Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Find the odd one out.
A. Linda
B. meet
C. Tony
A. my
B. name
C. your
A. how
B. what
C. Peter
Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc
Is this a pencil? (No)
What’s this? (a bag)
What’s your name? (Long)
Hoàn thành đoạn hội thoại sau
A: Hello, Hanh. (1) ………………are you?
B: (2) .…………, Huong.
I’m (3).…………, thanks.
B: How about (4) ………………?
A: I’m fine, (5) ………………
Viết câu bằng tiếng anh
Nó là cái bút chì
Đây có phải là cục tẩy không?
Bạn có khỏe không?
Tôi tên là Nam
Bạn tên là gì?
Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại
What are this?
How are your?
It is an pencil.
What is you name?
How is you? I’m fine
Khoanh tròn từ khác loại
A. Fine
B. Green
C. Great
D. Ok
A. Crayon
B. Board
C. Fine
D. Poster
A. Desk
B. Chair
C. Globe
D. Red
A. Yellow
B. Purple
C. Ruler
D. Orange
A. Circle
B. Star
C. Waste basket
D. Diamond
A. One
B, Book
C. Eraser
D. Map
Are they your friends? (No)
Who is that? (friend, Huong)
Is that your mother? (No)
Is this Luna? (Yes)
How old are you?
TRẢ LỜI CÂU HỎI
How do you spell your name?
ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU
Are __________ your __________? – Yes, __________ ________.
I’m seven __________ __________.
How __________ __________ you, Long?
Hello, Long. __________ to meet __________.
__________ is that? - __________ my friend, Long.
__________ are you? - __________ very well, __________
SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU
PELSL:
HATT:
HETY:
VELTWE:
ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT NGHĨA TIẾNG VIỆT
F__I__ __D: