Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Nhựa
B. Dệt - may
C. Da giày
D. Sành – sứ - thủy tinh
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
A. Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy
B. Dệt – may, chế biến sữa, sành – sứ - thủy tinh
C. Nhựa, sành – sứ - thủy tinh, nước giải khát
D. Dệt – may, da giày, nhựa, sành – sứ - thủy tinh
Tivi, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử tin học nào sau đây?
A. Máy tính
B. Thiết bị điện tử
C. Điện tử tiêu dùng
D. Thiết bị viễn thông
Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang được khai thác nhiều ở vùng nào?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Ở nước ta, vùng than lớn nhất được khai thác hiện nay là
A. Lạng Sơn
B. Hòa Bình
C. Quảng Ninh
D. Cà Mau
Ở nước ta ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?
A. Điện lực
B. Sản xuất hàng tiêu dùng
C. Chế biến dầu khí
D. Chế biến nông – lâm – thủy sản
Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
A. Than
B. Dầu mỏ
C. Sắt
D. Mangan
Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của sự tiến bộ khoa học – kỹ thuật?
A. Luyện kim
B. Hóa chất
C. Năng lượng
D. Cơ khí
Với tính chất đa dạng của khí hậu kết hợp với tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành
A. Công nghiệp hóa chất
B. Công nghiệp năng lượng
C. Công nghiệp chế biến thực phẩm
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Loại tài nguyên không có khả năng phục hồi khôi phục được là
A. Tài nguyên nước
B. Tài nguyên đất
C. Tài nguyên sinh vật
D. Tài nguyên khoáng sản
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?
A. Công nghiệp chế biến
B. Công nghiệp dệt – may
C. Công nghiệp cơ khí
D. Công nghiệp khai thác khoáng sản
Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
A. Có tính tập trung cao độ
B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định
C. Cần nhiều lao động
D. Phụ thuộc vào tự nhiên
Loại tài nguyên khôi phục được là
A. Khoáng sản
B. Năng lượng mặt trời, không khí, nước
C. Đất trồng, các loài động và thực vật
D. Khí hậu
Tài nguyên thiên nhiên là
A. Tất cả các thành phần tự nhiên có trên Trái Đất
B. Các thành phần của tự nhiên có tác động đến cuộc sống của con người
C. Các thành phần của tự nhiên được sử dụng hoặc có thể sử dụng làm phương tiện sản xuất và đối tượng tiêu dùng của con người
D. Tất cả những gì có trong tự nhiên, đã và đang ảnh hưởng đến cuộc sống của con người
Môi trường tự nhiên có vai trò rất quan trọng đối với xã hội loại người nhưng không phải là nhân tố quyết định sự phát triển xã hội loại người, vì
A. Môi trường tự nhiên không cung cấp đầy đủ các nhu cầu của con người
B. Môi trường tự nhiên phát triển theo quy luật tự nhiên không phụ thuộc vào tác động của con người
C. Sự phát triển của môi trường tự nhiên bao giờ cũng diễn ra chậm hơn sự phát triển của xã hội loài người
D. Sự phát triển của môi trường tự nhiên bao giờ cũng diễn ra nhanh hơn sự phát triển của xã hội loài người
Đặc điểm nào dưới đây thuộc môi trường nhân tạo?
A. Môi trường nhân tạo không phụ thuộc vào con người
B. Môi trường nhân tạo phát triển theo quy luật riêng của nó
C. Môi trường nhân tạo phát triển theo quy luật tự nhiên
D. Các thành phần của môi trường nhân tạo sẽ bị phá hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người
Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
A. Xuất siêu
B. Nhập siêu
C. Cán cân xuất nhập dương
D. Cán cân xuất nhập âm
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
A. Điều tiết sản xuất
B. Thúc đẩy sản xuất hang hóa
C. Phân tích thị trường trong nước và quốc tế
D. Hướng dẫn tiêu dùng
Theo quy luật cung – cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
A. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn
B. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn
C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất
D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất
Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở
A. Hoa Kì và Tây Âu
B. Nhật Bản, Anh và Pháp
C. Hoa Kì và các nước Đông Âu
D. Nhật Bản và các nước Đông Âu
Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là
A. Sản phẩm công nghiệp nặng
B. Các loại nông sản
C. Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ
D. Các loại hàng tiêu dùng
Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là
A. Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh
B. Tiện lợi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình
C. Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ổn định
D. Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và trung bình
Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế kỷ
A. XIX
B. XXI
C. XX
D. XVI
Ưu điểm nổi bật của ngành giao thông vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là
A. Sự tiện lợi, tính cơ động va thích nghi cao với các điều kiện địa hình
B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại
C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa
D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao
Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải
A. Đường ô tô
B. Đường sắt
C. Đường sông
D. Đường ống
Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do
A. Địa hình hiểm trở
B. Khí hậu khắc nghiệt
C. Dân cư thưa thớt
D. Khoa học ký thuật chưa phát triển
Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
A. Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển
B. Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải
C. Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông
D. Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
Người ta thường dựa vào tiêu chí nào để định giá cước phí vận tải hàng hóa?
A. Cự li vận chuyển trung bình
B. Khối lượng vận chuyển
C. Khối lượng luân chuyển
D. Chất lượng dịch vụ vận tải
Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải?
A. Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất
B. Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện
C. Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng
D. Góp phần phân bố dân cư hợp lí
Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP?
A. Hoa Kì
B. Braxin
C. Trung Quốc
D. Thái Lan
Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến
A. Cơ cấu ngành dịch vụ
B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ
C. Hình thành các điểm du lịch
D. Mạng lưới ngành dịch vụ
Ý nào dưới đây không thuộc về vai trò của các ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất
B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm
C. Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội
D. Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử, các thành tựu của các mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại
Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?
A. 2 nhóm
B. 3 nhóm
C. 4 nhóm
D. 5 nhóm
Các nước đang phát triển ở châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì
A. Đạt hiệu quả kinh tế - xã hội cao
B. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao
C. Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống
D. Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
A. Điểm công nghiêp
B. Khu công nghiệp tập trung
C. Trung tâm công nghiệp
D. Vùng công nghiệp
Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là
A. Có các xí nghiệp hạt nhân
B. Bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ
C. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
D. Có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp
Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở
A. Châu Âu và châu Á
B. Mọi quốc gia trên thế giới
C. Châu Phi và châu Mĩ
D. Châu Đại Dương và châu Á
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản
B. Khai thác khoáng sản, thủy sản
C. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản
D. Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản
Cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới được đánh dấu bởi sự ra đời của
A. Ô tô
B. Máy dệt
C. Máy bay
D. Máy hơi nước
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
A. Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển
B. Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém
C. Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
D. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ