Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tam giác ABC biết A(-1;2), B(2;-4), C(1;0)
a) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại A
Cho elip (E): 4x2 + 9y2 = 36. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Độ dài trục lớn bằng 9
B. Độ dài trục nhỏ bằng 2
C. Tiêu điểm F1(0;5)
D. Tiêu cự bằng 25
Elip có tiêu cự bằng:
A. 7
B. 27
C. 8
D. 6
Đường tròn (C): x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0 có tâm I và bán kính R là:
A. I(-2;-1), R = 25
B. I(2;1), R = 25
C. I(-2;-1), R = 5
D. I(2;1), R = 5
Cho A(-1;3), B(-1;1). Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + (y + 2)2 = 1
B. (x + 1)2 + (y - 2)2 = 1
C. x2 + (y - 2)2 = 1
D. (x - 1)2 + (y - 2)2 = 1
Đường thẳng qua M(-2;3) và vuông góc với đường thẳng d: 2x - y + 3 = 0 là:
A. 2x - y + 7 = 0
B. 2x + y + 1 = 0
C. x + 2y - 4 = 0
D. x - 2y + 8 = 0
Cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. 3x + y + 3 = 0
B. 3x - y + 3 = 0
C. x + 3y + 3 = 0
D. x - 3y + 3 = 0
Trong (Oxy), cho hình bình hành ABCD có tâm I(1;2) và hai đường thẳng AB, AD lần lượt có phương trình là x + 3y - 6 = 0 và 2x - 5y - 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC và CD.
Trong (Oxy) cho hai điểm A(-3;1), B(2;0) và đường thẳng Δ: 3x - y - 2 = 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với Δ
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng Δ sao cho BM = 2
Cho tam giác ABC có các đỉnh A(1;0), B(2;-3), C(-2;4) và đường thẳng Δ: x - 2y + 1 = 0. Đường thẳng Δ cắt cạnh nào của tam giác ABC?
A. AB và BC
B. AB và AC
C. AC và BC
D. Δ không cắt cạnh ΔABC
Cho đường thẳng d: x + 2y - 2 = 0 và điểm M(2;5). Điểm M’ đối xứng với M qua d có tọa độ là:
A. (4;-5)
B. (-2;-3)
C. (-6;-1)
D. (0;2)
Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng d: x - 2y + 1 = 0
A. -x + 2y - 1 = 0
B. x - 2y = 0
C. 2x - 4y - 1 = 0
D. 2x - y - 1 = 0
Cho tam giác ABC có A(1;-1); B(-1;0); C(3;3). Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC bằng
A. 2
B. 3
C. 5
Cho phương trình tham số của đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. x + 2y - 3 = 0
B. x - 2y - 3 = 0
C. x - 2y + 3 = 0
D. x + 2y + 3 = 0
Trong (Oxy) cho A(2;-1) và d là đường thẳng đi qua A cắt Ox, Oy tại hai điểm M, N sao cho tam giác OMN cân. Phương trình đường thẳng d là:
A. x + y + 1 = 0
B. x + y - 1 = 0
C. -x - y + 3 = 0
D. x - y - 3 = 0
Khoảng cách từ điểm M(3;5) đến đường thẳng 3x - 4y + 1 là:
A. 25
B. 2
C. 25
D. 5
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(-2;-1) và nhận làm vecto pháp tuyến là:
C. -x + y + 1 = 0
D. -x + y - 1 = 0
Cho hai đường thẳng d1: 2x + 23y + 5 = 0 và d2: y - 6 = 0. Góc giữa d1 và d2 có số đo bằng:
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 135°
Điểm M thuộc đường thẳng và cách điểm N(2;0) một khoảng ngắn nhất có tọa độ là:
A. (-35;-45)
B. (-25;-65)
C. (-1;0)
D. (-2;2)
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ; d2: x + 2y - 2 = 0 là:
A. (0;-1)
B. (2;0)
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(-2;1) và nhận u =(3;5) làm vecto chỉ phương là:
A. x=-2+3ty=1+5t
B. x=3-2ty=5+t
C. x=-2+ty=3+5t
D. x=3+5ty=-2+t
Cho hai đường thẳng d: 2x + y - 5 = 0; Δ: mx + (m - 2)y + 3 = 0. Giá trị của m để d và Δ vuông góc với nhau là:
A. m=23
B. m=-23
C. m=2
D. m=-2
Hệ số góc của đường thẳng d có vecto chỉ phương u(2;1) là:
A. k=-12
B. k=-2
C. k=12
D. k=2
Cho đường thẳng d: x - 2y + 3 = 0. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Một vecto chỉ phương của d là
B. Một vecto pháp tuyến của d là
C. Đường thẳng d có hệ số góc
D. Đường thẳng d song song với đường thẳng d': 2x - 4y + 3 = 0
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng cắt các trục tọa độ lần lượt tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB có trọng tâm G(1;3) với O là gốc tọa độ? Tính diện tích tam giác OAB?
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;-2) và tiếp xúc với đường thẳng x + y + 2 = 0?
Cho đường thẳng d: x - 2y - 3 = 0 và điểm M(2;3). Tìm điểm N là điểm đối xứng với M qua d?
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1), B(3;2) là:
A. x=3+3ty=2+t
B. x=2+ty=-1+3t
C. x=2+3ty=1-t
D. x=3+ty=2-3t
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 2x - 3y + 2 = 0 và d2: 6x + 4y - 3 = 0
A. Song song
B. vuông góc
C. trùng nhau
D. cắt nhưng không vuông
Cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x + 6y + 8 = 0 và đường thẳng d: x + y + 4 = 0. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) và song song với đường thẳng d là:
A. x+y-4=0
B. [x+y=0x+y+4=0
C. x + y = 0
D. x + y - 2 = 0
Đường thẳng d đi qua điểm M(2;-3) và vuông góc với đường thẳng có phương trình:
A. x + 2y + 4 = 0
B. 2x + 3y + 4 = 0
C. 2x - 3y + 1 = 0
D. x - 2y - 4 = 0
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 2x - 3y + 1 = 0 và vuông góc với nhau?
A. m=32
B. m = 3
C. m = -3
D. m=-32
Phương trình của đường tròn (C) có đường kính AB với A(-1;2), B(1;4) là:
A. x2 + (y - 3)2 = 2
B. x2 + (y + 3)2 = 2
C. (x - 1)2 + (y - 1)2 = 3
D. (x - 1)2 + (y - 1)2 = 9
Phương trình của đường tròn (C) đi qua ba điểm A(0;4), B(2;4), C(4;0) có phương trình:
A. x2 + y2 - 8x + 2y - 1 = 0
B. x2 + y2 - 2x + 8y - 1 = 0
C. x2 + y2 - 2x - 2y - 8 = 0
D. x2 + y2 - 8x - 6y - 2 = 0
Cho tam giác ABC có các đỉnh A(0;-3), B(1;1), C(3;2). Khi đó, đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A có phương trình:
A. 2x - y - 2 = 0
B. x - 2y - 6 = 0
C. 2x + y + 3 = 0
D. x + 2y - 8 = 0
Cho đường thẳng d có phương trình . Khi đó, một vecto chỉ phương của d là:
A. u→=(2;-7)
B. u→=(1;6)
C. u→=(2;1)
D. u→=(-7;6)
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 6y - 3 = 0 tại điểm M(2;3) là:
A. x - 2 = 0
B. y - 3 = 0
C. 2x - 3y + 5 = 0
D. -2x + 3y - 5 = 0
Góc giữa hai đường thẳng d1: 3x + y - 3 = 0 và d2: 2x - y + 2 = 0 bằng bao nhiêu?
D. 90°
Đường tròn (C): x2 + y2 + 6x - 8y - 11 = 0 có tâm I và bán kính bằng bao nhiêu?
A. I(3;-4), R = 36
B. I(-3;4), R = 36
C. I(3;-4), R = 6
D. I(-3;4), R = 6
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2 + y2 - 4x + 2y - m + 1 = 0 là phương trình của một đường tròn?
A. m ≥ -4
B. m ≤ -4
C. m > -4
D. m < -4