Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;1;0) , B(2;-2;1) và (P): 4x + y + z - 3 = 0. Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, B và tạo với mặt phẳng (P) một góc 60o
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A (1; 2; ‒1), B (‒2; 1; 0). Điểm M (a; b; c) thuộc mặt phẳng sao cho . Khi đó giá trị của a bằng?
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;-1), B(-2;1;0),C(3;7;1) Viết phương trình mặt phẳng ABC.
A. 17x - 12y - 13z + 46 = 0
B. 17x - 12y - 13z - 46 = 0
C. 17x - 12y - 13z - 2 = 0
D. 17x - 12y - 13z - 80 = 0
Tìm điều kiện cần và đủ về các số thực m,n để phương trình z4+mz2+n=0không có nghiệm thực
Viết phương trình mặt phẳng (P)chứa đường thẳng x1=y+12=z-33 và vuông góc với mặt phẳng (Q): 2x + y - z = 0
Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC vuông cân tại B, SA = AB = 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A. 72
B. 108
C. 36
D. 216
Gọi M là điểm biểu diễn số phức w=2z+z¯+1-iz2+i, trong đó z là số phức thỏa mãn (1-i)(z-i)=2-i+z . Gọi N là điểmtrong mặt phẳng sao cho (Ox→,ON→)=2ρ , trong đó ρ=(Ox→,OM→) là góc lượng giác tạo thành khi quay tia Ox tới vị trí tia OM. Điểm N nằm trong góc phần tư nào?
Trong mặt phẳng phức Oxy, các số phức z thỏa mãn z2+(z¯)2+2z¯2=16 là hai đường thẳng d1,d2. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng d1,d2 là bao nhiêu?
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a33. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a, thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy, biết đáy ABCD là hình bình hành. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD.
A. 2a3
B. a3
C. a
D. 6a
Hình chóp tam giác có số cạnh là:
A. 5
B. 3
C. 6
D. 4
Cho mặt cầu (S) có phương trình và mặt phẳng (P): x2+y2+z2- 2x - 2y + 4z + 2 = 0. Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có giao nhau khi:
Trong mặt phẳng phức Oxy, các số phức z thỏa z+2i-1=z+i. Tìm số phức z được biểu diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với A(1;3)
Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn (12-5i)z+17+7iz-2-i=13
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Hai mặt phẳng (SAC), (SBD) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là góc giữa đường thẳng nào sau đây
A. (SB,SO)
B. (SB,BD)
C. (SB,SA)
D. (SO,BD)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y -2z - 1 = 0 và đường thẳng d: x-21=y-21=z-2 . Tọa độ giao điểm của d và là
B. (1;0;0)
C. (2;2;0)
Cho a là số thực, phương trình z2+(a+2)z+2a-3 có 2 nghiệm z1, z2. Gọi M, N là điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ. Biết tam giác OMN có một góc bằng 120°, tính tổng các giá trị của a.
Gọi n là số các số phức z đồng thời thỏa mãn iz+1+2i=3 và biểu thức T=2z+5+2i+3z-3i đạt giá trị lớn nhất. Gọi M là giá trị lớn nhất của T. Giá trị tích của M.n là
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và B(2;-l;4). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.
A. 934
B. 23
C. 223
D. 212
Xét các số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn z-3-2i=2. Tính a+b khi z+1-2i+2z-2-5i đạt giá trị nhỏ nhất.
Cho hai số phức u, v thỏa mãn 3u-6i+3u-1-3i=510, v-1+2i=v¯+i. Giá trị nhỏ nhất của u-v là:
Giả sử z1,z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz+2-i=1 và z1-z2=2. Giá trị lớn nhất của z1+z2 bằng
Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc với mặt phẳng (ABC), DB vuông góc BC, AD = AB = BC = a. Kí hiệu V1, V2, V3 lần lượt là thể tích của hình tròn xoay sinh bởi tam giác ABD khi quay quanh AD, tam giác ABC khi quay quanh AB, tam giác DBC khi quay quanh BC. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. V1=V2=V3
B. V1+V2=V3
C. V1=V2+V3
D. V1+V3=V2
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1-3i+5|=2 và iz2-1+2i=4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=|2iz1+3z2|
Cho số phức z thoả mãn z-3-4i=5. Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+22-z-i2. Tính môđun của số phức w=M+mi
Đáy của một hình chóp là hình vuông có diện tích bằng 4. Các mặt bên của nó là những tam giác đều. Thể tích của khối chóp là:
A. 423
B. 233
C. 323
D. 22
Cho z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 6-3i+iz=2z-6-9i, thỏa mãn z1-z2=85. Giá trị lớn nhất của z1+z2 bằng.
Cho số phức z thỏa mãn z2-2z+5=(z-1+2i)(z+3i-1).Tính min |w|, với w=z-2+2i
Một hình tứ diện đều có cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là:
A. 13πa23
B. πa22
C. 13πa22
D. 12πa23
Cho số phức z thỏa mãn z+1-i=z-3i và số phức w=1z. Tìm giá trị lớn nhất của w.
Nếu z là số phức thỏa mãn z¯=z+2i thì giá trị nhỏ nhất của z-i+z-4 là
Cho số phức z thỏa mãn z≤2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2z+1+2z-1+z-z¯-4i bằng
Cho các số phức z thỏa mãn z-1-i+z-8-3i=53. Tìm giá trị lớn nhất của P=z+1+2i.
Cho tứ diện ABCD. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó, tỷ số thể tích của khối đa diện AB’C’D và khối đa diện ABCD bằng
A. 18
B. 16
C. 14
D. 12
Cho các số phức z thỏa mãn z2+4=(z-2i)(z-1+2i). Tìm giá trị nhỏ nhất của P=z+3-2i.
Cho các số phức z thỏa mãn |z-4+3i|=2. Giả sử biểu thức P=|z| đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất khi z lần lượt bằng z1=a1+b1i (a1,b1∈R) và z2=a2+b2i (a2,b2∈R). Tính S=a1+a2
Cho số phức z1, z2 thỏa mãn |z1|=12 và |z2-3-4i|=5. Giá trị nhỏ nhất của z1-z2 là
Biết rằng hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1-3-4i|=1 và |z2-3-4i|=12. Số phức z có phần thực là a và phần ảo là b thỏa mãn 3a-2b=12. Giá trị nhỏ nhất của P=|z-z1|+|z-2z2|+2 bằng:
Tìm số phức z thỏa mãn |z-1-i|=5 và biểu thức T=|z-7-9i|+2|z-8i| đạt giá trị nhỏ nhất
Cho hai số phức z,z' thỏa mãn |z+5|=5 và |z'+1-3i|=|z'-3-6i|. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z-z'|.