Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Kết quả của ∫233x-6x2-4x+5dx là
A. 3 - 32
B. 32-1
C. 32-1
D. 23-1
Tìm I = ∫lnxdx.
A. I = xlnx - x + C
B. I = xlnx + C
C. I = xlnx + x + C
D. I = 1/x + C
Giả sử rằng I=∫-103x2-5x-1x-2dx=aln23+b. Khi đó giá trị của a+b là:
A. 32
B. 12
C. -32
D. -12
Cho biết ∫25 f(x)dx = 3, ∫25 g(t)dt = 9 thì giá trị của A=∫25 f(x)dx+g(x)dx là
A. Chưa xác định được
C. 3
D. 6
Tìm nguyên hàm ∫1-a2+x2dx với a ≠ 0 ta được kết quả:
A. 12alnx-ax+a+C
B. -12alnx-ax+a+C
C. -12alnx+ax-a+C
D. 12alnx+ax-a+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1(x+1)2 biết F(1) = -12
A. 1-3.1(x+1)2
B. -12.1(x+1)2
C.-3.1(x+1)4
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Biết nguyên hàm của f(x) là F(x) = 1x +C vậy f(x) là:
A. 1x2
B. -1x2
C. ln|x|
D. -ln|x|
Với a ≠ 0 thì I = ∫ 1 ax+b dx bằng:
A. ln|ax + b| + C
B. 1aln|ax + b| + C
C. -1aln|ax + b| + C
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
F(x) là nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a;b) . Chọn đáp án đúng.
A. ∫f(x)dx = F(x)
B. ∫F(x)dx = F(x) + C
C. ∫f(x)dx = F(x) + C
D. ∫F(x)dx = f(x)
Chọn phương án đúng.
A. ∫cotxdx = ln|sinx| + C
B. ∫tanxdx = cotx + C
C. ∫tanxdx = ln|cosx| + C
D. Cả 3 phương án đều sai.
Tìm I = ∫ 2x-3x+2 dx.
A. I = 2 - 7ln|x + 2| + C
B. I = 2x + 7ln|x + 2| + C
C. I = 2x - 7ln|x + 2| + C
D. I = 2 + 7ln|x + 2| + C
Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=1,2+t2+4t+3m/s. Quãng đường vật đi được sau 4s xấp xỉ bằng:
A. 11m
B. 12m
C. 13m
D. 14m
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ay = x2 và ax = y2 là:
A. -a33
B. a33
C. a2
D. -a2
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = tanx, y = 0, x = 0, x = π3 quanh Ox là:
A. 3-π3
B. π3-3
C. π23-π3
D. π3-π23
Tính thể tích vật thể tròn xoay quanh trục Oy sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2, y = 4 , y=x22
A. 12π
B. -12π
C. 16π
D. -16π
Tính thể tích vật thể tròn xoay quanh trục Ox sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, y=cos6x+sin6x, x = 0, x=π2
A. -11π216
B.11π216
C. π28
D. 5π216
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và y = xsinx với (0 ≤ x ≤ π) là:
A. -π24
B. π24
C. π22
D.-π22
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong: y=x2+1, tiếp tuyến với đường cong này tại M(2;5) và trục Oy là:
A. 0
B. 163
C. 83
D. Kết quả khác
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=(x-6)2 và y=6x-x2 là:
A. 9
B. 92
C. 0
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = (e + 1)x và y=(1+ex)x là:
A. 1-e2
B.e2-1
C. e - 1
D. 1 - e
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2 và y = 2x là:
A. 43
B. 32
C. 53
D. 2315
Cho tích phân I = ∫02004π 1-cos2x dx. Phát biểu nào sau đây là sai
A. I=2cosx|02004π
B. I=2004∫0π1-cos2xdx
C. I=40082
D. I=20042∫0πsinxdx
Tích phân I =∫0α x sinx dx với α ∈ [0; π] là:
A. αcosα - sinα
B. αcosα + sinα
C. -αcosα + sinα
D. -αcosα - sinα
Tìm I=∫cos3x1+sinxdx.
A. I=-12sin2x+sinx+C
B. I=12sin2x+sinx+C
C. I=sin2x-sinx+C
D. I=-12sin2x-sinx+C
Tìm ∫5x+1x2-6x+9dx.
A. I =ln x-3 -16x-3 +C
B. I =15ln x-3 +16x-3 +C
C. I =ln x-3 +16x-3 +C
D. I =5ln x-3 -16x-3 +C
Tìm I=∫(3ln2x-4lnx+2)dxx
A. I=ln3x-2ln2x+2lnx+C
B. I = -ln3x - 2ln2x + 2lnx + C
C. I = ln3x + 2ln2x + 2lnx + C
D. I = ln3x - 2ln2x - 2lnx + C
Tìm I=∫x2cosxdx
A. I=x2.sinx+x.cosx-2sinx+C
B. I=x2.sinx+2x.cosx-2sinx+C
C. I = x.sinx + 2x.cosx + C
D. I = 2x.cosx + sinx + C
Trong những phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A. ∫01x+22dx=54
B. ∫x+22dx có nguyên hàm là x24+x+C
C. ∫01x+22dx=53
D. Phương án A và B đúng
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinxcos2x là
A. tanx + C
B. -1cosx+C
C. cotx + C
D. 1cosx+C
Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục tung một hình phẳng giới hạn bởi hình tròn tâm I(2;0) bán kính R = 1 là:
A. π2
B. 2π2
C. 4π2
D. 8π2
Thể tích khối tròn khi quay quanh trục hoành một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sinxcosx, y = 0, x = 0, x = π2 là:
A. π24
B. π28
C. π216
D. π232
Thể tích khối xoay khi quay quanh trục hoành một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x(x-4) và trục hoành là:
A. 64π15
B. 128π15
C. 256π15
D. 512π15
Thể tích phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3 biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 ≤ x ≤ 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2(9-x2)
A. 63
B. 18
C. 233
D. 333
Vận tốc của một vật chuyển động là v(t) = 12π + sin(πt) π (m/s). Quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian 1,5 giây xấp xỉ bằng:
A. 0,33m
B. 0,34m
C. 0,35m
D. 0,36m
Gọi h(t) (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây. Biết rằng h't=15t+83 và lúc đầu bồn không có nước. Mức nước ở bồn sau khi bơm nước được 6 giây xấp xỉ bằng:
A. 2,65cm
B. 2,66cm
C. 2,67cm
D. 2,68cm.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x - x và trục hoành.
A. 1
B. 16
C. 56
D. 13
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ex - e-x , trục hoành, đường thẳng x = -1 và đường thẳng x = 1.
A. e+1e-2
B. 0
C. 2e+1e-2
D. e+1e
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=6 và y = 6 - x và trục tùng là
A. 223
B. 113
C. 193
D. 253
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x +1x, trục hoành, đường thẳng x = -1 và đường thẳng x = -2 là:
A. ln2+32
B. ln2+113
C. ln2+193
D. ln2+52