Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ba số 1, 2,−a theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
A. 4
B. -2
C. 2
D. -4
Cho hàm số y=x3−mx2+9. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng biến trên 2;+∞. Tổng các phần tử của S là
A. 6
B. 8
C. 9
D. 10
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;−1,B3;4;−2,C0;1;−1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là
A. n→−1;−1;1
B. n→1;1;−1
C. n→−1;1;0
D. n→−1;1;−1
Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ , hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f1−x là
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f(x) - 6 = 0 là
B. 2
D. 0
Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng Δ1:x=ty=2−tz=−4+2t,Δ2:x=−8+2ty=6+tz=10−t; phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là
A. x+12+y+52+z+32=70.
B. x−12+y−52+z−32=30.
C. x−12+y−52+z−32=35.
D. x+12+y+52+z−32=35.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−32+y+12+z+22=8. Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A. I3;−1;−2,R=4
B. I3;−1;−2,R=22
C. I−3;1;2,R=22
D. I−3;1;2,R=4
Cho đường thẳng d:x6=y−13=z2 và ba điểm A2;0;0,B0;4;0,C0;0;6. Điểm Ma;b;c∈d thỏa mãn MA+2MB+3MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=a+b+c.
A. S=14849.
B. S=49148.
C. S=−5049.
D. S=−4950.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a. Gọi E là điểm đối xứng với D qua trung điểm của S A; M, N lần lượt là trung điểm AE , BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC bằng
A. a24.
B. a22.
C. a34.
D. a32.
Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=logaa.
A. I = -2
B. I = 0
C. I=12.
D. I = 2
Cho ba điểm A−2;0;0,B0;1;0,C0;0;−3. Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là
A. x=2−2ty=−1+tz=3−3t
B. x=3−3ty=−6+6tz=2−2t
C. x=3−3ty=6+6tz=2−2t
D. x=−6+6ty=3−3tz=2−2t
Cho ∫−14xlnx+2dx=aln6+5b với a, b là các số nguyên dương. Giá trị 2a+3b bằng
A. 24.
B. 26.
C. 27.
D. 23.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình 3fx−2=0 là
B. 1
D. 4
Tích các nghiệm thực của phương trình log22x+3−log2x=3 bằng
A. 2−3+132.
B. 2−1+132.
C. 2−3−132.
D. 5.2−1−132.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−7x2+11x−2 trên đoạn [0;2] bằng
A. 0
B. 3
C. 11
D. -2
Đường thẳng dx=1−2ty=2+3t,t∈ℝz=3 có một vectơ chỉ phương là
A. u→=−2;3;0.
B. u→=2;3;0.
C. u→=−2;3;3.
D. u→=1;2;3.
Cho hai điểm A−1;0;1,B−2;1;1.Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A. x - y - 1 = 0
B. x−y+1=0.
C. x−y−2=0.
D. x−y+2=0.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=fx là
A. 1
B. 4
C. 3
Cho hàm số y=fx liên tục trên [1; 2]. Quay hình phẳng H=y=fx,y=0,x=1,x=2 xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích
A. V=π∫12fxdx.
B. V=π∫12f2xdx.
C. V=∫12f2xdx.
D. V=2π∫12f2xdx.
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a, O là trọng tâm tam giác ABC và A'O=2a63. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
A. 2a3
B. 2a33.
C. 4a33.
D. 2a33.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và đường thẳng y = 3 là
D. 3
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+20192018=0. Giá trị z1+z2 bằng
A. 20191009.
B. 20192010.
C. 20192019.
D. 2.20191009.
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+10=0. Giá trị biểu thức z1+z2 bằng
A. 310
B. 410
C. 210
Lớp 12A có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh cùng tên là Trang, 2 học sinh cùng tên là Huy. Xếp ngẫu nhiên 35 học sinh thành một hàng dọc. Xác suất để 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là
A. 12992.
B. 13246320.
C. 139270.
D. 26545.
Cho ∫12fxdx=2 và ∫122fx−gxdx=3; giá trị ∫12gxdx bằng
A. 7
B. 5
C. -1
D. 1
Tập xác định của hàm số y=3x−9−2 là
A. D=−∞;2
B. D=ℝ\2
C. D=2;+∞
D. D=ℝ
Hàm số y=−x4+2x2+5 đồng biến trên khoảng
A. −∞;−1∪0;1
B. −∞;−1 và 0;1
C. 1;0 và 1;+∞
D. (1;1)
Đạo hàm của hàm số fx=log23x2+2 là
A. f'x=13x2+2ln2.
B. f'x=6x.ln23x2+2.
C. f'x=6x3x2+2ln2.
D. f'x=ln23x2+2.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=xx+12x−33,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số là
A. 5
Phần thực và phần ảo của số phức z=1+2i lần lượt là
A. 2 và 1
B. 1 và 2.
C. 1 và 2i.
D. 1 và i.
Giả sử a, b là các số thực sao cho x3+y3=a.103z+b.102z đúng với mọi các số thực dương x, y, z thỏa mãn logx+y=z và logx2+y2=z+1. Giá trị của a + b bằng
A. −292.
B. 312.
C. -312.
D. 292.
Nghiệm của phương trình 2x=16 là
A. x = 5
B. x = 4
C. x = 8
D. x=log162.
Cho số phức z thỏa mãn 2i−1z=4−3i. Điểm biểu diễn của số phức z¯ là
A. M(-2;1)
B. M(2;-1)
C. M(2;1)
D. M(-2;-1)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f ' (x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn f'x∈−1;1 với ∀x∈0;2. Biết f0=f2=1. Đặt I=∫02fxdx, phát biểu dưới đây là ĐÚNG ?
A. I∈−∞;0.
B. I∈0;1.
C. I∈1;+∞.
D. I∈0;1.
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1−3i+5=2 vàiz2−1+2i=4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=2iz1+3z2.
A. 313+16.
B. 313
C. 313+8.
D. 313+25.
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho AM=2MA',NB'=2NB,PC=PC'. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A’B’C’MNP. Tính tỉ số V1V2.
A. V1V2=2.
B. V1V2=12.
C. V1V2=1.
D. V1V2=23.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu và hai điểm M4;−4;2,N6;0;6. Gọi E là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho EM + EN đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại E.
A. x−2y+2z+8=0.
B. 2x+y−2z−9=0.
C. 2x+2y+z+1=0.
D. 2x-2y+z+9=0.
Xếp 10 quyển sách tham khảo khác nhau gồm: 1 quyển sách Văn, 3 quyển sách tiếng Anh và 6 quyển sách Toán (trong đó có hai quyển Toán T1 và Toán T2) thành một hàng ngang trên giá sách. Tính xác suất để mỗi quyển sách Tiếng Anh đều được xếp ở giữa hai quyển sách Toán, đồng thời hai quyển Toán T1 và Toán T2 luôn xếp cạnh nhau
A. 1210
B. 1600
C. 1300
D. 1450
Hàm số f(x)có đạo hàm f ' (x) trên ℝ Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f ' (x) trên ℝ Hỏi hàm số y=fx+2018 có bao nhiêu điểm cực trị ?
Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=e2x−4ex+m trên đoạn 0;ln4 bằng 6 ?