Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hai số phức z1 = 1 + i; z2 = 1 - 2i. Tìm số phức z = z1.z2.
A. z = 1.
B. z = 3 - i.
C. z = -1 + i.
D. z = -2 + i.
Cho hai số phức z = i. Tìm số phức w = z5.
A. w = i.
B. w = -1.
C. w = 1.
D. w = -i.
Cho hai số phức z1 = 3i - 4; z2 = 3 - i. Tìm số phức z = z1 – z2.
A. 6 - 5i
B. 7 + 4i
C. 4 + 4i
D. -7 + 4i
Cho số phức z = 10i - 8 Tìm phần thực, phần ảo của số phức w = z - i
A. Phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -8i
B. Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3
C. Phần thực bằng 8 và phần ảo bằng 10i
D. Phần thực bằng – 8 và phần ảo bằng 9
Tìm số phức z thỏa mãn 3z - 3i = 6 - 9i
A. z = -1 + 2i
B. z = -3 + 2i
C. z = 1+ i
D. z = 2 - 2i
Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i . Tìm điều kiện giữa a; b; a’; b’ để z + z’ là một số thuần ảo.
Cho hai số phức z1 = 2 - 3i; z2 = 4i - 10 số phức z = z1 – z2.
A. z = 3 + 3i.
B. z = 12 - 7i.
C. z = 2 - 3i.
D. z = 3 - i.
Cho số phức z = a + bi và w=12z+z¯. Mệnh đề sau đây là đúng?
A. w là một số thực
B . w = 2
C. wlà một số thuần ảo.
D. w = i
Cho hai số phức z1 = 3i - 2; z2 = 5 + 3i. Tìm số phức z = z1 + z2.
A. 3 + 6i
B. 9 - i
C. -1 + 10i
D. 4 + 3i
Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600.
A. V=93a3
B. V=183a3
C. V=915a32
D. V=1815a3
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo bằng a3. Tính thể tích khối chóp A'.ABCD.
A. a33
B. C
C. a3
D. 22a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. a336
B. a333
C. a3312
D. a332
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V=a3156
B. V=a3
C. V=2a3
D. V=a336
Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên bằng a.
A. VS.ABC=a3212
B. VS.ABC=a336
C. VS.ABC=a312
D. VS.ABC=a34
Cho hình chóp S.ABC có SB vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B, cạnh huyền AC = a2, mặt bên (SAC) hợp với đáy một góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. a3612
B. a366
C. a3636
D. a363
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi I là trung điểm cạnh BC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABI.
A. V=a31112
B. V=a31124
C. V=a3118
D. V=a3116
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45 độ. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=a339
B. V=a3318
C. V=a332
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng tạo với đáy một góc 60 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. a34
B. 3a34
C. a336
D. a334
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a6, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 26a3
B. 63a3
C. 6a3
D. 23a3
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA=2a. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
B. V=a31512
D. V=2a33
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A; AB = a; AC = 2a. Đỉnh S cách đều A,B,C; mặt bên (SAB) hợp với mặt đáy (ABC) góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. V=13a3
B. V=3a3
C. V=33a3
D. V=a3
Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Góc giữa cạnh bên của lăng trụ và mặt đáy bằng 300. Tính thể tích của lăng trụ đã cho theo a.
A. 3a3/4
B. a3/4
C. a3/24
D. a3/8
Cho khối chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A. V=23a3
B. V=116a3
C. V=269a3
D. V=106a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD=132. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. a323
B. a312
C. a33
D. 2a33
Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. a333
B. a326
C. a362
D. a33
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a2. Tính thể tích của khối chóp.
A. a366
B. 2a323
C. a363
D. a336
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V=3a338
B. V=4a333
C. V=8a333
D. V=3a334
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA=SB=SC=a2, tam giác ABC vuông cân tại A và BC=2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=a32
B. V=a323
C. V=a3
D. V=a33
Tính thể tích V của khối chóp C'.ABC biết thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng a3.
A. V=3a3
B. V=a3/3
C. V=a3/9
D. V=9a3.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 300. Thể tích khối chóp S.ABC là:
A. a36
B. 3a36
C. 3a33
D. a312
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O có cạnh bằng a, góc BAC^=60°, SO⊥(ABCD) và SO = 3a/4. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. a338
B. a334
C. a34
D. 3a338
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA=4, AB=6, BC=10 và CA=8. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=40
B. V=24
C. V=32
D. V=192.
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 9a. Tính thể tích khối lăng trụ đó.
A. 9a3
B. 36a3
C. 12a3
D. 3a3
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=2a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB và AA' = a2. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' theo a.
A. V= a366
B. V=a33
C. V= a362
D. V=a32
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB'=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A. V=a3/6
C. V=a3/2
D. V=a3.
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng a3. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 3a33
B. 43a3
C. 3a3
D. 43a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.
A. V = 1/3
B. V = 1/6
C. V = 1/12
D. V = 2/3
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết SA=AC=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. 23a3
B. 13a3
C. 223a3
D. 43a3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a3 và SA=SB=SC=SD=a2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 2a36
B. 2a32
D. 6a36
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích khối chóp đã cho.
A. 3a312
D. 3a34