Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản (năm 2004) xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn lần lượt là
A. nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệp
B. dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp
C. nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ
D. công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ
Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản (năm 2004), chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp Iần lượt là
A. công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ
D. dịch vụ, công nghiệp, nông nghiệp
Khoáng sản kim loại đen có trữ lượng rất lớn ở dãy A-pa-lat thuộc vùng tự nhiên phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là:
A. Đồng
B. Quặng sắt
C. Vàng
D. Bôxit
Khoáng sản năng lượng có trữ lượng rất lớn ở dãy A-pa-lat thuộc vùng tự nhiên phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Khí tự nhiên
D. Uranium
Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản là
A. dịch vụ
B. nông nghiệp
C. công nghiệp
D. thương mại và tài chính
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ không phải là
C. Đồng, vàng
D. Dầu mỏ, khí tự nhiên
Chiếm vị trí thứ hai trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản là
A. nông nghiệp
B. dịch vụ
D. ngư nghiệp
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là
A. Dầu mỏ, khí tự nhiên, đồng, uranium
B. Khí tự nhiên, dầu mỏ, vàng, chì
C. Quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên, bôxit
D. Than đá, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên
Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản, chiếm tỉ trọng cao nhất là
B. công nghiệp
C. nông nghiệp
D. tiểu thủ công nghiệp
Vùng tự nhiên nào ở phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như: than đá, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên?
A. Vùng Trung tâm
B. Vùng phía Đông
C. Vùng phía Tây
D. Vùng bán đảo A-lax-ca.
Đảo có dân số đông nhất ở Nhật Bản là
A. Xi-cô-cư
B. Kiu-xiu
C. Hô-cai-đô
D. Hôn-su
Đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp thuộc vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Vùng phía Tây
C. Vùng Trung tâm
D. Vùng phía Bắc
Ý nào sau đây không đúng với ngành đánh bắt và nuôi trồng hải sản của Nhật Bản
A. Ngư trường đánh bắt ngày nay bị thu hẹp so với trước đây
B. Sản lượng hải sản đánh bắt hằng năm lớn
C. Cá thu, cá ngừ, tôm, cua là những sản phẩm đánh bắt chủ yếu
D. Nghề nuôi trông hải sản ít được chú trọng phát triển
Phần phía nam của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn do hệ thống sông nào bồi đắp?
A. Cô-lô-ra-đô
B. Cô-lôm-bi-a
C. Mi-xi-xi-pi
D. Xanh Lô-răng
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tình hình phát triển nông nghiệp Nhật Bản
A. Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
B. Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP hiện chỉ chiếm khoảng 1%
C. Đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đây 14% diện tích lãnh thổ
D. Nền nông nghiệp phát triển theo hướng quảng canh
Đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì thuộc trung tâm Bắc Mĩ phân bố chủ yếu ở
A. Phía bắc.
B. Phía tây
C. Phía đông
D. Phía nam
Địa hình gò đồi thấp của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ phân bố chủ yếu ở
A. Phía tây và phía bắc
B. Phía đông và phía bắc
C. Phía đông và phía nam
D. Phía tây và phía nam
Sản lượng hải sản đánh bắt hằng năm của Nhật Bản lớn, chủ yếu là
A. cá chỉ vàng, cá trích, cá hồng, tôm
B. cá chim, cá mòi, tôm, cá bớp
C. cá nục, tôm, cá đuối, cá bạc má
D. cá thu, cá ngừ, tôm, cua
Phần phía nam của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ là:
A. Cao nguyên và bồn địa
B. Vùng gò đồi thấp
C. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
D. Các khối núi và cao nguyên
Các vật nuôi chính ở Nhật Bản là
A. gà, trâu, lợn
B. bò, lợn, gà
C. lợn, cừu, dê
D. vịt, lợn, bò
Phần phía tây và phía bắc có địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi phát triển chăn nuôi là đặc điểm tự nhiên của vùng nào phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Vùng phía Đông
B. Vùng phía Tây
C. Vùng phía Nam
D. Vùng Trung tâm
Phần phía tây và phía bắc vùng Trung tâm của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có địa hình
B. Gò đồi thấp.
C. Núi cao trung bình trên 2000m
D. Đồng bằng phù sa màu mỡ, rộng lớn
Vật nuôi chính ở Nhật Bản không phải là
A. bò
B. lợn
C. gà
D. trâu
Phần nào của vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi?
A. Phía đông và phía Bắc.
B. Phía tây và phía bắc
D. Phía tây và phía nam.
Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản
A. Sản lượng tơ tằm đứng hàng đầu thế giớ
B. Chè, thuốc lá, dâu tằm là những loại cây trồng phổ biến
C. Diện tích trồng lúa tăng trong những năm gân đây
D. Lúa gạo là cây trông chính, chiếm 50% diện tích đất canh tác
Than đá và quặng sắt ở vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có đặc điểm là:
A. Trữ lượng tương đối nhỏ
B. Nằm sâu trong lòng đất
C. Rất khó khai thác
D. Tập trung chủ yếu ở vùng núi A-pa-lat
Sản phẩm nông nghiệp nào của Nhật Bản có sản lượng đứng hàng đầu thế giới
A. chè
B. lúa gạo
C. cây ăn quả
D. tơ tằm
Hai sông chính ở vùng phía Tây Hoa Kì là:
A. Cô-lô-ra-đô và Cô-lum-bi-a
B. Ô-hai-ô và Mit-xi-xi-pi
C. A-can-dat và Ô-hai-ô.
D. Ô-hai-ô và Cô-lô-ra-đô.
Vùng Trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ gồm các bang nằm giữa
A. Dãy Ca-xcat và dãy Rốc-ki
B. Dãy A-pa-lat và dãy Nê-va-đa.
C. Dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
D. Dãy Rốc-ki và dãy Nê-va-đa.
Loại cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản không phải là
B. dâu tằm
C. cà phê
D. thuốc lá
Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ gồm các Bang nằm giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki?
A. Vùng phía Tây.
D. Vùng bán đảo A-la-xca
Các loại cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là
A. mía, lạc, thuốc lá
B. chè, thuốc lá, dâu tằm
C. cao su, hồ tiêu, chè
D. Dâu tằm, bông, cà phê
Ý nào sau đây không đúng với dãy A-pa-lat của vùng phía Đông phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Nguồn thủy năng phong phú
B. Có nhiều thung lũng rộng cắt ngang
C. Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn
D. Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích đất canh tác ở Nhật Bản dùng để trồng lúa gạo?
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương ở phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho trồng nhiều loại
A. Cây công nghiệp, cây ăn quả.
B. Cây thực phẩm, cây công nghiệp
C. Cây công nghiệp, cây hoa màu
D. Cây lương thực, cây ăn quả.
Loại cây trông chiếm 50% diện tích đất canh tác ở Nhật Bản là
A. dâu tằm
B. thuốc lá
C. chè
D. lúa gạo
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương?
A. Có diện tích tương đối nhỏ
B. Đất phì nhiêu
C. Thuận lợi trồng các loại cây lương thực, cây ăn quả
D. Khí hậu mang tính chất ôn đới hải dương và cận nhiệt đới
Cây trông chính của Nhật Bản là
C. thuốc lá
D. dâu tằm
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương có đặc điểm là:
A. Có diện tích tương đối lớn
B. Đất kém phì nhiêu
C. Khí hậu mang tính chất ôn đới lục địa
D. Thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su,…)
Ý nào sau đây đúng với nông nghiệp Nhật Bản
A. Là ngành kinh tế quan trọng trong nền kinh tế
B. Diện tích đất nông nghiệp chiếm 41% lãnh thổ
C. Nền nông nghiệp phát triển theo lối quảng canh
D. Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP hiện chiếm khoáng 1%