Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho góc α thỏa mãn cosα=35 (3π2<α<2π). Giá trị của biểu thức 22 cos(2α-π4) bằng
A. 62/25.
B. -62/25 .
C. 34/25.
D. -34/25.
Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y= 2x+1x-1.
A. (1;2)
B. (2;1)
C. (1;-1)
D. (-1;1)
Có bao nhiêu số a∈0;10π sao cho ∫0asin3x.sin2xdx=25?
A. 5
B. 4
C. 10
D. 6
Cho hai điểm A(1;-2;3), B(-1;4;1) và đường thẳng d:x+21=y-2-1=z+32. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d?
A. x1=y-1-1=z+12
B. x1=y-11=z+12
C. x1=y-1-1=z+22
D. x-11=y-1-1=z+12
Một hợp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của biến cố A là:
A. 3
C. 5.
D. 2
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(2;0;-1),B(1;2;1) có một vec tơ chỉ phương là
A. u2→=(3;2;0).
B. u3→=(2;0;-1).
C. u1→=(1;-2;-2).
D. u4→=(-1;2;-2).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) tâm I (-2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) : x+2y-2z+5=0
A. S:x-22+y+12+z+12=0
B. S: x2+y2+z2+4x-2y-2z+5=0
C. S: x2+y2+z2-4x+2y+2z+5=0
D. S:x-22+y+12+z+12=1
Giả sử f(x) là hàm liên tục trên R và các số thực a<b<c. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ∫abfxdx=∫bafxdx+∫acfxdx
B. ∫abfxdx=∫acfxdx-∫bcfxdx
C. ∫acfxdx=∫bafxdx+∫bcfxdx
D. ∫abcfxdx=-c∫bafxdx
Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh 1, AB = 2. Xét M là điểm thay đổi trên canh BC. Mặt phẳng (α) qua M song song với AB và CD lần lượt cắt các cạnh BD, AD, AC tại N, P, Q. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=MP2+NQ2 bằng
A. 85
B. 349
C. 34
D. 89
Nếu a34>a45 và logφ12<logφ23 thì a, b thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau?
A. a>1, b>1
B. a>1, 0<b<1
C. 0<a<1, 0<b<1
D. 0<a<1, b>1
Cho hàm số y=13x3-2x2+3x+1 có đồ thị (C). Tìm điểm M trên (C) mà tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc nhỏ nhất
A. M-52;2
B. M2;-53
C. M2;53
D. M53;2
Cho hình trụ (T) có bán kính đáy r=2 và diện tích xung quanh Sxq=12π. Thể tích khối trụ (T) bằng
A. 12π.
B. 4π.
C. 18π.
D. 6π.
Cho số phức z=a+bi, a,b ÎR. Tìm điều kiện của a và b để điểm biểu diễn z thuộc hình tròn tâm O bán kính R = 3 như hình vẽ bên
A. a2+b2>9
B. -3≤a≤3-3≤b≤3
C. a2+b2≤9
D. a<-3b>3
Tích phân I=∫12xlnxdx có giá trị bằng
A. 2ln2-2
B. 2ln2-34
C. ln2-4
D. 2ln2-52
Cho số phức z=3+2i. Mô đun của số phức c bằng
A. 26
B. 213
C.10
D. 25
Nguyên hàm của hàm số y=e-2x+1 là
A. ∫e-2x+1dx=-12e-2x+1+C
B. ∫e-2x+1dx=2e-2x+1+C
C. ∫e-2x+1dx=12e-2x+1+C
D. ∫e-2x+1dx=-2e-2x+1+C
Hàm số y=x4+2x2+3 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. Không có cực trị
B. Có 1 điểm cực trị
C. Có 2 điểm cực trị
D. Có vô số điểm cực trị
Cho 4x-2.6x=3.9x. Tìm I=12x27x.
A. I = 27
B. I = 6
C. I = 3
D. I = 9
Cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0;1;0), B(-2;0;0), C(0;0;3). Phương trình của mặt phẳng (P) là:
A. P: 3x+6y+2z=6
B. P: 3x-6y-2z+6=0
C. P: -3x+6y+2z=0
D. P: 6x-3y+2z=0
Tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a > 0)
A. a5;35a
B. a3;223a
C. a2;a2
D. a3;a33
Cho mặt phẳng (P): x-y+2z-6=0 và điểm M(1;-1;2). Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P).
A. x-11=y+12=z-2-1
B. x-12=y+11=z-2-1
C. x-11=y+1-1=z-22
D. x-1-1=y+11=z-22
Cho ∫14fxdx=9 Tính tích phân I=∫01f3x+1dx
A. I = 1
B. I = 2
C. I = 9
D. I = 3
Cho ∫03fudu=6, ∫03gvdv=5. Tính tích phân I=∫032fx-4gxdx
A. I = -8
B. I = 32
C. I = 12
D. I = -20
Cho hai đường thẳng d1:x=1-ty=tz=-t và d2:x=2t'y=1+t'z=t'. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2.
A. 2x-y+3z-2=0
B. 2x-y-3z-2=0
C. 2x+y-3z-2=0
D. 2x+y+3z+2=0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=cosx+mcosx-m nghịch biến trên π2;π
A. m≤-1
B. -1 < m < 0
C. -1≤m≤0
D. m≥0
Trong không gian, cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, gọi H là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AH.
A. V=πa3324
B. V=πa338
C. V=πa312
D. V=πa36
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x+18x.
A. ∫fxdx=7ln78.78-x+C
B. ∫fxdx=8ln78.78-x+C
C. ∫fxdx=7ln78.78x+C
D. ∫fxdx=8ln78.78x+C
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=3x-1x2+x+2 là
A. 0
B. 3
C. 1
Cho a là số dương. Tìm kết quả sau khi rút gọn biểu thức a42:a3
A. a75
B. a56
C. a
D. a4
Đường thẳng y=x+m cắt đồ thị hàm số y=xx-1 tại hai điểm phân biệt khi
A. m∈ℝ
B. -2 < m < 2
C. -4 < m < 0
D. 0 < m < 4
Tìm tập nghiệm S của phương trình 52x2-x=5
A. S=0;12
B. 0;2
C. 1;12.
D. S=∅
Cho hai điểm A(4;0;1), B(-2;2;3). Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A. 3x-y-z-1=0
B. 3x+y+z-6=0
C. 3x-y-z+1=0
D. 3x-y-z=0
Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất?
A. y=3x2-x-1x2-x+1
B. y=3x2-x-1
C. y=cos2x-3sinx+1
D. y=x3-3x
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y=-x4+2x2
B. y=-x4-2x2
C. y=x4+2x2+1
D. y=x4-2x2
Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=t3+3mt2-(2m-1)t+1 với t tính bằng giây (S) và S tính bằng mét (m). Nếu vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1s là 2m/s thì
A. m=-12
B. m = 0
C. m=12
D. m=18
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4+2m-xx2+1-m là ba đỉnh của một tam giác vuông
A. m = -1
B. m = 1
C. m = 0 hoặc m = 1
D. = 0
Nguyên hàm của hàm số f(x)=e-x+x2 là
A. -e-x+2x+C.
B. -e-x+13x3+C.
C. e-x+2x+C.
D. -e-x+x3+C.
Tìm x, biết log12x=23log12a-15log12b.
A. x=a23b15
B. x=a23b25
C. x=a32b25
D. x=a32b15
Hình đã cho là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. y=2x×1x+2
B. y=x3+3x2+3x
C. y=-x3-2x2-x
D. y=x3-2x2-4x