Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đảo Tasmania thuộc châu úc có lượng mưa lớn do tác động của yếu tố nào sau đây?
A. dòng biển nóng, gió Tây.
B. dòng biển lạnh, gió Tín phong.
C. hạ áp Xích đạo, gió mùa
D. cao áp cận chí tuyến, dải hội tụ nhiệt đới
Phần lớn lục địa Ôxtrâylia khí hậu mang tính chất lục địa sâu sắc do
A. hạ áp Xích đạo, gió Tây thống trị
B. hạ áp Xích đạo, gió Tín phong thống trị.
C. cao áp cận chí tuyến, gió Tây thống trị.
D. cao áp cận chí tuyến, gió Tín phong thống trị.
Hoang mạc nào sau đây hình thành không phải do tác động của dòng biển lạnh
A. Atacama (phía tây Nam Mỹ).
B. Taclamacan (Trung Quốc).
C. Sahara (Bắc Phi).
D. Rup en Khali (Bán đảo Ảrập).
Ven Đại Tây Dương của Tây Bắc châu Phi có khí hậu nhiệt đới khô một phần do chịu tác động của
A. gió mùa
B. gió Mậu dịch
C. dòng biển nóng
D. địa hình đón gió
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới ẩm không phải do
A. chịu tác động của gió mùa
B. bão, hội tụ nhiệt đới
C. chịu tác động dòng biển lạnh
D. hình thể hẹp ngang, địa hình đón gió
Gió Tây ồn đới gây mưa nhiều do
A. di chuyển qua biển, về vùng vĩ độ cao có nhiệt độ thấp
B. di chuyển qua lục địa, về vùng vĩ độ cao có nhiệt độ thấp
C. di chuyển qua biển, về vùng vĩ độ thấp có nhiệt độ cao
D. di chuyển qua lục địa, về vùng vĩ độ thấp có nhiệt độ cao
Ở Việt Nam, vùng nào sau đây có lượng mưa rất thấp một phần do tác động của dòng biển lạnh
A. Duyên hải Bắc Bộ
B. Duyên hải Bắc Trung Bộ
C. Cực Nam Trung Bộ
D. Duyên hải Nam Bộ
Mưa ở sâu trong các lục địa do nguyên nhân nào sau đây
A. Gió từ đại dương thổi vào
B. Chịu tác động của gió mùa
C. Chịu tác động của gió Tây ôn đới
D. Ngưng kết hơi nước từ ao, sông, hồ, rừng tạo mưa
Các loại gió nào sau đây thường mang lại lượng mưa rất thấp
A. Gió mùa, gió phơn
B. Gió phơn, gió biển
C. Gió Mậu dịch, gió đất
D. Gió Mậu dịch, gió phơn
Các loại gió nào sau đây thường mang lại lượng mưa nhiều
A. Gió Mậu dịch, gió mùa
B. Gió Mậu dịch, gió phong
C. Gió Tây ôn đới, gió mùa
D. Gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch
Khu vực nào sau đây có lượng mưa rất thấp do tác động của khí áp cao
A. Xích đạo, cực
B. Ôn đới, chí tuyến
C. Chí tuyến, xích đạo
D. Chí tuyến, cực
Khu vực nào sau đây có lượng mưa lớn do tác động của khí áp thấp
B. Xích đạo, ôn đới
C. Chí tuyến, ôn đới
Để đo giá trị hàn ghóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì?
A. Tiền
B. Vàng
C. Dầu mỏ
D. Sức lao động
Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?
A. Tốc độ chậm, thiếu an toàn
B. Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp
C. Không cơ động, chi phí đầu tư lớn
D. Chỉ vận chuyển được chất lỏng
Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do
A. Cự li dài
B. Khối lượng vận chuyển lớn
C. Tính an toàn cao
D. Tính động cơ cao
Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới là
A. Irắc
B. Ả rập xêút
C. Iran
D. Hoa Kì
Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
A. Các tuyến đường xuyên Á
B. Đường Hồ Chí Minh
C. Quốc lộ 1
D. Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông
Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là
A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray
B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga
C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray
D. Yêu cầu đội ngũ công nhân lớn để quản lý và điều hành công việc
Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
A. Vận tải hành khách, nhất là vận tỉa bằng ô tô
B. Môi trường và sự an toàn giao thông
C. Giao thông vận tỉa đường bộ và đường sắt
D. Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải
Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng
A. Máy bay
B. Tàu hỏa
C. Ô tô
D. Bằng gia súc (lạc đà)
Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là
A. Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải
B. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân
C. Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ
D. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng
Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Cước phí vận tải thu được
B. Khối lượng vận chuyển
C. Khối lượng luân chuyển
D. Cự li vận chuyển trung bình
Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam?
A. Lực lượng lao động dồi dào
B. Nhu cầu du lịch lớn
C. Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên
D. Cơ sở hạ tầng du lịch
Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng
A. Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới
B. Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển
C. Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển
D. Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến
A. Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ
B. Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
C. Đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
D. Sức mua và nhu cầu dịch vụ
Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:
A. Giao thông vận tỉa, thông tin liên lạc
B. Các dịch vụ hành chính công
C. Tài chính, bảo hiểm
D. Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư
B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
C. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa
D. Gồm một đến hai xí nghiệp gần nguồn nguyên – nhiên liệu
Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành là đặc điểm của
A. Điểm công nghiệp
B. Khu công nghiệp tập trung
C. Trung tâm công nghiệp
D. Vùng công nghiệp
Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của vùng công nghiệp?
B. Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi
C. Có các ngành phục vụ và bổ trợ
D. Có các xí nghiệp nòng cốt (hay hạt nhân)
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?
A. Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi
B. Đồng nhất với một điểm dân cư
C. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp
D. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm?
A. Hàng dệt – may, da giày, nhựa
B. Thịt, cá hộp và đông lạnh
C. Rau quả sấy và đóng hộp
D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát
Trên thế giới, các nước có ngành dệt – may phát triển là:
A. Liên bang Nga, Uganda, Nam Phi, Tây Ban Nha
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản
C. Mêhicô, Hàn Quốc, Lào, Campuchia
D. Ả rập Xêút, Êtiopia, Kênia, Xuđăng
Phát triển công nghiệp dệt – may sẽ tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau đây?
A. Hóa chất
B. Luyện kim
C. Cơ khí
D. Năng lượng
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống con người
C. Không có khả năng xuất khẩu
D. Phục vụ cho nhu cầu của con người
Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Máy tính
B. Thiết bị điện tử
C. Điện tử tiêu dùng
D. Thiết bị viễn thông
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?
A. Ít gây ô nhiễm môi trường
B. Không chiếm diện tích rộng
C. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
D. Không yêu cầu cao về trình độ lao động
Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được
A. Tiềm năng thủy điện của một đất nước
B. Sản lượng than khai thác của một đất nước
C. Tiềm năng dầu khí của một đất nước
D. Trình độ phát triển và văn minh của đất nước
A. Bắc Mỹ
B. Châu Âu
C. Trung Đông
D. Châu Đại Dương
Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất trên thế giới?
A. Than nâu
B. Than đá
C. Than bùn
D. Than mỡ
Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất được nhiều loại như
A. Hóa phẩm, dược phẩm
B. Hóa phẩm, thực phẩm
C. Dược phẩm, thực phẩm
D. Thực phẩm, mỹ phẩm