Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tính góc tạo bởi SA và CD.
Tính thể tích của khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 và đường kính đường tròn đáy bằng 16.
Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm
A', B', C' sao cho SA' = 13SA , SB' = 13SB, SC' = 13SC. Gọi V và V'
lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'Vlà
Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’. Biết khoảng cách từ điểm C
đến mặt phẳng (ABC’) bằng a, góc giữa 2 mặt phẳng (ABC’) và
(BCC’B’) bằng a với cosα=13 (tham khảo hình vẽ dưới đây). Thể
tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD). Biết tam giác BCD vuông tại C và AB = a62 , AC = a2, CCD = a. Gọi E là trung tâm của AC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng AB và DE bằng
Điểm M biểu diễn số phức z=53-4i có tọa độ là:
Cho z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2+4z+13=0. Tính T=z1+z2
Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z+2-5i=6 là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là:
Cho số phức z=a+bi (a,b ∈R) thỏa mãn z(2i-3)-8iz¯=-16-5i. Tính S=a-3b
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn (1+i)z+(2-i)z¯=13+2i
Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+z-z¯=4 . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=z-2-2i . Đặt A=M+m. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho số phức z=a+bi a,b ∈R thỏa mãn (1+i)z+2z¯=3+2i. Tính P=a+b
Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z2+2z+10=0 . Tính giá trị của biểu thức A=z12+z22
Cho hai số phức z1=1+i; z2=2-3i. Tính mô đun của số phức z1+z2
Xét các số phức z=x+yi x,y ∈ R có tập hợp điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn có phương trình (C): x-12+y-22=4. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức là w=z+z¯+2i
Cho hai số phức z=(2x+3) + (3y-1)i và z'=3x + (y+1)i. Khi z=z', chọn khẳng định đúng.
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(4;0) và B(0;-3). Điểm C thỏa mãn điều kiện OC→=OA→+OB→. Khi đó, số phức biểu diễn bởi điểm C là:
Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên m sao cho tồn tại hai số phức phân biệt z1,z2 thỏa mãn đồng thời các phương trình z-1=z-i và z+2m=m+1 . Tổng tất cả các phần tử của S là
Cho các số phức z1, z2 thỏa mãn z1=z2=3 và z1-z2=2 . Môđun z1+z2 bằng
Cho các số phức z thỏa mãn z+1=2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(1+i8)z+i là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là
Trong mặt phẳng Oxyz, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1=-3i, z2=2-2i, z3=-5-i . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó điểm G biểu diễn số phức là
Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn z-2z¯=-7+3i+z . Mô đun của số phức w=1-z+z2 bằng
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, gọi I là trung điểm của AB, hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của CI, góc giữa SA và mặt đáy bằng 45∘ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SA và CI bằng:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, diện tích mỗi mặt bên bằng 2a3. Thể tích khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = a2, AA' = a3.
Gọi a là góc giữa 2 mặt phẳng (ACD’) và (ABCD) (tham khảo hình vẽ).
Giá trị tana bằng:
A. 2
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,
BC = a3. Biết thể tích khối chóp bằng a33. Khoảng cách từ điểm S
đến mặt phẳng (ABC) bằng
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R = 3 và đường sinh l = 6 bằng
Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2, chiều cao bằng a có thể tích bằng
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, ABC^ = 60ο,
SA⊥(ABCD), SA=3a2. Gọi O là tâm hình thoi ABCD. Khoảng cách
từ điểm O đến (SBC) bằng
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a.
Góc giữa hai đường thẳng A'B và AC' bằng
Cho hình chóp S.ABCD có SA ^ (ABC), AB = 1, AC = 2 và BAC ^ = 60∘.
Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC. Tính bán kính R của
mặt cầu đi qua các điểm A, B, C, M, N.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 60°. Tính thể tích của khối trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của khối chóp S.ABCD.
Tìm giá trị nhỏ nhất (min y) của y=xx khi x∈0;+∞
Tìm m để đồ thị hàm số y=ax+12x-b nhận điểm I(1;1) làm tâm đối xứng
Tìm các giá trị m để hàm số y=x33-(2m-1)x22+(m2-m)x đồng biến trên -1;1
Tìm các giá trị thực của m để phương trình 2x3-3x2+1=m có không ít hơn 2 nghiệm.
Tìm GTLN (max y), GTNN (min y) của y=x-1x2-x+1 khi x∈-1;3
Tìm hoành độ các điểm cực đại xCĐ và hoành độ các điểm cực tiểu xCT nếu có của đồ thị y=cos2x.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên dưới.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
* xCĐ=1* xCT=2* max y=y1
B. 3
C. 4
D. 5