Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1;3), B(1;0) và C(2;-1). Tính độ dài đường cao của tam giác ABC vẽ từ điểm A?
A. 1
B. 22
C. 2
D. 322
Khoảng cách từ điểm M(-2;1) tới đường thẳng d: x + 3y + 2 = 0 bằng:
A. 433
B. 12
D. 32
Phương trình của đường tròn (C) biết tâm I(2;7) và bán kính bằng 4 là:
A. (x + 2)2 + (y + 7)2 = 4
B. (x - 2)2 + (y - 7)2 = 4
C. (x + 2)2 + (y + 7)2 = 16
D. (x - 2)2 + (y - 7)2 = 16
Cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây nằm trên đường thẳng d?
A. M(1;6)
B. N(-2;6)
C. P(1;-2)
D. Q(1;0)
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(2;-3) và nhận vecto làm vecto pháp tuyến là?
A. 2x - 3y - 12 = 0
B. -2x + 3y - 12 = 0
C. 3x - 2y - 12 = 0
D. -3x + 2y - 12 = 0
Bán kính đường tròn (C) có tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng d: x + 2y + 7 = 0 bằng:
A. R=5
B. R=25
C. R=15
D. R=2
Khẳng định nào dưới đây là đúng nhất về các vecto chỉ phương của d?
A. u1→=ku2→,(k≠0)
B. u1→=u2→
C. u1→+u2→=0
D. u1→.u2→=0
Viết phương trình tiếp tuyến kẻ từ M(3;1) đến đường tròn: (C) x2 + y2 - 4x + 2y + 2 = 0
Trong mặt phẳng Oxy, cho ΔABC có A(0;3), B(-5;0), C(-5;-3).
a) Viết phương trình đường cao AH của ΔABC.
b) Tính diện tích và xác định tọa độ trọng tâm G của ΔABC.
Phương trình đường tròn (C): (x + 3)2 + (y + 3)2 = 45 có tâm và bán kính là:
A. I(-3;-3); R = 35
B. I(3;3); R = 35
C. I(-3;-3); R = 53
D. I(3;3); R = 53
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đường thẳng Δ: ax + by + c = 0 là:
A. d(M,∆)=a.x0+b.y0+ca+b
B. d(M,∆)=a.x0+b.y0+ca2+b2
C. d(M,∆)=a.x0+b.y0a2+b2
D. d(M,∆)=a.x0+b.y0+ca2+b2
Góc giữa hai đường thẳng Δ1: 5x - y + 2 = 0 và Δ2: 3x + 2y + 1 = 0 là:
A. 30°
B. 90°
C. 45°
D. 0°
Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ biết Δ đi qua điểm M(-1;2) và có hệ số góc k=3 là:
A. 3x - y - 1 = 0
B. 3x - y - 5 = 0
C. x - 3y + 5 = 0.
D. 3x - y + 5 = 0
Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua M(1;-3) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến.
A. ∆:x+2y+5=0
B. ∆:x=1+ty=-3+2t
C. ∆:x=1-2ty=-3+t
D. ∆:x-1-2=y+31
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Đường thẳng Δ vuông góc với d có một vectơ chỉ phương là:
A. u1→=(5;-2)
B. u2→=(-5;2)
C. u3→=(2;5)
D. u4→=(2;-5)
Vectơ là vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình nào sau đây .
A. x=1+2ty=4+t
B. x=1+ty=4+2t
C. x=1-2ty=4-t
D. x=1+2ty=4-t
Phương trình nào sau đây biểu diễn đường thẳng không song song với đường thẳng (d): y = 2x - 1?
A. 2x - y + 5 = 0.
B. 2x - y - 5 = 0.
C. -2x + y = 0.
D. 2x + y - 5 = 0.
Giao điểm của hai đường thẳng x + y - 5 = 0 và 2x - 3y - 15 = 0 có tọa độ là:
A. (2;3)
B. (6;-1)
C. (1;4)
D. (6;1)
Vectơ nào sau đây là pháp tuyến của đường thẳng
A. n→=(4;3)
B. n→=(3;4)
C. n→=(-3;4)
D. n→=(1;5)
Đường thẳng đi qua M(3; 2) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
A. 2x + y - 4 = 0
B. 2x + y - 8 = 0
C. x - 2y + 4 = 0
D. -2x + y - 8 = 0
Cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. x - y - 1 = 0
B. x - y + 1 = 0
C. x + y + 1 = 0
D. x + y - 1 = 0
Đường thẳng Δ đi qua M(x0; y0) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình là:
A. x=x0+dty=y0+ct
B. x=x0-cty=y0+dt
C. x=x0+cty=y0+dt
D. x=x0+dty=y0-ct
Tìm tham số m để hai đường thẳng d: m2x + 4y + 4 + m = 0 và Δ: 2x - 2y + 3 = 0 vuông góc với nhau.
A. m = 2
B. m = -2
C. m = 2 và m = -2
D. m = 4
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(2;0) và B(6;4). Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A và khoảng cách từ tâm của (C) đến B bằng 5.
Trong mặt phẳng Oxy, xác định điểm A' đối xứng với A(3;1) qua đường thẳng (Δ): x - 2y + 9 = 0.
Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng
A. u→=(1;5)
B. u→=(3;4)
C. u→=(-3;4)
D. u→=(4;3)
Giao điểm của hai đường thẳng x + y - 5 = 0 và 2x - 3y + 5 = 0 có tọa độ là
B. (1;1)
C. (-2;-3)
D. (4;1)
Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:
A. x=-2+4ty=1+t
B. x=4+ty=1-2t
C. x=4+ty=1+2t
D. x=1+2ty=4+t
Hệ số góc của đường thẳng Δ: 2x - 3y - 3 = 0 là:
A. k=-23
B. k=23
C. k=2
D. k=32
Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng Δ: 3x + y + 1 = 0 là:
A. (1;-2)
B. (0;-1)
C. (1;-4)
D. (-1;2)
Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:
A. x=2+ty=3+2t
B. x=3-2ty=2+t
C. x=2+3ty=1+2t
D. x=2+2ty=1+3t
Tìm tham số m để hai đường thẳng d: m2x - 2y + 4 + m = 0 và Δ: 2x - y + 3 = 0 song song với nhau.
A. m = 4
B. m = 2
C. m = -2
D. m = 2 va m = -2
Cosin của góc giữa hai đường thẳng Δ1: a1x + b1y + c1 = 0 và Δ2: a2x + b2y + c2 = 0 là:
A. cos(∆1;∆2)=a1b1+a2b2a12+b12.a22+b22
B. cos(∆1;∆2)=a1a2+b1b2a12+a22.b12+b22
C. cos(∆1;∆2)=a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22
D. cos(∆1;∆2)=a1a2+b1b2a12+b12.a22+b22
Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng Δ: 2x + y + 4 = 0 là:
A. d(M;∆)=25
B. d(M;∆)=115
C. d(M;∆)=2
D. d(M;∆)=52
Đường thẳng Δ đi qua M(x0;y0) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. a(x - y0) + b(y - x0) = 0
B. b(x - x0) + a(y - y0) = 0
C. a(x + x0) + b(y + y0) = 0
D. a(x - x0) + b(y - y0) = 0
Vectơ là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây .
A. x=1+2ty=4-t
B. x=1-2ty=4-t
C. x=1+2ty=4+t
D. x=1+ty=4+2t
Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:
A. x4+y3=1
B. x3-y4=1
C. x3+y4=1
D. x3+y4+1=0
A. 3x + y + 5 = 0
B. 3x + y - 5 = 0
C. 3x - y + 5 = 0
D. x - 3y - 5 = 0
Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
A. 3x - 2y - 10 = 0
B. -2x + 2y + 10 = 0
C. -2x + 2y - 10 = 0
D. 3x - 2y + 10 = 0
Một điểm M thuộc parabol (P): y2 = x. Nếu khoảng cách từ M đến tiêu điểm F của (P) bằng 1 thì hoành độ của điểm M bằng bao nhiêu?
A. 3/4
B. 3/2
C. 3
D. 3