Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1m2 + 2m, trong đó m là số thực dương tùy ý. Biết rằng với mỗi m, tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (2i+1)(i+z¯)-5+3i là một đường tròn bán kính r. Tìm giá trị nhỏ nhất của r
A. 32
B. 23
C. 35
D. 53
Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng (P): x+2y-2z-6=0 và (Q): x+2y-2z+3=0 Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A. 1
B. 3
C. 9
D. 6
Tìm đạo hàm của hàm số y=ln(x2+x+1)
Tính đạo hàm của hàm số y= x+39x
Tìm đạo hàm của hàm số f(x)=10x2-2x
Tính đạo hàm của hàm số y=log2(x+ex)
Tính đạo hàm của hàm số y=lnx-1x+2
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2), B(2;1;1). Độ dài đoạn AB bằng
A. 2
B. 6
C. 2
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thoả mãn ∫π4π2cotx.f(sin2x)dx = ∫116f(x)xdx = 1
Tính tích phân I = ∫181f(π4x)xdx
A. I = 3
B. I = 3/2
C. I = 2
D. I = 5/2
Đạo hàm của hàm số y=2019x2-x là
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hàm số f(x)=23x+4 có đạo hàm là
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x=1-ty=-2+2tz=1+t. Vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương của d?
A. n→=(1;-2;1)
B. n→=(1;2;1)
C. n→=(-1;-2;1)
D. n→=(-1;2;1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn véc tơ a→=(2;3;1), b→=(5;7;0),c→=(3;-2;4) và d→=(4;12;-3). Mệnh đề nào sau đây sai?
A. a→, b→,c→ là ba vecto không đồng phẳng
B. 2a→+3b→= d→-2c→
C. a→+b→= d→-c→
D. d=→a→+b→ - c→
Cho hàm số y = ln ( 2x-a)-2mln (2x-a)+2 (m là tham số thực), trong đó x, a là các số thực thỏa mãn đẳng thức
log2(x2+a2)+log2(x2+a2)+log2(x2+a2)+...+log...2(x2+a2)-(2n+1-1)(log2xa+1)=0
(với n là số nguyên dương). Gọi S là tập hợp các giá trị của m thoả mãn max[1; e2]y = 1. Số phần tử của S là
A. 0
B. 1
D. Vô số
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x - sin2x là
Cho hàm số liên tục trên [a;b] Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f(x) trục hoành và các đường thẳng x=a; x=b; (a<b) được xác định bởi công thức nào sau đây
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [0; +∞] và ∫0x2f(t)dt = xsinx(πx) tính f(4)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f(0)=1 và
∫01[f'(x)]2dx = ∫01(x+1)exdx = e2-14
Tính tích phân I = ∫01f(x)dx
A. I = 2 - e
B. e - 2
C. I = e/2
D. I = (e-1)/2
Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\{-1;1} và thỏa mãn:
Tính giá trị của biểu thức P = f(0) + f(4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1;0;0), B(3;2;4), C(0;5;4). Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxyz) sao cho MA→+MB→+2MC→ nhỏ nhất.
A. M(1;-3;0)
B. M(1;3;0)
C. M(3;1;0)
D. M(2;6;0)
Cho ∫131x3x + 9x2-1dx = a+b2 với a, b là các số hữu tỉ. Khi đó giá trị của a là
A. -26/27
B. 26/27
C. -27/26
D. -25/27
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai véctơ a→=(2;-3;1) và b→=(-1;0;4) Tìm tọa độ véctơ u→=-2a→+3b→
A. u→=(-7;6;-10)
B. u→=(-7;6;10)
C. u→=(7;6;10)
D. u→=(-7;-6;10)
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cos2x là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;4) và B(5;1;1). Tìm tọa độ véctơ AB→
A. AB→=(3;2;3)
B. AB→=(3;-2;-3)
C. AB→=(-3;2;3)
D. AB→=(3;-2;3)
Tích phân ∫12(x+3)2dx bằng
A. 61
B. 61/3
C. 4
D. 61/9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình (S): x+12+y-32+z2=16 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A. I(1;-3;0), R = 4
B. I(1;-3;0), R = 4
C. I(-1;3;0), R = 16
D. I(1;-3;0), R = 6
Cho ∫-21f(x)dx = 3 Tính tích phân ∫-21[2f(x) - 1]dx
A. -9
B. -3
C. 3
D. 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;2;-4), B(-3;5;2). Tìm tọa độ điểm M sao cho biểu thức MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. M(-1;3;-2)
B. M(-2;4;0)
C. M(-3;7;-2)
D. M-32;72;-1
Cho số thực a>0 Gỉa sử hàm số f(x) liên tục và luôn dương trên đoạn [0;a] thỏa mãn f(x).f(a-x) = 1 Tính tích phân I=∫0a11+f(x)dx
A. a/3
B. a/2
C. a
D. 2a/3
Trong không gian với hệ tọ độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(0;0;0). Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều bốn mặt phẳng (ABC), (BCD),(CDA), (DAB)?
A. 4
B. 5
C. 1
D. 8
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e2018x
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;0;-3), B(-3;-2;-5). Biết rằng tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức MA2+MB2=30 là một mặt cầu (S). Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
A. I(-2;-2;-8), R =3
B. I(-1;-1;-4), R=6
C. I(-1;-1;-4), R =3
D. I(-1;-1;-4), R=302
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ a→=(1;-2;3). Tìm tọa độ của véctơ b→ biết rằng véctơ b→ ngược hướng với véctơ a→ và b→=2a→
A. b→=(2;-2;3)
B. b→=(2;-4;-6)
C. b→=(-2;4;-6)
D. b→=(-2;02;3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm Mvà cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A,B,C. Tính thể tích khối chóp O.ABC.
A. 13729
B. 6869
C. 5243
D. 3439
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng d có phương trình d: x-12=y+11=z-1 Phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm, M cắt và vuông góc với đường thẳng d là:
A. x-21=y-1-4=z-2
B. x-2-1=y-1-4=z2
C. x-2-1=y-1-3=z2
D. x-2-3=-y-1-4=z-2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;-2;3). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:
A. (S): x-12+y+22+(z-3)2=10
B. (S): x-12+y+22+(z-3)2=9
C. (S): x-12+y+22+(z-3)2=18
D. (S): x-12+y+22+(z-3)2=16
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;2), mặt phẳng α: x-y+z-4=0 và mặt cầu S: (x-3)2+(y-1)2+(z-2)2=16. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A, vuông góc với α và đồng thời (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tọa độ giao điểm M của (P) và trục x'Ox là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-12=y+11=z-22 và d': x+11=y2=z-11. Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với đường thẳng d' một góc lớn nhất là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc của M(2;0;1) lên đường thẳng ∆: x-11=y2=z-21. Tìm tọa độ điểm H .
A. H(2;2;3)
B. H(0;-2;1)
C. H(1;0;2)
D. H(-1;-4;0)