Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 1. Gọi E,F lần lượt là trung điểm các cạnh SA và BC Biết rằng EF = 62sin của góc giữa đường thẳng EF và mặt phẳng (SPD) bằng
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c (a≠0) có đồ thị như hình bên. Tất cả các giá trị của m để phương trình f(x)+m+1=0 có 7 nghiệm phân biệt là:
A. m=-2.
B. m=-1.
C. m=2.
D. m=0.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):y=x3+2x2 tại điểm M(1;3) là:
A. y=7x+4.
B. y=7x-4.
C. y=-7x+4.
D y=-7x-4.
Cho tứ diện ABCD có AB = 2a, tam giác BCD vuông tại C, BD = 2a, BC = a và 2AC2-AD2= 6a2 Gọi E là trung điểm cạnh BD. Góc giữa hai đường thẳng AB và EC bằng
A. 30o
B. 90°
C. 45o
D. 60o
Biết đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm M(1; 4) và có hệ số góc bằng -3. Tích P=ab?
A. P=13.
B. P=21.
C. P=4.
D. P=-21.
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 60o. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\1 liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x=0.
B. Giả trị cực tiểu của hàm số là yCT=3.
C. Giá trị cực đại của hàm số là yCD=5.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞.
Cho mặt phẳng (P): x-y-2z-1=0 và hai điểm A(2;0;0), B(3;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc mặt phẳng (P) và đi qua các điểm A,B và gốc tọa độ O.
Cho điểm A(3;-4;0), B(0;2;4), C(4;2;1). Tìm tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD = BC
Cho điểm M(1;2;1). Mặt phẳng (P) thay đổi đi qua M lần lượt cắt tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC là
Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=-2sinx-1sinx-m đồng biển trên khoảng 0;π2 là:
Cho ba điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(-1;-3;1). Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0
Điểm A(-4;1;4), điểm B có tọa độ nguyên thuộc đường thẳng d: x+1-2=y-11=z+23 sao cho AB=27. Tìm tọa độ điểm B.
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, A’C’, BB’. Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng:
A. 524V
B. 14V
C. 724V
D. 13V
Thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AB = AC = AA' = 1, BC = 2 bằng
A. 12
B. 1
C. 16
D. 13
Cho A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2). Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA→.MB→+MC→2=3 là
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BC = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = a3. Gọi M là trung điểm của AC. Tính cotang góc giữa hai mặt phẳng (SBM) và (SAB).
A. 32
C. 217
D. 277
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B và AD = 2a, AB = BC = SA = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, với M là trung điểm AD. Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng (SCD).
A. h = a3
B. h = a66
C. h = a63
D. h = a36
Kim tự tháp Ai cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công Nguyên là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thể tích của khối chóp đó bằng
A. V = 2592100 m3
B. V = 7776300 m3
C. V = 2592300 m3
D. V = 3888150 m3
Cho (P): 2x-y-z+4=0 và A(2;0;1), B(0;-2;3). Gọi M là điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA=MB=3. Tìm tọa độ của điểm M
Điểm E(4;5;5), mặt phẳng (P): x-2y+2z+6=0 và đường thẳng d: x+12=y-3-1=z-21. Tìm tọa độ điểm M có hoành độ nhỏ hơn 2 nằm trên đường thẳng d có khoảng cách từ M tới mặt phẳng (P) bằng EM.
Viết phương trình đường thẳng d’ nằm trong mặt phẳng (P): x-y+2z+3=0, vuông góc với đường thẳng d: x=4+ty=3-tz=t và cắt d
Cho mặt phẳng (P): x-2y+2z+1=0 cắt mặt cầu (S) có phương trình (S): x2+y2+z2-4x+6y+6z+17=0 theo đường tròn. Tính chu vi của đường tròn đó.
Cho mặt phẳng (P): x-2y+z-4=0 và đường thẳng d: x-33=y+5-5=z-3-1. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d trên (P).
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng: d1: x-21=y1=z1; d2: x2=y-1-1=z-2-1
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục tung và đi qua A(1;4;-3).
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = x- 5x2-x-6
B. 3.
C. 2.
Cho d: x+21=y-13=z+5-2 và A(-2;1;1), B(-3;-1;2). Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMB có diện tích 35. Tìm tọa độ điểm M.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau:
Trong không gian, cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính thể tích V của khối tròn xoay nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục BC.
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(-4;-5;3) và cắt cả hai đường thẳng d1: x+13+y+3-2=z-2-1 và d2: x-22=y+13=z-1-5
Cho hàm số f(x). Biết hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên.
Trên đoạn [-4;3] hàm số g(x) = 2f(x) + 1-x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Cho A(2;0;0), B(0;4;0), C(2;4;6). Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) là:
Cho một tam giác đều ABC cạnh A. Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác. Xác định giá trị lớn nhất của diện tích hình chữ nhật đó.
B. 0
Biết đồ thị của hàm số y =x3 - 3x + 2 tiếp xúc với parabol y = ax2 + b tại điểm có hoành độ x∈0;2. Giá trị lớn nhất của S = a + b là.
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có A'.ABC là tứ diện đều cạnh a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AA' và BB'. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (CMN).
A. 25
B. 324
C. 225
D. 425
Cho hàm số f(x) = 2x3 + 6x2 + 1 và các số thực m,n thỏa mãn m2 - 4mn + 5n2 = 22n - 1. Giá trị nhỏ nhất của fm-22n bằng
A. -99 .
B. -100.
C. 5.
D. 4.
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA' = a104, AC = a2, BC = a, ACB^ = 135°. Hình chiếu vuông góc của C' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB. Tính góc tạo bởi đường thẳng C'M với mặt phẳng (ACC'A')?
A. 90°
B. 60°
C. 45°
D. 30°