Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trên tập hợp số phức, phương trình z2 + 7z + 15 = 0 có hai nghiệm . Giá trị biểu thức z1 + z2 + z1z2
A. –7
B. 8
C. 15
D. 22
Giá trị của các số thực b ; c để phương trình z2 + bz + c = 0 nhận số phức z =1 + i làm một nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Phương trình (2 + i) z2 + az + b = 0 có hai nghiệm là 3 + i và 1 - 2i. Khi đó a = ?
A. -9 - 2i.
B. 15 + 5i.
C. 9 + 2i.
D. 15 - 5i.
Tập nghiệm trong C của phương trình z3 + z2 + z + 1 = 0 là:
A.{-1; -i ; i}
B.{-1 ; 1 ; i}
C. -1 ; i
D. 1 ; -1 ; i ; -i
Trong C, phương trình z4 + 4= 0 có nghiệm là:
A. ±(1 - 4i) ; ±(1 + 4i)
B. ±(1 - 2i) ; ±(1 + 2i)
C. ±(1 - 3i) ; ±(1 +3i)
D. ±(1 - i) ; ±(1 + i)
Phương trình z3 = 8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Trong C, phương trình z4 – 1 = 0 có nghiệm là:
A. ± 1; ± 2i
B. ± 2; ± 2i
C. ± 3; ± 4i
D. ± 1; ± i
Trong C, phương trình z3 + 1= 0 có nghiệm là:
Trong C, nghiệm của phương trình z2 - 2z + 1 - 2i = 0 là
Trong C, phương trình |z| + z = 2 + 4i có nghiệm là:
A. z = -3 + 4i
B. z = -2 + 4i
C. z = -4 +4i
D. z = -5 + 4i
Cho số phức z thỏa mãn z2 - 6z + 13 = 0. Tính z+6z+i
A. 17 và 4
B. 17 và 5
C. 17 và 3
D. 17 và 2
Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 4z+ 5= 0. Khi đó phần thực của z12+z22 là:
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D.7.
Biết z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z2+3z+3=0. Khi đó giá trị của z12+z22 là:
A. 9/4.
B. 9.
D. -9/4.
Trong C, phương trình z4 – 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là:
A. ±8; ± 5i
B. ±3; ± 4i
C. ±5; ± 2i
D. ±(2 + i); ± (2 – i)
Trong C, nghiệm của phương trình z2 = -5 + 12i là:
B. z = 2 + 3i
C. z = 2 - 3i
Cho z=1-i32.Tính B = z9 + z6 + z3 + 1.
A. -2.
B. -1.
C. 0.
D. 1.
Cho z=1-i32.Tính A= z12 + z6 + 1
D. 4.
Giá trị biểu thức sau: B=1+i327-1-i327 có phần thực là?
A. -1.
B. 0.
C.1.
D. 3.
Tính giá trị của số phức sau:
B=7cosπ4+isinπ45cosπ12+isinπ12
D. Tất cả sai.
Tính giá trị của số phức sau
A=cos2π7+isin2π7cos3π14+isin3π14
C. i.
D. -i.
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác z=5-cosπ6+isinπ6
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác: 22+i26-2i
Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 12+2i
Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: (1 + 3i)( 1 + 2i)
Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 3-i3
Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 1-i3
Tìm các số thực b,c để phương trình z2 + bz + c = 0 nhận z = 1+ i làm một nghiệm.
A. b = -2; c = 3
B. b = -1; c = 2
C. b = -2; c = 2
D. b = 2; c = 2
Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 4z + 9 = 0; gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn z1; z2 trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
A. 1
B. 2
C. 5
D. 25
Trong C, phương trình z2 - z + 1 = 0 có nghiệm là:
Trong C, phương trình 2x2 + x + 1 = 0 có nghiệm là:
Trong C, phương trình z+1z=2i có nghiệm là:
Trong C, phương trình (z2 + i) (z2 – 2iz – 1) = 0 có nghiệm là:
B. 1 - i; -1+ i; 2i
D. 1 - 2i; -15i; 3i
Cho z = 1 - i. Tìm căn bậc hai dạng lượng giác của z:
A. 24cos -π8+ i sin -π8 và 24cos 7π8+ i sin 7π8
B. 2cos π4+ i sin π4
C. 2cos -π4+ i sin -π4
D. 24cos π8+ i sin π8 và 24cos -π8+ i sin -π8
Trong C, phương trình z2 + 3iz + 4 = 0 có nghiệm là:
Trong C , căn bậc hai của -121 là:
A. -11i.
B. 11i.
C. -11.
D.11i và -11i.
Gọi z là căn bậc hai có phần ảo âm của 33 - 56i. Phần thực của z là:
A. 6.
B. 7.
D. –4.
Cho z = 3 + 4i. Tìm căn bậc hai của z.
A. -2 + i và 2 - i
B. 2 + i và 2 - i
C. 2 + i và -2 - i
D. 3 - 2i và 2 - 3i
Tính căn bậc hai của số phức z = 8 + 6i ra kết quả:
Căn bậc hai của số phức z = -3 + 4i có kết quả:
A. w = 1 + 2i.
B. w = 1 - 2i.
C. 1 + 3i.
Cho số phức z = 3+ i. Điểm biểu diễn số phức 1/z trong mặt phẳng phức là: