quặng sắt
D. Bôxit, uranium.
Than đá, quặng sắt với trữ lượng rất lớn là loại khoáng sản chủ yếu ở dãy núi
A. Ca-xcat
B. Nê-va-đa
C. Rốc-ki.
D. A-pa-lat
Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có khoáng sản chủ yếu là than đá, quặng sắt với trữ lượng rất lớn, nằm lộ thiên, dễ khai thác?
A. Vùng phía Nam
B. Vùng Trung tâm
C. Vùng phía Đông
D. Vùng phía Tây
Khoáng sản chủ yếu với trữ lượng lớn của vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là:
A. bôxit, than đá
B. đồng, niken
C. dầu mỏ, khí tự nhiên
D. than đá, quặng sắt
Dãy núi nào sau đây ở Hoa Kì cao trung bình khoảng 1000m – 1500m?
A. Rốc-ki.
B. A-pa-lat
C. Nê-va-đa.
D. Ca-xcat
Dãy núi A-pa-lat có đặc điểm là
A. Cao trung bình trên 2000m.
B. Đỉnh nhọn, sườn dốc
C. Nhiều thung lũng rộng cắt ngang
D. Tập trung nhiều kim loại màu
Dãy A-pa-lat cao trung bình khoảng
A. 500m – 1000m
B. 1000m – 1500m
C. 1500m – 2000m.
D. trên 2000m.
A-pa-lat là dãy núi
A. Tập trung nhiều kim loại màu
B. Chạy theo hướng bắc – nam
C. Trẻ, nằm ven biển Đại Tây Dương
D. Cao trung bình khoảng 1000m – 1500m
Ý nào sau đây không đúng với dãy núi A-pa-lat?
A. Đinh nhọn, sườn dốc
B. Cao trung bình khoảng 1000m – 1500m
D. Có than đá và quặng sắt với trữ lượng rất lớn