Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=1+x−1−x trên tập và thỏa mãn F1=3; F-1=2;F-2=4;Tính tổng T=F0+F2+F−3.
A. 8
B. 12
C. 14
D. 10
Cho hàm số y=x3−3x2 có đồ thị (C) và điểm Mm;−4. Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn −10;10 sao cho qua M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến (C).
A. 20
B. 15
C. 17
D. 12
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để hàm số y=x+5+1−mx−2 đồng biến trên 5;+∞?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 11
Biết ∫fxdx=4xln2x+1+C với x∈−12;+∞. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ∫f5xdx=45xln10x+1+C.
B. ∫f5xdx=4xln10x+5+C.
C. ∫f5xdx=20xln10x+1+C.
D. ∫f5xdx=4xln10x+1+C.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD và SA=a6. Giá trị cosSC,SAD bằng
A. 142.
B. 144.
C. 66.
D. 63.
Tập nghiệm của bất phương trình 0,1x2+x>0,01 là
A. (-2;1)
B. −∞;−2.
C. 1;+∞.
D. −∞;−2∪1;+∞.
Họ nguyên hàm của hàm số fx=x2 là
A. x33.
B. x22+C.
C. x33+C.
D. 2x + C
Trong không gian Oxyz, cho u→=3i→−2j→+2k→. Tọa độ của u→ là
A. (3;2;-2)
B. (3;-2;2)
C. (-2;3;2)
D. (2;3;-2)
Cho hàm số f(x) thỏa mãn fx+2xf'x=3xe−x,∀x∈[0;+∞). Giá trị f(1) bằng
A. 1+1e.
B. 2e
C. 1e
D. 1+2e.
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Ank=n!n−k!.
B. Ank=n!k!n−k!.
C. Ank=n!k!.
D. Ank=k!n−k!n!.
Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a2. Mặt phẳng (P) qua S cắt đường tròn đáy tại A, B sao cho AB=2a. Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (P) là 4a1717. Thể tích khối nón bằng
A. 83πa3.
B. 2πa3.
C. 103πa3.
D. 4πa3.
Cho cấp số cộng un có số hạng đầu và công sai d = 5. Giá trị u4 bằng
A. 250.
B. 17.
C. 22.
D. 12.
Hàm số y=x3−3x−2019 đồng biến trên khoảng
A. (-2;0)
B. (-;1;1)
C. (-3;-1)
D. (0;2)
Họ các nguyên hàm F (x) của hàm số fx=3sinx+2x−ex là
A. Fx=3cosx+2lnx−ex+C.
B. Fx=−3cosx−2lnx−ex+C.
C. Fx=−3cosx+2lnx−ex+C.
D. Fx=3cosx+2lnx+ex+C.
Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MN⊥PQ. Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN = 60 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 36dm3. Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
A. 133,6dm3
B. 113,6 dm3
C. 143,6 dm3
D. 123,6 dm3
Biết x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log74x2−4x+12x+4x2+1=6x và x1+2x2=14a+b với a, b là hai số nguyên dương. Tính a + b
A. a + b = 16
B. a + b = 14
C. a + b = 13
D. a + b = 11
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 22, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Mặt phẳng α qua A và vuông góc với SC cắt các cạn SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.
A. V=108π3
B. V=642π3
C. V=125π6
D. V=32π3
Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ sẽ hết sau 100 ngày. Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày (ngày sau tăng 4% so với ngày trước đó). Hỏi thực tế, lượng thức ăn dự trữ đó sẽ hết sau khoảng bao nhiêu ngày? (làm tròn đến hàng đơn vị)
A. 37 ngày.
B. 41 ngày.
C. 40 ngày.
D. 43 ngày.
Cho hai hàm số y=fx,y=gx có đạo hàm là f'x,g'x. Đồ thị hàm số f'x,g'x. được cho như hinh vẽ dưới đây
Biết rằng f0−f6<g0−g6. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số hx=fx−gx trên đoạn [0;6] lần lượt là:
A. h6,h2
B. h0,h2
C. h2,h6
D. h2,h0.
Một sinh viên A mua máy tính xách tay theo hình thức trả góp với giá tiền 20 triệu đồng, mức lãi suất 1,2%/tháng trong năm đầu tiên, mỗi tháng anh A phải trả 800 ngàn đồng, cả gốc và lãi. Sau một năm lãi suất tăng lên là 1,5%/tháng và anh A phải trả 1 triệu đồng cả gốc và lãi mỗi tháng (trừ tháng cuối). Hỏi sau tối đa bao nhiêu tháng anh A trả hết nợ (tháng cuối trả không quá 500 ngàn đồng)
A. 28 tháng.
B. 26 tháng.
C. 25 tháng
D. 27 tháng.
Thể tích V của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của một khối bát diện đều cạnh bằng 1 là:
A. 127
B. 16227
C. 827
D. 2227
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn log16a=log252a−b3. Tính tỉ số T=ab.
A. 0<T<12
B. 12<T<23
C. 1 < T < 2
D. -2 < T < 0
Trên sân bay có một máy bay cất cánh trên đường băng d (từ trái sang phải) và bắt đàu rời mặt đất tại điểm O. Gọi (P) là mặt phẳng vuông góc với mặt đất và cắt mặt đất theo giao tuyến là đường băng d của máy bay. Dọc theo đường băng d cách vị trị máy bay cất cánh O một khoảng 300(m) về phía bên phải có 1 người quan sát A. Biết máy bay chuyển động trong mặt phẳng (P) và độ cao y của máy bay xác định bởi phương trình y=x2 (với x là độ dời của máy bay dọc theo đường thẳng d và tính từ O). Khoảng cách ngắn nhất từ người A (đứng cố định) đến máy bay là:
A. 1003(m)
B. 200 (m)
C. 1005(m)
D. 300 (m)
Cho hàm số y=x4−3m+4x2+m2 có đô thị là Cm. Tìm m để đồ thị Cm cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng.
A. m>−45m≠0
B. m > 0
C. m=12m=−1219
D. m = 12
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m đồ thị (C) của hàm số y=x4−2m2x2+m4+5 có ba cực trị, đồng thời ba điểm cực trị với gốc tọa độ tạo thành một tứ giác nội tiếp. Tìm số phần tử của S.
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Cho hàm số y=fx=22018x3+3.22018x2−2018 có đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3. Tính giá trị biểu thức P=1f'x1+1f'x2+1f'x3.
A. P = 0
B. P=22018
C. P = -2018
D. P=3.22018−1.
Số tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3−3x2−2 sao cho tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x−29 là:
A. 0
C. 3
D. 1
Cho hàm số y=x3−mx+1. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng biến trên 1;+∞. Tìm số phân tử của S.
B. 10
D. 9
Tìm số nguyên dương n sao cho C2n+11−2.2C2n+12+3.22.C2n+12−...+2n+12nC2n+12n+1=2005.
A. n = 1002
B. n = 1114
C. n = 102
D. n = 1001
Trong kì thi THPT Quốc Gia, mỗi phòng thi gồm 24 thí sinh được sắp xếp vào 24 bàn khác nhau. Bạn Nam là một thí sinh dự thi, bạn đăng kí 4 môn thi và cả 4 lần đều thi tại 1 phòng duy nhất. Giả sử giám thị xếp thí sinh vào vị trí một cách ngẫu nhiên, tính xác suất để trong 4 lần thi thì bạn Nam có đúng 2 lần ngồi vào cùng 1 vị trí.
A. 2635
B. 8991152
C. 2531152
D. 47
Cho hàm số y=x1−xC. Tìm m để đường thẳng d:y=mx−m−1 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N sao cho AM2+AN2 đạt giá trị nhỏ nhất với A(-1;1).
A. m = 2
B. m = 0
C. m = 1
D. m = -1
Cho x,y∈0;π2 thỏa mãn cos2x+cos2y+2sinx+y=2. Tìm GTNN của
P=sin4xy+cos4yx
A. minP=3π
B. minP=2π
C. minP=5π
D. minP=23π
Cho một miếng tôn hình tròn có bán kính 70cm. Biết hình nón có thể tích lớn nhất khi diện tích toàn phần của hình nón bằng diện tích miếng tôn ở trên. Khi đó hình nón có bán kính đáy là:
A. 40 cm
B. 102cm
C. 702cm
D. 35 cm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a, ∠BAD=600,SO⊥(ABCD) và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 600 . Tính thế tích khối chóp S.ABCD.
A. 3a312
B. 3a38
C. 3a348
D. 3a324
Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC, AA’ = 2a. M là trung điểm của B’C’. Khi đó khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng (A’BM) là:
A. a2147
B. a33
C. a26107
D. a2
Cho tứ diện đều S.ABC có cạnh bằng 1. Mặt phẳng (P) đi qua điểm S và trọng tâm G của tam giác ABC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N. Tính thể tích nhỏ nhất Vmin của khối tứ diện SAMN.
A. Vmin=227
B. Vmin=49
C. Vmin=218
D. Vmin=236
Ba số x, y, z lập thành một cấp số cộng và có tổng bằng 21. Nếu lần lượt thêm các số 2; 3; 9 vào ba số đó (theo thứ tự của cấp số cộng) thì được ba số lập thành một cấp số nhân. Tính F=x2+y2+z2.
A. F = 389 hoặc F = 179
B. F = 441 hoặc F = 357
C. F = 395 hoặc F = 179
D. F = 389 hoặc F = 395
Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=13x3+x2+y2−x+1
A. min P = 5
B. minP=1153
C. minP=73
D. minP=173
Cho a, b, c > 1. Biết rằng biểu thức P=logabc+logbac+4logcab đạt giá trị nhỏ nhất bằng m khi logbc=n. Tính giá trị m + n.
A. m + n = 14
B. m+n=252
C. m + n = 12
D. m + n = 10
Cho tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm của BC, M là điểm trên cạnh DC. Một mp α qua M, song song BC và AI. Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của α với BD và AD. Xét các mệnh đề sau:
(1) MP // BC (2) MQ // AC (3) PQ // AI (4) (MPQ) // (ABC)
Số mệnh đề đúng là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4