Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho số phức z thỏa mãn |z - 3 - 4i| = 5. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z+2|2 - |z-i|2. Tính môđun của số phức w = M + mi ?
A. |w| = 2315
B. |w| = 1258
C. |w| = 3137
D. |w| = 2309
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2|z-1| = |z + z¯ +2| trên mặt phẳng tọa độ là một
A. đường thẳng.
B. đường tròn.
C. parabol.
D. hypebol.
Tìm số phức liên hợp của số phức z = (1-i)(3 + 2i)
A. z¯ = 1 + i
B. z¯ = 5 + i
C. z¯ = 5 - i
D. z¯ = 1 - i
Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z2 + 2z + 10 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w = i2017z0?
A. M(3;-1)
B. M(3;1)
C. M(-3;1)
D. M(-3;-1)
Cho số phức z thỏa mãn z-12-i+i = 5. Biết rằng tập hợp biểu diễn số phức w = (1-i)z + 2i có dạng (x+2)2 + y2 = k Tìm k.
A. k = 92
B. k = 92
C. k = 50
D. k = 96
Cho số phức z thỏa mãn |z - 2 - 3i| = 1. Gọi M = max|z¯ + 1 + i|. Tính giá trị của biểu thức
A. M2 + m2 = 28
B. M2 + m2 = 26
C. M2 + m2 = 24
D. M2 + m2 = 20
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(0;-1;2) và N(-1;1;3). Một mặt phẳng (P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ điểm K(0;0;2) đến mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất. Tìm tọa độ véctơ pháp tuyến n→ của mặt phẳng
A.n→=(1;-1;1)
B. n→=(1;1;-1)
C. n→=(2;-1;1)
D. n→=(2;1;-1)
Parabol y = x22 chia hình tròn có tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng 22 thành hai phần có diện tích S1 và S2, trong đó S1<S2. Tìm tỉ số S1S2
Biết I = ∫04xln(2x+1)dx = abln3-c, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Tính S = a+b+c
A. S = 60
B. S = 17
C. S = 72
D. S = 68
Tìm nguyên hàm của hàm số y = f(x) = cos3x
Giới hạn limx→3x+1 - 5x+1x-4x-3 = ab (phân số tối giản). Giá trị của a-b là:
A. 1
B. 1/9
C. -1
D. 9/8
Cho hàm số f(x)có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f(1)=0; ∫01[f'(x)]2dx=7 và ∫01x2f(x)dx = 13 .Tích phân ∫01f(x)dx bằng
A. 7/5
B. 1
C. 7/4
D. 4
Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\12 thỏa mãn f'(x) = 22x-1; f(0) và f(1) = 2 Giá trị của biểu thức f(-1)+f(3)bằng:
A. 4+ln15
B. 2+ln15
C. 3+ln15
D. ln15
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3x2 cung tròn có phương trình y = 4-x2 (với 0≤x≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng
Biết ∫12dx(x+1)x+xx+1=a-b-c với a, b, c là các số nguyên dương. Tính P = a+b+c
A. P = 24
B. P = 16
C. P = 18
D. P = 46
Tích phân ∫02dxx+3dx bằng
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2+1 là
Cho hàm số y =f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f)x), trục hoành và hai đường thẳng x=a; x=b (a<b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
Cho tích phân ∫π2πcos2x1-cosxdx = aπ+b với a,b∈Q tính P = 1-a3-b2
A. P = 9.
B. P = -29.
C. P = -7.
D. P = -27.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên đoạn [4;8] và f(x)≠0∀x∈[4;8] Biết rằng
∫48[f'(x)]2f(x)4dx = 1 và f(4) = 1/4; f(8) = 1/2; tính F(6)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+(m+1)y-2z+m=0 và (Q): 2x-y+3=0 với m là tham số thực. Để (P) và (Q) vuông góc thì giá trị của m bằng bao nhiêu
A. -5
C. 3
D. -1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho tam giác OAB có A(-1;-1;0), B(1;0;0) . Tính độ dài đường cao kẻ từ O của tam giác OAB
A. 15
B. 5
C. 510
D. 255
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường (P) y = 2x2 parabol tiếp tuyến của (P) tại M (1;2) và trục Oy là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;-1), B(3;3;1), C(4;5;3) . Khẳng định nào đúng?
A. AB⊥AC
B. A,B,C thẳng hàng
C. AB=AC
D. O, A, B, C là bốn đỉnh của một hình tứ diện
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z| = z+z¯ = 1?
A. 0.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Cho ∫ln21+ln2f(x)dx = 2018 tính ∫1e1xf(ln2x)dx
A. I = 2018.
B. I = 4036.
C. I = 10092
D. I = 1009.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai vectơ u→=(1;2;3) và v→=(-5;1;1) . Khẳng định nào đúng?
A. u→=v→
B. u→⊥v→
C. u→=v→
D. u→//v→
Cho số phức z = a + bi(a,b ∈ℝ) thỏa điều kiện (2-3i)z - 7i.z¯ = 22-20i. Tính a+b
A. 3
B. -4
C. -6
D. 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(2;0;0), B(0;2;0), C1;1;3). H(x0;y0;z0) là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC. Khi đó x0+y0+z0bằng
A. 389
B. 3411
C. 3011
D. 1134
Tích phân I = ∫02(x+3)3dx bằng.
A. I = 56.
B. I = 60.
C. I = 240
D. I = 120.
Cho z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2017z2 - 2016z + 2017 = 0. Tính giá trị của biểu thức P = 1-z1¯.z22 - z1-z22
B. 13
C. 1
D. 6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;1), B(3;0;-1), C(0;21;-19) và mặt cầu (S): x-12+y-12+z-12=1. M(a;b;c) là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a+b+c
A. 145
B. 0
C. 125
D. 12
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e2x - 1x2 là
Nếu f(x) = 4xln 4 thì f'(x+2)+2f'(x-1) bằng
A. 332ln 4f(x)
B. 16ln 4f(x)
C. 654ln 4f(x)
D. 24 ln 4f(x)
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z| = 1. Tìm giá trị lớn nhất của A = |1+z| +3|1-z|
A. 48
B. 215
C. 10
D. 210
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y = 3e-x+x , trục hoành và hai đường thẳng x = 0 và x = ln2 . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho (H) quay quanh trục hoành được tính bằng công thức nào sau đây?
Tìm tất cả các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z là một số thực âm
A. Trục hoành (trừ gốc tọa độ O).
B. Đường thẳng y = x (trừ gốc tọa độ O).
C. Trục tung (trừ gốc tọa độ O)
D. Đường thẳng y = -x (trừ gốc tọa độ O).
Biết rằng ∫4a+b1-x2+6x-5dx=π6 , ở đó a,b là các số nguyên dương và4<a+b<5 . Tổng a+b bằng
A. 5
B. 7
C. 4
Tìm môđun của số phức z = (-4 + i48)(2+i)
A. 85
B. 55
C. 65
D. 95
Cho số phức z thỏa mãn 30i1-z = 9 - 3i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z. Tìm tung độ của M
A. 2
B. 3
C. -3