Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hai số phức z1 = 1 + 2i, z2 = 3 - 2i. Tính mô đun của số phức z1 - 2z2.
A. |z1- 2z2| = 61
B. |z1- 2z2| = 71
C. |z1- 2z2| = 17
D. |z1- 2z2| = 4
Cho số phức z thỏa mãn (3+i)z = 13 - 9i. Tìm tọa độ của điểm M biểu diễn z.
A. M = (-3;4)
B. M = (3;-4)
C. M = (-3;-4)
D. M = (1;-3)
Tìm tất cả các số thực x, y sao cho 1 - x2 - y.i = i3 - i2 - i.
A. x = 2, y = 2
B. x = 0, y = 2
C. x = -2, y = 2
D. x = 2, y = 0
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình -3z2 + 2z + 1 = 0. Tính P = 1z1 + 1z2.
A. P = 9
B. P = 2
C. P = 3
D. P = 10
Cho số phức z = (2+i)2.(1-2i). Tìm phần thực và ảo của số phức z¯.
A. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 2.
B. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng -2.
C. Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng 2 .
D. Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng -2.
Chọn khẳng định đúng
A. Hàm số y=ax đồng biến khi 0<a<1.
B. Hàm số y=ax luôn nằm bên phải trục tung.
C. Đồ thị hàm số y=ax và y=1ax đối xứng nhau qua trục tung, với 0<a≠1.
D. Đồ thị hàm số y=ax và y=1ax đối xứng nhau qua trục hoành, với 0<a≠1.
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
Cho biểu thức P=x.x5.x346 với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Biết rằng phương trình 3x2-3x+4=27 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2. Giá trị của biểu thức log2x13+x23-2 bằng
A. 4.
B. 8.
C. 4+2log25.
D. 2+log21255.
Số giá trị nguyên của m để phương trình (m-1)9x+23(m-3)3x+1+m+3=0
có nghiệm là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho a ∈ [19; 3] và M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9log133a3+log132a-log13a3+1 Khi đó giá trị của A = 5m+2M là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Tập xác định của hàm số y = -2x2+5x-2+ln 1x2-1 là
A. ( 1; 2)
B. (1; 2]
C. (12; 2)
D. [1;2]
Tổng các nghiệm của phương trình log2(x-1)2= 2log2(x2+x+1) là:
A. 9.
B. -2
C. 1
D. 0
Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình 5x-1+ 5.0,2x-2=26.
Tính S=x12+x22
A. S = 10
B. S = 6
C. S = 4
D. S = 12
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
Cho a > 0, b > 0, b ≠ 1 Đồ thị các hàm số y = ax và y = logbx cho như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a > 1, 0 < b < 1
B. 1 > a > 0, b > 1
C. 0 < a < 1, 0 < b < 1
D. a > 1, b > 1
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3 ≤|z-3i+1|≤5. Tập hợp các điểm biểu diễn của
Z tạo thành một hình phẳng. Tính diện tích S của hình phẳng đó.
A. S = 25π
B. S = 8π
C. S = 4π
D. S = 16π
Cho số phức z thỏa mãn zi+2 = 1. Biết rằng tập các điểm biễu diễn số phức z là một đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C).
A. r = 1
B. r = 5
C. r = 2
D. r = 3
Trên tập ℂ, cho số phức z = i+mi-1 với m là tham số thực khác -1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để z.z¯ = 5
A. m = -3
B. m = 1
C. m = ±2
D. m = ±3
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình 9x+9= m. 3x. cosπx có duy nhất 1 nghiệm thực
B. 0
C. 2
D. vô số
Tìm số phức z thỏa mãn z¯ = 13(1-2i)¯2 - z.
A. -34 - 2i
B. -34 + 2i
C. 2 + 34i
D. 2 - 34i
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = log2018(2017x-x-x22-m+1)
xác định với mọi x thuộc [0; +∞)
C. 2018
Cho số phức z = 2 + 3i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, N là điểm biểu diễn số phức z¯ và P là điểm biểu diễn số phức (1+i)z. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. M(2;3)
B. M(2;-3)
C. P(1;5)
D. |z| = 13
Tìm môđun của số phức z biết z-4 = (1+i)|z| - (4+3z)i.
A. |z| = 4
B. |z| = 1
C. |z| = 12
D. |z| = 2
y = 2x+1-43. 8x trên [-1; 0] bằng:
A. 49
B. 56
C. 223
D. 23
Tìm số phức z thỏa mãn (1-2i)z = 3 + i
A. z = 1 - i
B. z = 1 + i
C. z = 15 + 75i
D. z = 15 - 75i
Cho các số phức z1 = 1 + 2i, z2 = 3 - i. Tìm số phức liên hợp của số phức w = z1 + z2
A. w¯ = -4 + i
B. w¯ = 4 + i
C. w¯ = -4 - i
D. w¯ = 4 - i
Cho số phức z = 3 - 2i. Tìm điểm biểu diễn của số phức w = z + i.z¯
A. M(1;1)
B. M(1;-5)
C. M(5;-5)
D. M(5;1)
Xét các số phức z = a + bi(a,b∈ℝ) thỏa mãn điều kiện |z-4-3i| = 5. Tính P = a + b khi giá trị biểu thức |z+1-3i| + |z-1+i| đạt giá trị lớn nhất.
A. P = 10
B. P = 4
C. P = 6
D. P = 8
Cho số phức z = a + bi(a,b∈ℝ) thỏa mãn z + 2 + i - |z|(1+i) = 0 và |z| > 1. Tính P = a + b
A. P = -1
B. P = -5
D. P = 7
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z2 - 4z + 3 = 0. Giá trị của |z1| + |z2| bằng
A. 32
B. 23
D. 3
Cho hai số phức z1, z2. Chọn mệnh đề đúng
A. Nếu |z1| = |z2| thì z1 = z2¯
B. Nếu z1 = z2¯ thì |z1| = |z2|
C. Nếu |z1| = |z2| thì z1 = z2
D. Nếu |z1| = |z2| thì thì các điểm biểu diễn cho z1 và z2 tương ứng trên mặt phẳng tọa độ sẽ đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
Gọi số phức z = a + bi(a,b∈ℝ) thỏa mãn |z-1| = 1 và (1+i)(z¯-1) có phần thực bằng 1 đồng thời z không là số thực. Khi đó a.b bằng
A. a.b = 1
B. a.b = 2
C. a.b = -2
D. a.b = -1
Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn số phức z-z¯2 với z = a + bi(a,b∈ℝ, b≠0). Chọn kết luận đúng.
A. M thuộc tia Ox
B. M thuộc tia Oy
C. M thuộc tia đối của tia Ox
D. M thuộc tia đối của tia Oy
Tìm số phức z thỏa mãn |z-2| = |z| và (z+1)(z¯-i) là số thực.
A. z = 1 - 2i
B. z = -1 - 2i
C. z = 2 - i
D. z = 1 + 2i
Cho số phức z thỏa mãn z(2-i) + 13i = 1. Tính mô đun của số phức z.
A. |z| = 34
B. |z| = 34
C. |z| = 5343
D. |z| = 343
Cho số phức z thỏa mãn (3-4i)z - 4|z| = 8. Trên mặt phẳng tọa độ, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z thuộc tập nào?
A. 94;+∞
B. 14;54
C. 0;14
D. 12;94
Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z2 - 2z + 2 = 0. Tính giá trị của biểu thức P = 2|z1+z2| + |z1-z2|
A. P = 6
B. P = 3
C. P = 22 + 2
D. P = 2 + 4
Cho hai số phức z1 = 1 - i và z2 = 2 + 3i. Tính môđun của số phức z2 - iz1
A. 3
C. 5
D. 13
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của mặt cầu có đường kính AB với A(2;1;0), B(0;1;2)
A. x-12+y-12+z-12=2
B. x+12+y+12+z+12=2
C. x-12+y-12+z-12=4
D. x+12+y+12+z+12=4