Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(2;-3;2). Tập hợp tất cả các điểm M cách đều ba điểm A, B, C là một đường thẳng d. Phương trình tham số của d là
Từ phương trình (3+ 22)x-2( 2-1)x=3 đặt t = (2-1)x ta thu được phương trình nào sau đây?
A. t3-3t -2 =0
B. 2t3+3t2-1=0
C. 2t3+3t -1 =0
D. 2t2+3t -1=0
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 2y+z +5=0. Khoảng cách từ điểm M(-1;2;-3) đến mp (P) bằng:
A. 43
B. -43
C. 23
D. 49
Tổng lập phương các nghiệm của phương trình log2x. log3(2x -1) = 2log2x bằng
A. 6
B. 26
C. 126
D. 216
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của các hàm số y = logax, y = logbx và y = logcx. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a < c < b
B. a< b < c
C. b < a < c
D. b > a > c
Cho phương trình log2(mx -6x3)+2log12(-14x2+29x-2) =0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có ba nghiệm phân biệt
A. 18 < m < 392
B. 19 < m < 392
C. 19 < m < 20
D. 18 < m < 20
Tập nghiệm của bất phương trình xln x+ eln2x ≤2 e4 có dạng S = [a; b]. Tích a.b bằng
A. 1
B. e
C. e3
D. e4
Cho x là số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn log2( log4x) = log4(log2x) +a, với a ∈ R. Tính P = log2x
A. P = a2
B. P = 2a
C. 2a+1
D. P = 4a+1
Tính giá trị của biểu thức P=ln(2cos10).ln(2cos20).ln(2cos30)...ln(2cos890) với tích đã cho bao gồm 89 thừa số có dạng ln(2cosa0) với 1≤a ≤89 và a∈ Z
A. P = -1
B. P = 0
C. P = 1
D. P = 28989!
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x+2y-3z +3 =0 có một vecto pháp tuyến là:
A. (1;-2;3)
B. (1;2;-3)
C. (-1;2;-3)
D. (1;2;3)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;2;1) và B(2;0;5). Tọa độ vecto AB→ là:
A. (2;2;-4)
B. (-2;-2;4)
C. (-1;-1;2)
D. (1;1;-2)
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: x-13=y+2-4=z-3-5 đi qua điểm
A. (-1;2;-3)
B. (1;-2;3)
C. (-3;4;5)
D. (3;-4;-5)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A. 2x -3y +6z =0
B. 4y + 2z -3 =0
C. 3x + 2y +1 =0
D. 2y + z -3 =0
Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là (1;1;1), (2;3;4), (7;7;5). Diện tích của hình bình hành đó bằng
A. 283
B. 83
C. 83
D. 832
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm B(1;2;-3), C(7;4;-2). Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức CE→ =2EB→ thì tọa độ điểm E là
A. E3;83;-83
B. E3;83;83
C.E3;3;-83
D. E1;2;13
Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;5;1), B(-2;-6;2), C(1;2;-1) và điểm M(m;m;m) để MB→-2AC→ đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Tập hợp các điểm M thỏa MA2=MB2+MC2 là mặt cầu có bán kính
A. R = 2
B. R =3
C. R =3
D. R =2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;-3;7), B(0;4;1), C(3;0;5), D(3;3;3). Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz) sao cho biểu thức MA →+ MB→ + MC→ + MD→ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ M là
A. M(0; 1; -4)
B. M(2; 1; 0)
C. M(0; 1; -2)
D. M(0; 1; 4)
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→ =(2;3;1), b→ =(-1; 5; 2), c→ =(4; -1; 3) và x→ =(-3;22;5) Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?
A. x→ =2a→ -3b →-c→
B. x→ =2a→ +3b →+c→
C. x→ =2a→ +3b →-c→
D. x→ =2a→ -3b →+c→
Cho phương trình 32x+5=3x+2+2. Khi đặt t=3x+1, phương trình đã cho trở thành phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
Cho logab=2 và logac=3. Giá trị của biểu thức P=logab2c2 bằng:
A. 49
B. 36
C. -5
D. 13
Cho log9x=log12y=log16(x+3y). Tính giá trị xy
Phương trình 12log3(x+3)+12log9(x-1)4=2log9(4x) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?
B. 2
C. 3
D. 0
Tích giá trị tất cả các nghiệm của phương trình logx32-20logx+1=0 bằng
A. 10109
B. 10
D. 1010
Bất phương trình log4(x+7)>log2(x+1) có tập nghiệm là
A. (2;4)
B. (-3;2)
C. (-1;2)
D. (5;+∞)
Với các số thực dương a, b bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Biết rằng tập nghiệm S của bất phương trình log-x2+100x-2400<2 có dạng S=a;b\x0. Giá trị của a+b-x0 bằng:
A. 100
B. 30
C. 150
D. 50
Cho a, b là hai số thực khác 0. Biết 1125a2+4ab=62533a2-10ab. Tính tỉ số ab.
A. 763
B. 421
C. 2
D. 7621
Tìm nghiệm thực của phương trình 2x=7.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 4log2xx+log2x+m≥0 nghiêm đúng với mọi giá trị x∈1;64.
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9x-13.6x+9.4x=0.
A. T=2.
B. T=3
C. T=134
D. T=14
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x=3x2. Tính x1+ x2
A. log32
B. 5
C. 0
D. log23
Phương trình 3.2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 3
B. 0
D. 1
Nghiệm của phương trình 21x=3 là
Cho phương trình 4x-(m+1).2x+m=0. Điều kiện của m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt là:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x>log0,52 là:
Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2(x-1)=log2(mx-8) có hai nghiệm thực phân biệt là :
B. 4
C. 5
D. vô số
Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để phương trình log22x+log2x+m=0 có nghiệm thực x∈0;1 là:
Phương trình 4x-m.2x+1+2m=0 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1+ x2=3 khi:
A. m=3
B. m=4
C. m=1
D. m=2
Phương trình 4x2+2=16 có số nghiệm là