Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính tích phân sau F=∫0π2sin2x1+sin2xdx
A. 1
B. ln2
C. ln3
D. 2
Tính tích phân sau E=∫14exxdx
A. 2(e2-e)
B. e
C. e2+e
D. 2e2-1
Tính tích phân I=∫02x2-3x+2dx ta được kết quả:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Biết I=∫01x4-x2dx=-12lnab với ab là phân số tối giản và a,b>0 thì a2-b bằng
A. 13
B. 5
C. -4
D. -2
Biết∫12dx4x2-4x+1=1a-1b thì a và b là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x2-5x+6=0
B. x2-8x+12=0
C. 2x2-x-1=0
D. x2-9=0
Biết ∫03-x+8x2+5x+4dx=alnb-blna với a,b>0 thì ba2 bằng:
A. 74
B. 1649
C. 4916
D. 116
Tính tích phân sau D=∫024-x2xdx
B. 2
C. 3
D. Tất cả sai
Tính tích phân sau C=∫12exex-1dx
C. ln(e-1)
D. ln(e+1)
Tính tích phân sau B=∫01x3x4-15dx
A. -1/12
B. -1/6
C. -1/24
D. -1
Tính tích phân sau A=∫01x1+x2dx
A. -1/3
C. 1/3
D. Đáp án khác
Tính tích phân sau ∫12x2+4xxdx
A. 5
B. 5,5
C. 6
D. 6,5
Tính tích phân sau∫01(x3-1)dx
B. -1/2
C. -3/4
Tính I=∫012x3+7x2+3x-12x+1dx
A. 116-12ln3
B. ln3+2
C. 4-ln2
Tính tích phân sau I=∫01x4-x2dx
A. 0
B. 1
C. ln3+ln4
D. ln3-ln4
Tính tích phân sau I=∫012x+9x+3dx
A. 3+6ln3
B. 3ln2-ln3
C. 6-2ln3
D. 3+6ln2-3ln3
Tính tích phân I=∫-22x2-1dx ta được kết quả :
C. 9
D. 92
Tính tích phân I=∫02x-1dx ta được kết quả:
D. 4
Ta có tích phân I=4∫1ex(1+lnx)dx=a.e2+b. Tính M=ab+4(a+b) (trong đó a,b∈ℤ )
A. M=-5
B. M=-2
C. M=5
D. M=-6
Biết rằng ∫12ln(x+1)dx=aln3+bln2+c với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.
A. S=1
B. S=0
C. S=2
D. S=-2
Kết quả của tích phân ∫-10x+1+2x-1dx được viết dưới dạng a+bln2 với a,b∈ℚ. Khi đó a+b bằng:
A. 32
B. -32
C. 52
D. -52
Tính ∫2xln(x-1)dx bằng:
A. x2+1ln(x-1)-x22-x+C
B. x2ln(x-1)-x22-x+C
C. x2-1ln(x-1)-x22-x+C
D. x2-1ln(x-1)-x22+x+C
Tính ∫lnxdx bằng:
A. xlnx+2x+C
B. xlnx-x22lnx+C
C. 1xlnx-x+C
D. xlnx-x+C
Tính ∫x.2xdx bằng:
A. x.2xln2-2xln22+C
B. 2x(x-1)ln2+C
C. 2x(x+1)+C
D. 2x(x-1)+C
Tính ∫-xx+12dx bằng
A. 1x+1-lnx+1+C
B. -1x+1+lnx+1+C
C. 1x+1+lnx+1+C
D. -1x+1-lnx+1+C
Tính ∫1cosx+sinx2dx bằng
A. -12cotx-π4+C
B. -12cotx+π4+C
C. -cotx+π4+C
D. -14cotx+π4+C
Tính ∫5-9x12dx bằng
A. -5-9x13111+C
B. x5-9x1317+C
C. -5-9x13117+C
D. 5-9x139+C
Tính ∫6x2-12xx3-3x2+6dx bằng
A. 2lnx3-3x2+6+C
B. lnx3-3x2+6+C
C. 12lnx3-3x2+6+C
D. 2lnx3-3x2+6+C
Tính ∫1xcos2xdx bằng:
A. tan2x+C
B. 2tanx+C
C. tan2x+C
D. 12tanx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x34-x2
A. ∫f(x)dx=-13x2+84-x2+C
B. ∫f(x)dx=13x2+84-x2+C
C. ∫f(x)dx=-134-x2+C
D. ∫f(x)dx=-23x2+84-x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x-11-x
A. ∫f(x)dx=-23(2x+1)1-x+C
B. ∫f(x)dx=23(2x+1)1-x+C
C. ∫f(x)dx=-23(2x-1)1-x+C
D. ∫f(x)dx=-21-x+11-x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1x+1
A. ∫f(x)dx=2x-2ln1+x+C
B. ∫f(x)dx=2x-2ln1+x+C
C. ∫f(x)dx=ln1+x+C
D. ∫f(x)dx=2+2ln1+x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số F(x)=e2xex+1
A. F(x)=ex-ln(ex+1)+C
B. F(x)=ex+ln(ex+1)+C
C. F(x)=ln(ex+1)+C
D. F(x)=e2x-ex+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1xlnx+x
A. F(x)=lnln2x+1+C
B. F(x)=lnlnx+1+C
C. F(x)=lnx+1+C
D. F(x)=lnx+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau f(x)=2x2+2x+32x+1
A. F(x)=18(2x+1)2+54ln2x+1+C
B. F(x)=18(2x+1)2+5ln2x+1+C
C. F(x)=(2x+1)2+ln2x+1+C
D. F(x)=(2x+1)2-ln2x+1+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫(2x+3)e-xdx
A. -e-x(2x-1)+C
B. -e-x(2x+1)+C
C. -ex(2x-1)+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫xsin2xdx
A. -x.cotx+lnsinx+C
B. x.cotx+lnsinx+C
C. x.cosx+lnsinx+C
D. x.cotx-lnsinx+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫xlnxdx
A. 2-3x32lnx-49x32+C
B. 23x32lnx-4-9x32+C
C. 23x32ln2x-49x32+C
D. 23x32lnx-49x32+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫(1-2x)exdx
A. ex2-3x+C
B. ex(3-3x)+C
C. ex(3-2x)+C
D. ex(2+3x)+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1-xcosxdx
A. 1+xcosx-sinx+C
B. 1-xsinx-cosx+C
C. 1-xcosx+sinx+C
D. 1-xcosx-cosx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau:∫xlnxdx
A. x22lnx+x24+C
B. x22lnx-x24+C
C. x22lnx-x22+C
D. x24lnx-x24+C