Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. nhận thêm electron.
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron.
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion?
A. Ion là phần tử mang điện.
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D. Ion đơn nguyên tử được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là
A. 8.
B. 6.
C. 4.
D. 2.
Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố sau?
A. Lưu huỳnh (Z = 16).
B. Clo (Z = 17).
C. Flo (Z = 9).
D. Kali (Z = 12).
Hạt nhân của nguyên tử C2965u có số nơtron là
A. 65.
B. 29.
C. 36.
D. 94.
Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A. X614; Y714
B. X919; Y1020
C. X1428; Y1429
D. X1840; Y1940
Câu nào sau đây sai?
A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.
B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.
C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.
D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau.
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của nguyên tử X là
A. 11.
B. 23.
C. 35.
D. 46.
Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình e của X là
A. 1s22s22p63s23p63d8
B. 1s22s22p63s23p63d4
C. 1s22s22p63s23p63d64s2
D. 1s22s22p63s23p63d44s1
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A. Lớp K.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:
A. không mang điện.
B. mang điện tích âm.
C. mang điện tích dương.
D. có thể mang điện hoặc không.
Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:
D. có thể mang điện hoặc không mang điện.
Những nhận định nào không đúng?
1. Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
2. Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.
3. Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
4. Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.
A. 1,2,3.
B. 1,2,4.
C. 1,3,4.
D. 2,3,4.
Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền là C612 và C613. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là
A. 98,9% và 1,1%.
B. 49,5% và 51,5%.
C. 99,8% và 0,2%.
D. 75% và 25%.
Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là
A. O (Z = 8) .
B. F (Z = 9).
C. Ar (Z =18).
D. K (Z = 19).
Nguyên tử X có 3 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là
A. 14+.
B. 15+.
C. 15.
D. 18.
Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X là 1s1;
Y là 1s22s22p63s1;
Z là 1s22s22p63s2;
T là 1s22s22p63s23p3;
Q là 1s22s22p63s23p5;
R là 1s22s22p63s23p6
Các nguyên tố kim loại là
A. X,Y,Z.
B. X,Y,T.
C. Z,T,Q.
D. T,Q,R.
Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?
A. 1s22s2.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p7.
Cho các nguyên tử Na, Al, H, K, số proton của chúng lần lượt là 11;13; 1; 19 và số nơtron của chúng lần lượt là 12; 14; 1; 20. Kí hiệu nào không đúng ?
A. N1123a
B. A1327l
C. H12
D. K1939
Nhận định nào đúng?
A. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
B. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.
C. Nguyên tử có1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng thường là nguyên tử của nguyên tố kim loại.
D. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là
A. 16.
B. 18.
C. 32.
D. 50.
Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là
A. 8 và 18.
B. 8 và 10.
C. 18 và 10.
D. 18 và 8.
Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là sai?
A. 2s, 4f.
B. 1p, 2d.
C. 2p, 3d.
D. 1s, 2p.
Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử C2963u và C2965u
A. là đồng vị của nhau.
B. có cùng số electron.
C. có cùng số nơtron.
D. có cùng số hiệu nguyên tử.
Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu nguyên tử đó là
A. 9.
C. 19.
D. 28.
Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của X là
A. X89
B. X817
C. X179
D. X98
Nguyên tử F919 có số khối là bao nhiêu?
B. 10.
Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là
A. 12 u.
B. 12 g.
C. 18 u.
D. 18 g.
Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị C35l và C37l. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. Phần trăm về khối lượng của C35l trong HClO là (cho nguyên tử khối của H và O lần lượt là 1 và 16)
A. 50,00%.
B. 48,67%.
C. 51,23%.
D. 55,20%.
Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu X1327. Trong nguyên tử X có
A. 13 hạt proton, 14 hạt nơtron.
B. 13 hạt nơtron, 14 hạt proton.
C. 13 hạt proton, 27 hạt nơtron.
D. 13 hạt nơtron, 27 hạt proton.
Cấu hình electron của nguyên tử Crom (z = 24) là
A. 1s22s22p63s23p64s23d4.
B. 1s22s22p63s23p63d44s2.
C. 1s22s22p63s23p63d54s1.
D. 1s22s22p63s23p64s13d5.
Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion Fe3+26là
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D. 13.
Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương.
C. không mang điện.
D. trung hòa về điện.
Ở nhiệt độ 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48g/cm3 và bán kính nguyên tử X là 1,446.10-8 cm. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử X có dạng hình cầu và có độ rỗng là 26%. Biết số Avogađro NA = 6,022.1023. Kim loại X là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Cr.
Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình electron của M và N lần lượt là
A. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1.
C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3.
Một nguyên tố hoá học có thể có nhiều nguyên tử có khối lượng khác nhau vì lí do nào dưới đây?
A. Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.
B. Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
C. Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron.
D. Hạt nhân có cùng số proton và số electron.
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
A. nơtron và proton.
B. proton.
C. electron.
D. nơtron.
Tổng số hạt n, p, e trong một nguyên tử X là 52, trong đó số hạt mang điện bằng 1,889 lần số hạt không mang điện. Kết luận nào không đúng?
A. X có 5 e ở lớp ngoài cùng.
B. X là phi kim.
C. X có số khối A là 35.
D. X có điện tích hạt nhân X là 17.
Điều khẳng định nào là sai?
A. Số đơn vị điện tích hạt nhân luôn bằng số proton.
B. Số proton luôn lớn hơn số nơtron.
C. Số proton luôn bằng số electron.
D. Số nơtron luôn lớn hơn hoặc bằng số proton.
Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị có % về số nguyên tử tương ứng là N714 (99,63%) và N715 (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
A. 14,7.
B. 14,0.
C. 14,4.
D. 13,7.