Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt.
A. 9 cạnh.
B. 8 cạnh.
C. 6 cạnh.
D. 7 cạnh.
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−3−1=z−11cắt mặt phẳng P:2x−3y+z−2=0 tại điểm I(a;b;c). Khi đó a+b+c bằng
A. 9
B. 5
C. 3
D. 7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC⏞=600, cạnh bên SA vuông góc với đáy SA=a3 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
A. a34.
B. a336
C. a32
D. a333
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1:x−22=y+21=z−6−2 và d2:x−41=y+2−2=z+13. Phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 là:
A. P:x+8y+5z+16=0
B. P:x+8y+5z−16=0
C. P:2x+y−6=0
D. P:x+4y+3z−12=0
Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+4x trên đoạn [1;3] bằng
A. 653
B. 20
C. 6
D. 523
Cho lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2a. Tính thể tích khối lăng trụ.
A. 2a33
B. 4a33
C. a3
D. 2a3
Cho fx,gx là các hàm số có đạo hàm liên tục trên ℝ,k∈ℝ. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A. ∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx
B. ∫f'xdx=fx+C
C. ∫kfxdx=k∫fxdx
D. ∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên nửa khoảng [-3;2), có bảng biến thiên như hình vẽ
A. max[-3;2]y=3
B. min[-3;2]y=-2
C. Giá trị cực tiểu của hàm số là 1.
D. Hàm số đạt cực đại tại x=-1
Thể tích khối cầu bán kính R là
A. πR3
B. 4πR33
C. 2πR3
D. πR33
Cho hàm số y=2x+1x+1. Mệnh đề đúng là
A. Hàm số nghịch biến trên −∞;−1 và 1;+∞
B. Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞, nghịch biến trên −1;1
C. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và −1;+∞
Tìm tập xác định của hàm số y=x2+2x−3e
A. −∞;−3∪1;+∞
B. −∞;−3∪3;+∞
C. −3;−1
D. [-3;-1]
Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=−x3+3x2−2
B. y=x3−3x2−2
C. y=x4−2x2−2
D. y=−x4+2x2−2
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A. y=x3+3x2+6x-7
B. y=x2-2x+2x-1
C. y=x2
D. y=x4-4x2+1
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R?
A. y=21−3x
B. y=log2x−1
C. y=log22x+1
D. y=log2x2+1
Một khối lập phương có diện tích một mặt bằng 4. Nếu tăng cạnh của khối lập phương lên gấp đôi thì thể tích khối lập phương đó bằng:
A. 27
B. 64
C. 8
D. 1
Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 10
B. 12
D. 36
Tổng diện tích các mặt của khối lập phương bằng 96 . Tính thể tích của khối lập phương đó.
A. 48
B. 84
C. 64
D. 91
Tính chiều dài nhỏ nhất của cái thang để nó có thể dựa vào tường và mặt đất, bắc ngang qua cột đỡ cao 4m Biết cột đỡ song song và cách tường 0,5m, mặt phẳng chứa tường vuông góc với mặt đất- như hình vẽ, bỏ qua đội dày của cột đỡ.
A.532
B.552
C.332
D.352
Cho đường cong y=x3+3x2+3x+1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là
A.y=8x+1
B.y=3x−1
C.y=3x+1
D.y=−8x+1
Cho hàm sô y=fx=−x3−3x2+m. Tìm m biết giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [-1;1] bằng 0
A.m=2
B.m=4
C.m=0
D.m=6
Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình vẽ . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx−m=0 có đúng 2 nghiệm và giá trị tuyệt đối của 2 nghiệm này đều lớn hơn 1
A.m>−4
B.−4<m<−3
C.m>−3
D.−4<m≤−3
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A, B, AD= a, AB=2a, BC=3a,SA=2a . H là trung điểm cạnh AB,SH là đường cao của hình chóp SABCD Tính khoảng cách từ điểm Ađến mp (SCD)
A.a307
B.a307
C.a1310
D.a137
Trong các khẳng định sau về hàm số y=−2x4+4x2−1, khẳng định nào là SAI ?
A. Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại điểm phân biệt
B. Hàm số có 3 điểm cực trị.
C. Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại.
D. Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
Hàm số y=mx+1x+m đồng biến trên khoảng 1;+∞ khi
A. −1<m<1
B. m>1
C. m∈ℝ\−1;1
Cho hàm số y=2x−34−x. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Đồ thị hàm số trên không có điểm cực trị
B. Giao hai tiệm cận là điểm I−2 ; 4.
C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang x=4
D. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng y= -2
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a Gọi D;E;F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,A'C',C'B'.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DEvà AB'.
A. d=a24
B. d=a34
C. d=a23
D. d=a54
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y=tanx nghịch biến trên khoảng 0;π2
B. Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng 0;π
C. Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;π
Cho một tứ diện có đúng một cạnh có độ dài bằng x thay đổi được, các cạnh còn lại có độ dài bằng 2. Tính giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện này
A.12
B.223
D.1
Tính tổng S là tổng các nghiệm thuộc đoạn 0;2πcủa phương trình:
sin2x+9π2−3cosx−15π2=1+2sinx I
A. S=4π
B. S=2π
C. S=3π
D. S=5π
Cho hàm số f(x) có f'x=x3x−262x−10. Tìm số điểm cực trị của hàm số f(x).
A.4
B.1
C.2
D.3
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SA và CD bằng
A. 2a3
B. a3
C. a2
D. 23a
Cho hình chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a các mặt bên (SAB).(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng(SAB) bằng α. Khi đó tanαnhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. tanα=12
B. tanα=1
C. tanα=3
D. tanα=2
Khối chóp S.ABCD có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B với SB=2a, BC=a và thể tích khối chóp là a3. Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng
A. a34
B. 6a
C. 3a2
D. 3a
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
A.y=x3−3x2+3x
B.y=−x3+3x2−3x
C.y=−x3−3x2−3x
D.y=x3+3x2−3x
Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x4−2x2+2
A.−1;1
B.2;0
C.1;1
D.0;2
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=12t4+3t2, t được tính bằng giây, s được tính bằng m. Vận tốc của chuyển động tại t=4( giây) bằng
A. 0 m/s
B. 200m/s
C. 150m/s
D. 140m/s
Gọi M;N là giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y=x+2 . Khi đó tung độ trung điểm I của đoạn MN bằng bao nhiêu?
A.−32
B.112
C.72
D.−72
Đạo hàm của hàm số y=2−x2+3x33 tại x0=1 bằng
A. −83
B. 73
C. 83
D. 103
Một học sinh khảo sát sự biến thiên của hàm số như sau:
I. Tập xác định: D=ℝ
II. Sự biến thiên: y'=x2−x−2;y'=0⇔x=−1x=2
limx→−∞y=−∞;limx→+∞y=+∞
III. Bảng biến thiên:
IV. Vậy hàm số đồng biến trên nghịch biến trên khoảng −∞;−1∪2;+∞, nghịch biến trên khoảng −1;2
Lời giải trên sai từ bước nào?
A. Bước IV
B. Bước I
C. Bước II
D. Bước III
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=1+4x−x2
A.5
B.3
C.0