Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Diện tích hình phẳng trong hình vẽ sau là
A. 83
B. 113
C. 73
D. 103
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2; y=127x2; y=27x bằng
A. 27ln2
B. 27ln3
C. 28ln3
D. 29ln3
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y2-2y+x=0, x+y=0 là
A. 9/4
B. 9/2
C. 7/2
D. 11/2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P: y=x2+3 , tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ x = 2 và trục tung bằng
B. 43
C. 2
D. 73
Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2-1, y=x+5. Diện tích của (H) bằng
A. 713
B. 733
C. 703
D. 743
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox đồ thị hàm số : y=13x3-x2 và các đường y = 0, x = 0, x = 3.
A. 79π35
B. 81π35
C. 79π5
D. 92π35
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox. Đồ thị hàm số y=xex , y = 0, x = 0, x = 1
A. π4e2-1
B. π4e2+1
C. π2e2-1
D. π2e2+1
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox. Đồ thị hàm số y = cosx, y = 0, x = 0 , x=π4
A. π2π4+2
B. π2π4+12
C. π2π4+1
D. π2π2+2
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox; đồ thị hàm số y = sinx, trục hoành, đường thẳng x=π2, x=π
A. π24
B. π2-12
C. π2+13
D. Đáp án khác
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=ex; y=2 và đường thẳng x =1
A.e-2
B.2ln2-4
C.e+2ln2
D.e+2ln2-4
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :Trục tung, trục hoành và đồ thị hàm số : y=2x+1x+1
A. 1
B. ln2
D. 1-ln2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số (H) :y=x3-3x2+3x-1y=1-xx=0, x=2
B. 32
D. 3
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = cosx, y = sinx , đường thẳng x=π2; x=3π2.
A. 3
B. 22
D. 1.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+11x-6, y=6x2 , x = 0, x = 2. (Đơn vị diện tích)
A. 43
B. 52
C. 83
D. 1823
Tính tích phân sau: K=∫0π2ln1+sinx1+cosx1+cosxdx
A. 2ln3-1
B. 3ln2-1
C. 2ln2-1
D. 2ln2
Tính tích phân sau: J=∫24ln9-xlnx+3+ln9-xdx
A. 0
B. 1
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì I=∫123f(x)-2dx bằng bao nhiêu?
A. I = 2.
B. I = 3.
C. I = 4.
D. I = 1.
Biết rằng ∫e2xcos3xdx=e2xacos3x+bsin3x+ctrong đó a, b, c là các hằng số, khi đó tổng a + b có giá trị là
A. -113
B. -513
C. 513
D. 113
Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ, thỏa mãn fx>0, ∀x∈ℝ và f’(x) + 2f(x) = 0. Tính f(-1), biết rằng f(1) = 1.
A. e-2
B. e3
C. e4
Biết rằng ∫013e1+3xdx=a5e2+b3e+ca,b,c,∈ℤ. Tính T=a+b2+c3.
A. T = 6.
B. T = 9.
C. T = 10.
D. T = 5.
Tính tích phân I=∫023x+x-4dx ta được kết quả I=a+blnc( với a, b, c là các số nguyên dương). Khi đó giá trị của biểu thức T=a3+3b2+2c bằng:
A. 55
B. 36
C. 38
Tính tích phân I=∫-12x-x-1dx ta được kết quả:
A. -2
B. -1
C. 0
D. 1
Có bao nhiêu giá trị thực của a thuộc đoạn π4;2π thỏa mãn ∫0asinxdx1+3cosx=23
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b và ∫abxsinxdx=π đồng thời a cos a = 0 và bcosb=-π.Tính tích phân ∫abcosxdx.
A. I=-π.
B. I=π.
C. I=14512.
D. I = 0.
Tìm tất cả các số hữu tỉ m dương thỏa mãn ∫0mx2x+1dx=ln2-12
A. m = 3.
B. m = 1.
C. m = 2.
D. m > 3.
Có bao nhiêu số a∈0; 20π sao cho ∫0asin5x.sin2xdx=27
A. 9.
B. 10.
C. 19.
D. 20.
Giả sử ∫02x-1x2+4x+3dx=aln5+bln3; a,b∈ℚ. Tính P = ab.
A. P = 8.
B. P = -6.
C. P = -4.
D. P = -5.
Tính tích phân sau : I=∫0π6ln1+3tanxdx
A. πln23
B. πln23-2
C. πln23+1
D. πln23-1
Tính tích phân I=∫0π2sin2xcosxdx
B.12
C.13
D.2
Tính tích phân sau :J=∫02πlnsinx+1+sin2xdx
Tính tích phân sau : I=∫0π2ex.sinx1+sin2xdx
A. 12eπ2-1
B. 12eπ2
C. 12eπ2+3
D. Tất cả sai
Nếu ∫axftt2dt+6=2x với x > 0 thì hệ số a bằng:
A. 5.
B. 9.
D. 29.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và a > 0. Giả sử rằng với mọi x∈0;a, ta có f(x) > 0 và f(x)f(a – x) = 1. Tính I=∫0adx1+f(x).
A. a2.
B. 2a.
C. a3.
D. aln(a + 1).
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫02f(x)dx=3 .Tính ∫-11f(2x)dx
A. I = 0.
B. I = 32.
C. I = 3.
D. I = 6.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn f(2016) = a, f(2017) = b, a; b∈ℝ. Giá trị I=∫201720162015f'x.f2014xdx bằng:
A. I=b2017-a2017
B. I=a2016-b2016
C. I=a2015-b2015
D. I=b2015-a2015
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên đoạn [0; 1] thỏa mãn f(1) = 1 và I=∫01fxdx=2. Tính tích phân I=∫01f'xdx
A. I = -1.
B. I = 1.
C. I = 2.
D. I = -2.
Cho tích phân I=∫123dxx+12x+3 . Đặt t=2x+3 ta được I=∫23mt2+ndt (với m,n ∈ℤ ). Tính T = 3m + n
A. T = 7.
B. T = 2.
C. T = 4.
Tính tích phân I=∫342x.ln3x-6dx
A. I=12ln6+5ln3-112
B. I=12ln6-5ln3+112
C. I=12ln6+5ln3+112
D. I=12ln6-5ln3-112
Biết ∫π4π2xsin2xdx=mπ+nln2m,n ∈ℝ, hãy tính giá trị của biểu thức P=2m+n
A. P = 1.
B. P = 0,75.
C. P = 0,25.
D. P = 0.
Cho I=∫1ex2.lnx+1dx.Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. -518+23ln2
B. -518+32ln2
C. 518+23ln2
D. -518-23ln2